wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 3 - 2

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

2.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

3.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

4.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

5.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

6.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

7.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

8.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

9.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

10.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

11.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

12.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

13.

Câu 5: Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 300 + 40 + 5 … 354

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Không so sánh được

14.

Câu 1: Khối lớp Một có 245 học sinh, khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Một 22 học sinh. Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh?

a)

A. 223 học sinh

b)

B. 267 học sinh

c)

C. 233 học sinh

d)

D. 232 học sinh

15.

Câu 5: Một cửa hàng có 325 kg gạo, buổi sáng cửa hàng nhập thêm về 214 kg gạo, buổi chiều họ xuất đi 420 kg. Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là:

a)

A. 959 kg

b)

B. 119 kg

c)

C. 129 kg

d)

D. 539 kg

16.

Câu 5: Nhà bạn Hà nuôi một đàn vịt. Sau khi mẹ bạn Hà bán đi 120 con vịt thì còn lại 180 con vịt. Hỏi lúc đầu nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con vịt?

a)

A. 60 con vịt.

b)

B. 300 con vịt.

c)

C. 2100 con vịt.

d)

D. 200 con vịt.

17.

Câu 7: Biết x – 115 = 575. Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

A. 460

b)

B. 690

c)

C. 680

d)

D. 700

18.

Câu 1: : Năm nay em 9 tuổi, mẹ em có số tuổi nhiều hơn em là 25 tuổi. Hỏi năm nay mẹ em bao nhiêu tuổi ?

a)

A. 25 tuổi

b)

B. 24 tuổi

c)

C. 35 tuổi

d)

D. 34 tuổi

19.

Câu 6: Mai cao 123cm, Hoa cao 130cm. Hỏi Hoa cao hơn Mai bao nhiêu xăng-ti-mét ?

a)

A.7 cm

b)

B. 17 cm

c)

C. 13 cm

d)

D. 3 cm

20.

Câu 8: Một siêu thị, tầng một bày bán 234 mặt hàng, tầng một bán nhiều hơn tầng hai là 26 mặt hàng. Hỏi tầng hai của siêu thị đó bán bao nhiêu mặt hàng ?

a)

A. 260 mặt hàng

b)

B. 250 mặt hàng

c)

C. 218 mặt hàng

d)

D. 208 mặt hàng

21.

Câu 4: Số 14 là kết quả của phép toán nào sau đây?

a)

A. 2 × 8 + 3

b)

B. 20 ÷ 4 + 5

c)

C. 3 + 4 × 2

d)

D. 20 ÷ 5 + 10

22.

Tổ Một có 12 người, tổ Hai có nhiều hơn tổ Một 5 người. Hỏi cả hai tổ có bao nhiêu người?

(a)  

23.

Kết quả của phép tính 105 x 7 = ......?

a)

705

b)

735

c)

730

d)

700

24.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 x 2 = 6 x … 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Kết quả của biểu thức: (72 + 18) x 3 = ….

a)

90

b)

360

c)

240

d)

270

26.

Cho dãy số sau: 457; 213; 631; 532. Số lớn nhất là số nào?

a)

457

b)

214

c)

631

d)

532

27.

Kết quả của phép tính: 152 + 373 là:

a)

525

b)

435

c)

545

d)

445

28.

Hình bên có bao nhiêu góc vuông?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

29.

Một sân bóng hình chữ nhật có chu vi là 280m, biết chiều dài của sân bóng là 100m. Chiều rộng của sân bóng là?  

a)

20m

b)

30m

c)

40m

d)

50m

30.

Một hình chữ nhật có chiều dài 30cm, chiều rộng 15cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là?  

a)

75cm

b)

90cm

c)

95cm

d)

100cm

31.

Tính chu vi hình tam giác ABC, biết AB = 140cm, AC = 120cm, BC= 130cm.

a)

20dm

b)

390cm

c)

390dm

d)

13dm

32.

Đâu là đơn vị đo đô dài

a)

kg

b)

km

c)

mm

d)

tấn

33.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

34.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

35.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

36.

Chi có 52 bông hoa, chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

13 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

47 bông hoa

d)

3 bông hoa