wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập từ chỉ đặc điểm, từ chỉ hoạt động

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chọn những từ chỉ hoạt động:

a)

Tập thể dục

b)

Bay lượn

c)

Chim cú mèo

d)

Tròn trịa

2.

"Chạy nhảy" là từ chỉ:

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ trạng thái

3.

Tìm những từ chỉ hoạt động trong câu sau:

“Linh ra ban công, tưới nước cho cây chanh, ngắm những chú chim đang bay.”

 

a)

tưới nước, bay

b)

ra, tưới nước, ngắm

c)

ra, tưới nước, ngắm, bay

d)

ra, tưới nước, ngắm, bay, chú chim

4.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

5.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

6.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu sau:

“Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

7.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động trong khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

 

a)

chải tóc

b)

đánh răng

c)

tay em

d)

ánh mai

8.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động:

 

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

 

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

9.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

"Tiếng đàn bay ra vườn”

a)

tiếng đàn

b)

vườn

c)

bay ra

d)

tiếng

10.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

Đọc sách

b)

Bác sĩ

c)

Xinh đẹp

d)

Vui chơi

11.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu:

“Bạn Hoa chăm chỉ tập viết”

a)

Bạn Hoa

b)

chăm chỉ

c)

tập viết

12.

Từ nào sau đây KHÔNG là từ chỉ đặc điểm?

a)

Óng ả

b)

Nhảy múa

c)

Mỏng nhẹ

d)

Mỏng nhẹ

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

“Mái tóc của ông……….như mây”

a)

Tươi tắn

b)

Vui vẻ

c)

Hiền hậu

d)

Bạc trắng

14.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

Đọc sách

b)

Bác sĩ

c)

Xinh đẹp

d)

Vui chơi

15.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu:

“Bạn Hoa chăm chỉ tập viết”

a)

Bạn Hoa

b)

chăm chỉ

c)

tập viết

16.

Từ nào sau đây KHÔNG là từ chỉ đặc điểm?

a)

Óng ả

b)

Nhảy múa

c)

Mỏng nhẹ

d)

Mỏng nhẹ

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

“Mái tóc của ông……….như mây”

a)

Tươi tắn

b)

Vui vẻ

c)

Hiền hậu

d)

Bạc trắng

18.

Dòng nào dưới đây gồm toàn những từ chỉ đặc điểm?

a)

A. Tìm kiếm, gửi thư, đi bộ

b)

B. Chim sẻ, hạt đậu, cây xoài

c)

C. Nhỏ nhắn, long lanh, trắng mịn

19.

Đâu KHÔNG là từ chỉ đặc điểm?

a)

Đỏ chót

b)

Mềm mại

c)

Con khỉ

d)

Tinh nghịch

20.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong các từ sau:

a)

Quyển vở

b)

Con voi

c)

Mái tóc

d)

Dễ thương

21.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu:

“Bàn tay của em bé mũm mĩm”

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

22.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm:

a)

Mái tóc

b)

Uống nước

c)

Chạy

d)

Cao vút

23.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm:

a)

Cây táo

b)

Sấm sét

c)

Hiền lành

d)

Leo núi

24.

Đâu KHÔNG là từ chỉ đặc điểm?

a)

Đỏ chót

b)

Mềm mại

c)

Con khỉ

d)

Tinh nghịch

25.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong các từ sau:

a)

Quyển vở

b)

Con voi

c)

Mái tóc

d)

Dễ thương

26.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu:

“Bàn tay của em bé mũm mĩm”

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

27.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm:

a)

Mái tóc

b)

Uống nước

c)

Chạy

d)

Cao vút

28.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm:

a)

Cây táo

b)

Sấm sét

c)

Hiền lành

d)

Leo núi

29.

Các từ “xanh biếc, vàng tươi, đỏ chót” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

30.

Các từ “cao, thấp, mũm mĩm, gầy gò” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

31.

Các từ “vui vẻ, thông minh, tinh nghịch” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

32.

 

Đâu là từ chỉ đặc điểm hình dáng của con người?

a)

To béo

b)

Gầy gò

c)

Mũm mĩm

d)

Buồn rầu

e)

Đỏ tươi

33.

Đâu là từ chỉ đặc điểm tính cách của con người?

a)

Cao lớn

b)

Dịu dàng

c)

Tinh nghịch

d)

To béo

34.

Tìm các từ chỉ đặc điểm trong các từ sau:

a)

Nhanh nhẹn

b)

Trắng muốt

c)

Bàn tay

d)

múa

35.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

36.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)