wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUAN 5. THỨ 3

Total questions: 41

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ đồng nghĩa với từ "đất nước"

a)

sơn trang

b)

giang sơn

c)

sơn hà

d)

non sông

e)

sông núi

2.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

3.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

4.

............ chỉ toàn thể nhân dân trong một nước.

Từ cần điền là:

a)

Quốc hồn

b)

Quốc lộ

c)

Quốc ca

d)

Quốc dân

5.

Trường ........... là trường do nhà nước thành lập.

a)

Quốc thiều

b)

Quốc học

c)

Quốc dân

d)

Quốc kì

6.

............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.

a)

Quốc phòng

b)

Quốc khánh

c)

Quốc hiệu

d)

Quốc hội

7.

Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?

a)

nước nhà

b)

tổ quốc

c)

nơi chôn rau cắt rốn

d)

kiến thiết

8.

Hai Bà Trưng khởi nghĩa chống lại ai?

a)

Quân đội nhà Hán

b)

Quân đội nhà Thanh

c)

Quân đội nhà Tống

d)

Quân đội Mông Nguyên

9.

Ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng:

a)

Khẳng định vai trò của người phụ nữ Việt Nam, mạnh mẽ – kiên cường.

b)

Thể hiện tinh thần yêu nước, ý chí quyết đấu, quyết thắng của nhân dân trong việc giành lại độc lập chủ quyền của đất nước.

c)

Thể hiện nước mình là nước nghèo hèn, phải chịu ách đô hộ của giặc

d)

Khẳng định nước ta không có nhân tài

10.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

11.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

12.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

13.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

14.

Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 2 tạ 5kg gạo. Ngày thứ hai bán bằng 35\frac{3}{5}   ngày thứ nhất. Vậy cả hai ngày bán được (a)   kg.

15.

Xe tải thứ nhất chở 2 tấn 16kg than đá. Xe tải thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 150kg nhưng lại ít hơn xe thứ ba 252kg than đá. Trung bình mỗi xe chở được (a)   kg.

16.

Ba đội công nhân phải sửa một đoạn đường dài 15km 28m. Đội một sửa được 313\frac{3}{13}   đoạn đường. Đội hai sửa được bằng 2517\frac{25}{17}   số mét đường mà đội một sửa được. Số mét còn lại đội ba sửa. Vậy đội 3 sửa được (a)   m.

17.

Tổng của hai số là 872. Số thứ hai bằng 35\frac{3}{5}   số thứ nhất. Tìm hai số đó.

(số thứ nhất ....; số thứ 2........)

(a)  

18.

Hiệu hai số là 468. Tỉ số của hai số là 58\frac{5}{8} . Vậy số bé là ......; số lớn là .....

( Nhập số theo thứ tự, các số ngăn cách nhau bằng dấu ; )

(a)  

19.

Một ô tô đi trong 8 giờ được 328 km. Hỏi ô tô đó đi trong 15 giờ được bao nhiêu ki-lô-mét ?

(a)  

20.

Một tổ công nhân có 6 người làm xong một công việc trong 10 ngày. Nếu chỉ có 4 người làm thì làm xong công việc đó trong bao nhiêu ngày? ( Năng suất làm của mọi người như nhau và không thay đổi).

(a)  

21.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 290m. Biết chiều rộng bằng 23\frac{2}{3}   chiều dài. Vậy diện tích của mảnh vườn là (a)   m2m^2  .

22.

Mẹ cho hai anh em 55 cái kẹo. Số kẹo của em gấp rưỡi số kẹo của anh. Vậy mẹ em .....cái kẹo; cho anh .... cái kẹo.

( Số cần điền vào chỗ trống ngăn cách nhau bằng dấu ; )

(a)  

23.

Nhà bếp dự trữ đủ gạo cho 50 người ăn trong 9 ngày. Hỏi nếu có 75 người ăn thì số gạo đó sẽ đủ cho bao nhiêu ngày? (Biết rằng suất ăn của mỗi người là như nhau).

(a)  

24.

3040m = ....... km ........m

a)

3km 40m

b)

30km 40m

c)

304km 40m

d)

30km 400m

25.

354dm = ........ m ......... dm

a)

3m 54dm

b)

30m 54dm

c)

35m 4dm

d)

350m 4dm

26.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

27.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

28.

25 000m = ....... km

a)

25 000

b)

2500

c)

250

d)

25

29.

15cm = ...... mm

a)

15

b)

150

c)

1500

d)

15 000

30.

4000m = ...... hm

a)

400

b)

4

c)

40

d)

40 000

31.

8300m = ....... dam

a)

830

b)

83

c)

83 000

d)

8300

32.

342dm = ...... cm

a)

34 200

b)

342

c)

342 000

d)

3420

33.

135m = ...... dm

a)

13 500

b)

135 000

c)

1350

d)

135

34.

2cm 15mm =……… mm

(a)  

35.

6dm 6mm = ……… mm

(a)  

36.

1/3 giờ = ........... phút

a)

20

b)

30

c)

15

d)

10

37.

4m30dm = ……dm

a)

43dm

b)

70dm

c)

430dm

d)

700dm

38.

7100tạ = ... kg\frac{7}{100}tạ\ =\ ...\ kg  

a)

70

b)

71000\frac{7}{1000}  

c)

7

d)

710\frac{7}{10}  

39.

Đơn vị đo độ dài lớn nhất đã được học là đơn vị nào?

a)

ki-lô-mét

b)

mét

c)

xăng-ti-mét

d)

mi-li-mét

40.

Để đo khoảng cách giữa các thành phố, người ta thường dùng đơn vị đo độ dài nào?

a)

ki-lô-mét

b)

mét

c)

xăng-ti-mét

d)

mi-li-mét

41.

Dòng nào chỉ gồm các đơn vị đo độ dài?

a)

ki-lô-mét, lít, mét

b)

ki-lô-gam, mi-li-mét, đề-xi-mét

c)

tháng, xăng-ti-mét, mét

d)

đề-xi-mét, mi-li-mét, xăng-ti-mét