wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN TẬP NGÀY 29/9

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

2.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

3.

Câu trả lời đúng là:

a)

2242\frac{2}{4}

b)

2142\frac{1}{4}

c)

2342\frac{3}{4}

d)

2132\frac{1}{3}

4.

Phân số nào sau đây là phân số tối giản?

a)

610\frac{6}{10}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

412\frac{4}{12}  

d)

86\frac{8}{6}  

5.

Sắp xếp các phân số 13; 16; 52; 32\frac{1}{3};\ \frac{1}{6};\ \frac{5}{2};\ \frac{3}{2}      theo thứ tự tăng dần:

a)

32; 13; 52; 16\frac{3}{2};\ \frac{1}{3};\ \frac{5}{2};\ \frac{1}{6}  

b)

52; 32; 13; 16\frac{5}{2};\ \frac{3}{2};\ \frac{1}{3};\ \frac{1}{6}  

c)

16; 13; 32; 52\frac{1}{6};\ \frac{1}{3};\ \frac{3}{2};\ \frac{5}{2}  

d)

13; 32; 16; 52\frac{1}{3};\ \frac{3}{2};\ \frac{1}{6};\ \frac{5}{2}  

6.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 5m23cm2 = …… cm2

a)

5003

b)

503

c)

530

d)

50003

7.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Hình thoi là hình có bốn góc bằng nhau.

b)

Hình thoi là hình có một cặp cạnh song song.

c)

Hình thoi là hình có một góc nhọn.

d)

Hình thoi là hình có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

8.

Một bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1:1000. Hỏi độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu cm?

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

100000

9.

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng    25\frac{2}{5}     số học sinh nữ. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

a)

10 nam - 25 nữ

b)

15 nam - 20 nữ

c)

20 nam - 15 nữ

d)

25 nam - 10 nữ

10.

Phân số nào là phân số lớn hơn 1?

a)

1829\frac{18}{29}  

b)

91100\frac{91}{100}  

c)

99\frac{9}{9}  

d)

98\frac{9}{8}  

11.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

24\frac{2}{4}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

39\frac{3}{9}  

d)

5511\frac{55}{11}  

12.

Hình bên có bao nhiêu hình thoi?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

13.

Khối lớp Bốn trường tiểu học Lý Thái Tổ có 171 bạn nữ và số bạn nam bằng  23\frac{2}{3}    số bạn nữ. Hỏi cả khối lớp 4 có bao nhiêu bạn nam?

a)

57

b)

324

c)

114

d)

157

14.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, độ dài của đường Trần Quốc Toản đo được là 4 cm. Vậy độ dài thật của đường đó là bao nhiêu mét?

a)

4000m

b)

400m

c)

40m

d)

40km

15.

Cho 12 km2 5 m2 = …. m2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

12 000 050

b)

12 005

c)

1 205

d)

12 000 005

16.

Bạn Minh vẽ được 9 hình trái tim, bạn tô màu được 3 hình. Em hãy tìm phân số hình trái tim đã tô màu .

a)

54\frac{5}{4}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

23\frac{2}{3}  

17.

Anh hùng Hoàng Văn Thụ hy sinh năm 1944. Vậy năm đó thuộc thế kỷ thứ mấy?

a)

XX

b)

XXI

c)

XIX

d)

IXX

18.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 24km2 5m2 = ..... m2         

a)

24 000 005

b)

2 400 005

c)

24 005

d)

2 405

19.

Hoa có số kẹo ít hơn 30 và nhiều hơn 12. Nếu Hoa chia cho 2 bạn  hoặc 5 bạn  trong lớp thì đều vừa hết số kẹo. Hỏi Hoa có bao nhiêu cây kẹo ?

a)

30

b)

15

c)

20

d)

25

20.

Các phân số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

52; 42; 56; 23\frac{5}{2};\ \frac{4}{2};\ \frac{5}{6};\ \frac{2}{3}  

b)

23; 56; 42; 52\frac{2}{3};\ \frac{5}{6};\ \frac{4}{2};\ \frac{5}{2}  

c)

52; 23; 42; 56\frac{5}{2};\ \frac{2}{3};\ \frac{4}{2};\ \frac{5}{6}  

d)

52; 42; 23; 56\frac{5}{2};\ \frac{4}{2};\ \frac{2}{3};\ \frac{5}{6}  

21.

Một miếng kính hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 65cm và 24cm  . Diện tích của miếng kính là :

a)

1560cm2

b)

444cm2

c)

780cm2

d)

330cm2

22.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

23.

Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Quê hương

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Non sông

24.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

25.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

26.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

27.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

28.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

29.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

30.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

31.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

32.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

33.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:


“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

34.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường xuôi

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

về - nhớ

c)

thưa - nhớ

d)

Bác - Người

35.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

A. Trẻ em

b)

B. Trẻ con

c)

C. Trẻ tuổi

d)

D. Con trẻ