wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán t5

Total questions: 41

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Tính : 70 245 : 3 =

(a)  

2.

60785 : 5 =

(a)  

3.

19875 x 5 =

(a)  

4.

Giá trị biểu thức :

60655 - 4098 : 3 =

(a)  

5.

17850 + 34795 : 5 =

(a)  

6.

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 2dm4cm. Chiều rộng bằng 13\frac{1}{3}  chiều dài. Tính diện tích tấm bìa đó ?

a)

192 cm

b)

193 cm

c)

192 cm2cm^2  

d)

193 cm2cm^2  

7.

x : 6 = 1785 ( dư 3)

x =

a)

b)

10713

c)

10707

d)

11713

8.

5075 : 5 + 3124 x 3 =

(a)  

9.

9284 - 6872 : 4 + 32567

(a)  

10.

Mẹ năm nay 32 tuổi . Tuổi con bằng 18\frac{1}{8}  tuổi mẹ. Hỏi con kém mẹ bao nhiêu tuổi

a)

32 tuổi

b)

24 tuổi

c)

28 tuổi

d)

29 tuổi

11.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 9m, chiều rộng bằng 13\frac{1}{3}  chiều dài. Chu vi mảnh vườn đó là

(a)  

12.

1920 x 8 : 2 - 745 =

(a)  

13.

17193 - 9324 : 3 : 2 =

(a)  

14.

Một mảnh bìa hình vuông có diện tích 36 cm2 . Tính chu vi mảnh bìa đó?

(a)  

15.

5197 – 2964

a)

2323

b)

2332

c)

2233

16.

1075 x 7

a)

7525

b)

7252

c)

7552

17.

Cho các chữ số: 1 ; 0 ; 3 ; 7. Viết được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau lấy từ 4 chữ số đã cho

a)

6 số

b)

5 số

c)

3 số

18.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Hình nào có chu vi lớn nhất ?

a)

Hình chữ nhật có chiều dài là 30cm, chiều rộng 20cm.

b)

Hình vuông có cạnh dài 45cm.

c)

Hình vuông có cạnh dài 56cm.

d)

Hình chữ nhật có chiều dài 55cm, chiều rộng 46cm

19.

Băng giấy trắng dài 2m 4dm. Băng giấy xanh dài 6dm. Hỏi băng giấy trắng dài gấp mấy lần băng giấy xanh?

a)

4 lần

b)

24 lần

c)

4

20.

46kg + 28kg + 2kg = .....

a)

73kg

b)

76kg

c)

72kg

d)

38kg

21.

Mẹ đi công tác từ thứ 3, ngày 4 tháng 7. Mẹ đi công tác 4 ngày. Hỏi mẹ về vào thứ mấy, ngày nào?

a)

Thứ 5, ngày 7 tháng 7

b)

Thứ 6, ngày 7 tháng 7

c)

Thứ 3, ngày 11 tháng 7

d)

Thứ 7, ngày 9 tháng 7

22.

8km56m = .... m

a)

856

b)

8560

c)

8056

d)

8650

23.

Tìm một số, biết rằng lấy số đó cộng với số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau thì được số lớn nhất có ba chữ số.

(a)  

24.

một cửa hàng có 42 túi gạo, đã bán đi  17\frac{1}{7}  số túi gạo đó. hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu túi gạo?

a)

6

b)

36

c)

32

d)

35

25.

1kg=.........g?

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

26.

một đàn gà có 24 con gà trống . Số gà mái gấp 4 lần số gà trống . Hỏi đàn gà có tất cả bao nhiêu con?

(a)  

27.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

a)

( Chiều dài + chiều rộng) x 2 ( Cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài + chiều rộng (Cùng đơ vị đo)

c)

Chiều dài x chiều rộng ( Cùng đơn vị đo )

28.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

29.

Ngày thứ nhất bán được 2358kg gạo, ngày thứ hai bán được gấp 3 lần ngày thứ nhất. Cà hai ngày bán được số gạo là bao nhiêu?

(a)  

30.

Một vườn cây ăn quả có 5 hàng cây hồng xiêm, mỗi hàng 12 cây và có 9 hàng cây táo, mỗi hàng 18 cây. Hỏi vườn cây ăn quả đó có tất cả bao nhiêu cây?

(a)  

31.

Mẹ mang ra chợ bán 25 quả cam và 75 quả quýt. Buổi sáng mẹ đã bán được1/5 số cam và quýt, còn lại số cam và số quýt mẹ để chiều bán nốt. Hỏi buổi sáng mẹ đã bán được tổng số bao nhiêu quả cam và quýt?

(a)  

32.

Tính :

24368  +  15336  :  3

(a)  

33.

kết quả biểu thức : 72009  :  3  x  2   là :

(a)  

34.

Tính : 19875 x 4 =

(a)  

35.

Có 234kg đường chia đều vào 6 túi. 8 túi như vậy có số đường là bao nhiêu kg?

(a)  

36.

Ngày thứ nhất bán được 2358kg gạo, ngày thứ hai bán được gấp 3 lần ngày thứ nhất. Cả hai ngày bán được số gạo là bao nhiêu?

(a)  

37.

( 4672 + 3583) : 5  

(a)  

38.

Có 5 thùng kẹo, mỗi thùng có 6 hộp kẹo, mỗi hộp có 32 viên kẹo. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên kẹo?

(a)  

39.

Số 86 630 đọc là?

a)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm linh ba.

b)

Tám sáu nghìn sáu trăm linh ba.

c)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

d)

Tám sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

40.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

27469 ............. 27470

a)

>>

b)

<<

c)

==

41.

Bạn nào đọc số: 12 384 đúng nhỉ?

a)

An đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám bốn.

b)

Đức đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám mươi tư.

c)

Nam đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám tư.

d)

Mai đọc là: Mười hai ba trăm tám bốn.