NEW
Font size
WorksheetsCUNG CỐ TUẦN 3
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng
Hai góc O1; O2 đối đỉnh
Hai góc O1; O3 đối đỉnh
Hai góc O2; O3 đối đỉnh
Hai góc O1; O4 đối đỉnh
Chọn đáp án đúng
A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
C. Cả A và B đều đúng
Cho hình vẽ. Biết số đo góc A1=130°
Tính số đo góc A3
130°
50°
30°
150°
Cho góc O1 số đo bằng 45°. Biết góc O1 đối đỉnh O2 . Số đo góc O2 là:
35°
40°
45°
50°
Vẽ góc CBA' kề bù với góc ABC.
Biết số đo góc ABC là 60° .
Tính số đo góc CBA'
60°
80°
100°
120°
Hai góc phụ nhau là:
Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.
Là hai góc có tổng số đo là 90o
Là hai góc có tổng số đo là 180o
Là hai góc vừa kề vừa bù.
Hai góc kề bù là:
Là hai góc vừa kề vừa bù
Là hai góc có tổng số đo là 180o
Là hai góc có tổng số đo là 90o
Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.
Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?
1
2
3
4
Cho hình vẽ. Số đo của góc đối đỉnh với góc ACB là
1500
750
300
Cho hai đường thẳng zz’ và tt’ cắt nhau tại O.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
∠zOt′ và ∠z′Ot′ là hai góc đối đỉnh
∠zOt và ∠zOt′ là hai góc đối đỉnh
∠tOt′ và ∠z′Ot′ là hai góc đối đỉnh
∠zOt và ∠z′Ot′ là hai góc đối đỉnh
Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:
−3−2
2−5
15−2
15−5
Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm
1311
−15−12
−7−5
15−2
Số được biểu diễn trên trục số −32 bởi hình vẽ nào sau đây:
Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 43 ?
96
129
−8−6
−4−3
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:
Số đối của x
Là số nghịch đảo của x
Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số
Là chính nó
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:
x
-x
x1
∣x∣
Điền vào chỗ trống (.....):
∣x∣.... 0≥
≤
=
>
Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:
∣x∣..... ∣−x∣>
≥
≤
=
∣−2,5∣=−(−2,5) Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Kết quả của phép tính:
−5,17−0,469 là:5,639
−5,639
4,701
−4,701
∣−4,5∣ + ∣−5,5∣=?
-10
10
1
-1
Tìm x biết x−21=−32
x=61
x=−61
x=67
x=−32
Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính 13−2+26−11
Là số nguyên âm
Là số nguyên dương
Là số hữu tỉ âm
Là số hữu tỉ dương
Số 14−3 viết thành hiệu của 2 số hữu tỉ dương nào sau đây?
32−75
141−71
21−75
143−145
72+(5−3)+53
Tính
3552
72
3517
3513
