wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VUI HỌC 5A5

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

 1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

 910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

 910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

 910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

2.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

3.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số dưới đây :  25  ; 330 ; 410;525 ; 15100 ; 1012\frac{2}{5\ }\ ;\ \frac{3}{30}\ ;\ \frac{4}{10};\frac{5}{25}\ ;\ \frac{15}{100}\ ;\ \frac{10}{12}  

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

4.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

5.

 56 ; 510 ;45  ; 1220\frac{5}{6}\ ;\ \frac{5}{10}\ ;\frac{4}{5}\ \ ;\ \frac{12}{20}  
Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số trên

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

6.

 225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

 1001250\frac{100}{1250}  

b)

 8100\frac{8}{100}  

c)

 2100\frac{2}{100}  

7.

Khi viết các phân số

 215; 18600 ; 203 ; 94\frac{21}{5};\ \frac{18}{600}\ ;\ \frac{20}{3}\ ;\ \frac{9}{4}  thành các phân số thập phân, bạn Na đã viết sai một phân số. Đó là:

a)

 215=21 x 2 5 x 2 =4210\frac{21}{5}=\frac{21\ x\ 2\ }{5\ x\ 2}\ =\frac{42}{10}  

b)

 18600=18 : 6600: 6 =3100\frac{18}{600}=\frac{18\ :\ 6}{600:\ 6}\ =\frac{3}{100}  

c)

 203=20 x 5 3 x 5=10015\frac{20}{3}=\frac{20\ x\ 5\ }{3\ x\ 5}=\frac{100}{15}  

d)

 94 = 9 x 254 x 25 = 225100\frac{9}{4}\ =\ \frac{9\ x\ 25}{4\ x\ 25}\ =\ \frac{225}{100}  

8.

Viết phân số  315700\frac{315}{700}  dưới dạng phân số thập phân ta được  .......100\frac{.......}{100}  . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

45

b)

15

c)

35

d)

25

9.

Điền vào chỗ chấm :     325=.....100\frac{3}{25}=\frac{.....}{100}  

a)

3

b)

12

c)

4

d)

78

10.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:     1215=......10\frac{12}{15}=\frac{......}{10}  

a)

4

b)

24

c)

8

d)

7

11.

Phát biểu sau đúng hay sai:

"Tất cả các phân số đều có thể viết thành phân số thập phân."

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Đọc phân số sau:

 \frac{475}{1000} 
 



(a)  

13.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :     325=.....100\frac{3}{25}=\frac{.....}{100}  

a)

3

b)

12

c)

4

d)

78

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:     1215=......10\frac{12}{15}=\frac{......}{10}  

a)

4

b)

24

c)

8

d)

7

15.

Phân số Bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn được viết là:

a)

A. 475/1000

b)

B. 475/100

c)

C. 457/100

d)

D.457/1000

16.

Cho 92/100 ... 87/100. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

17.

Phân số 11/2 viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

A. 11/10

b)

B.55/10

c)

C. 110/10

d)

D.35/10

18.

Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 1/3 số học sinh giỏi toán. Số học sinh giỏi toán là:

a)

A. 1 học sinh

b)

B. 10 học sinh

c)

C. 90 học sinh

d)

D. 9 học sinh

19.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

20.

Số thích hợp điền vào ô trống màu vàng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

10

21.

Phân số tối giản của phân số  930\frac{9}{30}  là:

a)

 310\frac{3}{10}  

b)

 110\frac{1}{10}  

c)

 410\frac{4}{10}  

d)

 25\frac{2}{5}  

22.

Hai phân số  54 \frac{5}{4}\   và  85\frac{8}{5}  được viết thành 2 phân số thập phân nào sau đây?

a)

 2520 \frac{25}{20}\   và  4020\frac{40}{20}  

b)

 2510\frac{25}{10}  và  1610\frac{16}{10}  

c)

 125100\frac{125}{100}  và  1610\frac{16}{10}  

d)

 3245 \frac{32}{45}\   và  4572\frac{45}{72}  

23.

So sánh hai phân số  25100 \frac{25}{100}\   và  810\frac{8}{10}  

a)

 25100 \frac{25}{100}\   >  810\frac{8}{10}  

b)

 25100 \frac{25}{100}\   <  810\frac{8}{10}  

c)

 25100 \frac{25}{100}\   =  810\frac{8}{10}  

24.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

25.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

26.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

27.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

28.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

29.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

30.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

31.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

32.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

33.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

34.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

35.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:


“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

36.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

37.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

"Dưới triều vua Trần Nhân Tông, nước Đại Việt .......... thịnh trị, đời sống nhân dân ổn định.

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

38.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

39.

Điền từ thích hợp vào ....:

"Không gì đẹp và ...... bằng những buổi chiều quê khi tắt nắng."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

40.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

41.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau