wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 2 - NO2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14 dm

b)

7 dm

c)

9 dm

2.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

3.

Các số điền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

8 và 8

b)

5 và 8

c)

5 và 5

4.

Tính:

42 - 19 - 8 =?

a)

15

b)

23

c)

17

5.

Băng giấy màu đỏ dài 65 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 17 cm. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

42

b)

58

c)

48

6.

Bạn Nam xem tivi lúc mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

8 giờ

c)

19 giờ

7.

Chọn đồng hồ đúng cho hình trên.

a)
b)
c)
8.

Các ngày thứ 2 có trong tháng 4 là?

a)

Ngày 5, ngày 19

b)

Ngày 5, ngày 19, ngày 26

c)

Ngày 5, ngày 12, ngày 19, ngày 26

9.

Đàn gà đẻ được 51 quả trứng, mẹ đã lấy 6 quả trứng để làm món ăn. Hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng?

a)

45 quả

b)

55 quả

c)

35 quả

10.

Trong hình bên có mấy hình tứ giác?

a)

2

b)

3

c)

4

11.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

12.

Tính:

27 + 24 - 7 =?

a)

51

b)

44

c)

54

13.

Các số diền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

3, 8 và 10

b)

10, 3 và 8

c)

8, 10 và 3

14.

Tính:

3 x 7 + 29 = ?

a)

21

b)

50

c)

40

15.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

2 cm

b)

6 cm

c)

10 cm

16.

Tìm x:

X + 28 = 60

a)

42

b)

32

c)

12

17.

Đổi tổng sau thành tích:

5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5

a)

5 x 5

b)

5 x 6

c)

6 x 5

18.

Mẹ vắt được 53 lít sữa bò, chị vắt được nhiều hơn mẹ 18 lít. Hỏi chị vắt được bao nhiêu lít sữa bò?

a)

71 lít sữa bò

b)

61 lít sữa bò

c)

35 lít sữa bò

19.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

39, 27, 19, 51

a)

51, 39, 27, 19

b)

39, 51, 27, 19

c)

19, 27, 39, 51

20.

Tìm X:

51 - X = 18

a)

37

b)

43

c)

33

21.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

22.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

23.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

24.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

25.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

26.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

27.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

28.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

29.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

30.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

31.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

32.

Điền số vào chỗ chấm:

2 x 8 - 6 =......

a)

4

b)

2

c)

10

33.

Viết tổng sau thành tích:

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ?

a)

3 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

34.

Mỗi học sinh được mượn thư viện 5 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện?

a)

8

b)

13

c)

40

35.

Bạn An trong hình đi học đúng giờ hay muộn giờ?

a)

Đúng giờ

b)

Đi sớm

c)

Muộn giờ

36.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng.

a)

Cửa hàng chưa mở cửa.

b)

Cửa hàng đã mở cửa.

c)

Cử hàng đã nghỉ.

37.

Trong tờ lịch trên, ngày 9 tháng 12 là thứ mấy?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 4

c)

Thứ 3

38.

Trong tờ lịch trên, các ngày chủ nhật trong tháng 12 là ngày nào?

a)

Ngày 7, ngày 14, ngày 25.

b)

Ngày 7, ngày 14, ngày 21, ngày 28.

c)

Ngày 21, ngày 28.

39.

Điền số thích hợp vào ô trống:


a)

15

b)

25

c)

38

40.

Các số điền vào ô trống lần lượt là:

a)

20 và 11

b)

10 và 11

c)

10 và 21