Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt Tuần 5 lớp 5

Total questions: 36

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Bạn Xuân thêu khăn rất đẹp.

a)

Bạn

b)

Bạn Xuân

c)

Bạn Xuân thêu khăn

2.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

3.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

4.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

5.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

6.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

7.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

8.

Chim gì liệng tựa thoi đưa

Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

Là chim gì?

a)
b)
c)
d)
9.

Do dịch Covid-19 kéo dài, bạn Duyên sẽ được nghỉ thêm 1 tuần nữa. Theo em, bạn cần làm gì để không lãng phí thời gian?

(em được chọn nhiều đáp án)

a)

Dành hầu hết thời gian để ăn, ngủ và xem tất cả các chương trình yêu thích.

b)

Luyện tập thể thao hằng ngày để nâng cao sức khỏe, ăn uống, nghỉ ngơi hợp lí.

c)

Xin bố mẹ tranh thủ đi du lịch lúc được nghỉ học.

d)

Sắp xếp góc học tập, ôn bài theo cô dặn dò (ôn các dạng toán đã học, luyện đọc...)

10.

Động từ là những từ chỉ gì?

a)

người, con vật, cây cối

b)

hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

đặc điểm, tính chất của sự vật

d)

hiện tượng, đơn vị

11.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ

a)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

hò reo, nhảy múa, hát ca

d)

nhảy nhót, hò reo, hát ca

12.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"

a)

dành dụm

b)

sử dụng

c)

để giành

d)

tiêu dùng

13.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

14.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ

15.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cầu khiến?

a)

Ai, gì, sao, nào, tại sao, à, ư, hử, hay

b)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào

c)

Ôi, than ôi, hỡi ôi, thay, biết bao, biết chừng nào

d)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào

16.

Mỗi người khi tham gia hội thoại cần chú ý điều gì?

a)

Cần xác định đúng vai hội thoại để chọn cách nói cho phù hợp.

b)

Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.

c)

Sử dụng từ ngữ thân mật để nói.

d)

Sử dụng từ ngữ trang trọng để nói.

17.

Trong các câu sau, câu nào là câu nghi vấn dùng để hỏi?

a)

Sao lại có thể tàn nhẫn như thế?

b)

Sao lại có bông hoa đẹp thế kia?

c)

Khi nào mới hết dịch nhỉ?

d)

Sao lại có đứa dại thế chứ?

18.

Câu “Đừng xanh như lá, bạc như vôi” thực hiện hành động nói nào?

a)

Kể

b)

Cầu khiến

c)

Hỏi

d)

Cảm thán

19.

Câu nào sau đây không phải là câu trần thuật?

a)

Làng tôi ở vốn làm nghề chài lưới.

b)

Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã.

c)

Ngày hôm sau ồn ào trên bến đỗ.

d)

Tôi thấy nhớ cái mùi nồng mặn quá.

20.

Khi muốn nhờ bạn mở giúp cửa sổ, chúng ta có thể nói như thế nào?

a)

Mở cửa sổ đi!

b)

Mở ra!

c)

Cậu có thể mở cửa sổ giúp tớ không?

d)

Mở cửa sổ nhanh lên!

21.

Câu nào sau đây thể hiện thái độ bất lịch sự?

a)

Cậu có thể nhường chỗ này cho tớ không?

b)

Nhường chỗ này đi!

c)

Cậu nhường chỗ này cho tớ nhé!

d)

Tớ cảm ơn nếu cậu nhường chỗ này cho tớ.

22.

Để thực hiện hành động báo tin, kể, tả, nêu ý kiến... người ta thường sử dụng kiểu câu nào?

a)

Câu nghi vấn

b)

Câu cầu khiến

c)

Câu cảm thán

d)

Câu trần thuật

23.

Trong các câu sau, câu nào thể hiện thái độ lễ phép ?

a)

Mẹ ơi ! Mẹ cho con sang nhà bạn chơi đi !

b)

Mẹ ơi ! Con sang nhà bạn chơi đây !

c)

Mẹ ơi! Con sang nhà bạn chơi được không ạ ?

d)

Mẹ ơi! Con sang nhà bạn chơi.

24.

Dấu câu nào không được dùng để kết thúc câu cầu khiến ?

a)

Dấu chấm lửng

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm

d)

Dấu chấm hỏi và dấu chấm lửng

25.

Trang ngữ trong câu "Ngày xưa, Rùa thi chạy đua với Thỏ." là:

a)

a. Rùa

b)

b. thi chạy đua

c)

c. Ngày xưa

d)

d. Ngày xưa,

26.

Trạng ngữ trong câu "Trên bờ, tiếng trống càng thúc dữ dội." là:

a)

a. Trên bờ,

b)

b. Trên bờ

c)

c. tiếng trống

d)

d. càng thúc dữ dội

27.

Trạng ngữ trong câu "Vì nóng, những cây hoa hồng trong chậu rũ xuống, héo khô" là:

a)

a. những cây hoa hồng trong chậu rũ xuống

b)

b. héo khô

c)

c. Vì nóng

d)

d. những cây hoa hồng trong chậu

28.

Trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu "Mỗi lần Tết đến, trước hiên nhà, những cụ già bày bán câu đối Tết." là:

a)

a. Mỗi lần Tết đến

b)

b. trước hiên nhà

c)

c. những cụ già

d)

d. bày bán câu đối Tết

29.

Câu "Ôi, Bill Gates tài giỏi thật!" là kiểu câu nào?

a)

a. câu kể

b)

b. câu hỏi

c)

c. câu cảm

d)

d. câu khiến

30.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ?

a)

Khẩn khoản, vui vẻ, cười đùa

b)

Lấp ló, đi đứng, lí do

c)

Sạch sành sanh, rõ ràng, ồn ào

d)

Xinh xắn, xinh tươi, tươi tỉnh

31.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

32.

Đâu là từ chỉ hoạt động?

a)

chạy nhảy

b)

sáng chói

c)

bầu trời

d)

bồng bềnh

33.

Đâu là câu hỏi cho bộ phận được gạch chân dưới đây:

Chị Nga rất thông minh.

a)

Ai rất thông minh?

b)

Chị Nga thế nào?

c)

Chị Nga làm gì?

d)

Chị Nga là gì?

34.

Tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây có nghĩa là người?

a)

Nhân tài.

b)

Nhân từ.

c)

Nhân ái.

35.

1. Từ ngữ nào trái nghĩa với từ nhân hậu?

a)

Hiền hậu.

b)

Nhân từ

c)

Tàn bạo.

36.

Câu "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?

a)

Ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình của con người

b)

Ca ngợi sự trung thực

c)

Ca ngợi lòng hiếu thảo

d)

Ca ngợi tài trí của con người