Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH 7
Total questions: 30
Worksheet time: 14mins
Câu 1: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b, chiều cao là c. Công thức tính thể tích V của hình hộp chữ nhật đó là:
V = (a + b) × c
V = a × b × c
V = a × b + c
V = (a + b) × 2 × c
Câu 2: Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài là 17cm, chiều rộng là 9cm, chiều cao là 11cm.
286cm3
572cm3
876cm3
1683cm3
Câu 3: Hình lập phương có cạnh là a thì thể tích V của hình lập phương đó là:
V = a × a
V = a × a x 4
V = a × a x 6
V = a × a x a
Câu 4: Cho hình lập phương có cạnh 4dm.
Vậy thể tích của hình lập phương đó là ........... dm3.
80
96
64
20
Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật và hình lập phương có số đó như hình vẽ. Hỏi hình nào có thể tích lớn hơn?
Hình A
Hình B
Hình C
Các hình đều có thể tích bằng nhau
Câu 6. Công thức tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều cao h, chiều dài a, chiều rộng b:
A. S = abh
B. S = 2(a-b) h
C. S = 2(a+b) h
D. S = 4a (b+h)
Câu 7. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt? Bao nhiêu cạnh? Bao nhiêu đỉnh?
A. 12 mặt, 6 cạnh, 8 đỉnh
B. 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
C. 8 mặt, 12 cạnh, 6 đỉnh
D. 4 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh
Câu 8. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đường chéo?
A. 4 đường chéo
B.3 đường chéo
C.6 đường chéo
D. 8 đường chéo
Câu 9: Tên gọi đúng của hình hộp chữ nhật bên là:
A. ABCD.NMPQ
B. ABDC.MNPQ
C. ABCD.MNPQ
D. ABCDMNPQ
Câu 10: Các mặt bên của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ là:
A. ABNM; BNPC; DCQP; DAQM
B. ABNM; BNPC; DCPQ; DAQM
C. ABNM; BNCP; DCPQ; DAMQ
D. ABNM; BNPC; DCPQ; DAMQ
Câu 11: Hình ảnh nào có hình dạng hình hộp chữ nhật
Câu 12: Các mặt của hình hộp chữ nhật có dạng hình gì?
Hình vuông
HÌnh chữ nhật
HÌnh tam giác
HÌnh thoi
Câu 13: Hình hộp chữ nhật có ...
4 mặt đáy bằng nhau, 2 mặt bên bằng nhau
4 mặt bên bằng nhau, 2 mặt đáy bằng nhau
6 mặt đều là các hình chữ nhật bằng nhau
6 mặt đều là các hình vuông bằng nhau
Câu 14: Các mặt của hình lập phương có dạng hình gì?
HÌnh vuông
Hình chữ nhật
Hình thang
HÌnh thoi
Câu 15: Hình lập phương khác hình chữ nhật ở những đặc điểm nào?
6 mặt bằng nhau
12 cạnh đều bằng nhau
6 mặt đều là hình vuông
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 16: Hình lập phương có ...
6 cạnh bằng nhau
8 cạnh bằng nhau
4 cạnh bằng nhau
12 cạnh bằng nhau
Câu 17: Một khối gỗ dạng hình lập phương có cạnh 10 cm. Người ta cắt đi một phần gỗ có dạng hình lập phương có cạnh bằng nửa cạnh khối gỗ đó. Tính thể tích phần gỗ còn lại.
1000 cm^3
875 cm^3
775 cm^3
125 cm^3
Câu 18: Cho hình chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Phát biểu nào sau đây đúng?
AB = CD
B'C' = CC'
CD = AD
BC = BB'
Câu 19: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là
Các hình bình hành
Các hình vuông
Các hình tam giác cân
Các hình chữ nhật
Câu 20: Hình lăng trụ đứng tam giác có hai mặt đáy là
hai tam giác cân.
hai tam giác bằng nhau.
hai tam giác vuông.
hai tam giác đều.
Câu 21: Thể tích của hình lăng trụ đứng tứ giác có diện tích đáy là S, chiều cao là h bằng:
V=S . h
V=hS
S=Sh
V=21. S . h
Câu 22: Thể tích của lăng trụ đứng tam giác có diện tích đáy là S, chiều cao là h, chu vi đáy là C bằng:
V = S . h
V = S : h
V = C . h
V = S . C
Câu 23: Diện tích xung quanh của lăng trụ đứng tam giác có diện tích đáy là S, chiều cao là h, chu vi đáy là C bằng:
Sxq = C . h
Sxq = S . h
Sxq = C . S
Sxq = C . V
Câu 24: Hai mặt đáy của lăng trụ đứng tứ giác là hình ....
Tam giác
Hình tứ giác
HÌnh tròn
Luc giác
Câu 25: Các mặt bên của lăng trụ đứng tứ giác là hình gì
Hình thang
Hình chữ nhật
Hình vuông
Tam giác
Câu 26: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương có phải là lăng trụ đứng tứ giác không ?
Không
Có
Câu 27: Thể tích lăng trụ đứng tứ giác có diện tích đáy là S, chiều cao là h, chu vi đáy là C bằng:
V = S . h
V = S + h
V = C . h
V = S . C
Câu 28: Công thức tính diện tích xung quanh lăng trụ đứng tứ giác có thể tích là V, chiều cao là h, chu vi đáy là C, diện tích đáy là S là:
Sxq = V . h
Sxq = V . S
Sxq = S . h
Sxq = C . h
Câu 29: Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt bên của lăng trụ đứng là:
ABC
ACNM
ABPM
BCNP
Câu 30: Diện tích xung quanh của hộp chữ nhật bên là:
6cm2
8cm2
24cm2
36cm2
