wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VUI CÙNG TOÁN HỌC

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số 8 trong số thập phân 73,468 có giá trị là:

a)

810\frac{8}{10}  

b)

8100\frac{8}{100}  

c)

81000\frac{8}{1000}  

d)

810000\frac{8}{10000}  

2.

Chữ số 5 trong số 42,587 có giá trị là:

a)

510\frac{5}{10}  

b)

5100\frac{5}{100}  

c)

51000\frac{5}{1000}  

d)

105\frac{10}{5}  

3.

Chữ số 3 trong số thập phân 86,342 thuộc hàng nào ?

a)

Hàng chục                                 

b)

Hàng phần mười          

c)

Hàng phần trăm                                 

d)

Hàng phần nghìn

4.

Kết quả của phép tính 64,9 x 0,01 là:

a)

649

b)

6,49

c)

0,649

d)

0,0649

5.

Kết quả của phép tính 625,9 : 100 là:

a)

625900

b)

62590

c)

62,59

d)

6,259

6.

Cho “ 5km472m = …..km”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

5472

b)

5,472

c)

54,72

d)

0,5472

7.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

  4926 dm3 =  ………….m3 …………m3 

a)

4 và 926

b)

49 và 26

c)

492 và 6

d)

4926 và 0

8.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1 giờ 30 phút =………………..giờ

a)

130

b)

1,30

c)

1,25

d)

1,5

9.

Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống:

9km2 8hm2 = 9,08 km2  

(a)  

10.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

3 giờ = 72 giây ☐

(a)  

11.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

2 tấn 7kg = 207kg ☐                       

(a)  

12.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

4,32 dm3 = 4320 m

(a)  

13.

Tỉ số phần trăm của 4 và 1000 là:

a)

0,4%

b)

0,04%

c)

40%

d)

4%

14.

Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm số học sinh nam so với học sinh cả lớp là:

a)

12%

b)

32%

c)

40%

d)

60%

15.

30% của 340 kg gạo là:

(a)  

16.

Tỉ số phần trăm của 18 và 50 là:

a)

0,36%

b)

36%

c)

400%

d)

40%

17.

Công thức tính diện tích hình thang là:

a)

S = (a x b) x 2 x h                                   

b)

A.   S = (a+b) x 2 : h

c)

 S = (a + b) x h : 2                                     

d)

S = ( a – b) x h : 2

18.

Diện tích của hình tròn có đường kính 2cm là:

a)

3,14 cm2                

b)

12,56 cm2                

c)

6,28 cm2                  

d)

25,12 cm2

19.

Chu vi hình tròn có bán kính 4cm là: (a)   cm

20.

Cho hình tròn tâm O có đường kính 3cm. Nửa chu vi hình tròn đó bằng:

a)

4,71cm                    

b)

9,42cm                  

c)

18,84cm                  

d)

62,8cm

21.

: Cho nửa hình tròn H như hình trên. Chu vi của H là: ......cm

a)

6,28

b)

10,28

c)

12,56

d)

25,12

22.

 “ Hình hộp chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm, chiều cao 2,5cm. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó bằng …………cm2.” Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

50

b)

100

c)

2,4

d)

10

23.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2m; chiều rộng 0,8m; chiều cao 0,25m là:

a)

0,98m2                   

b)

1m 

c)

2m2

d)

 3m2

24.

“Hình lập phương có cạnh 1,2 dm. Thể tích của hình lập phương đó là:

a)

1,44 dm3              

b)

1,728 dm3                   

c)

. 8,64 dm3                 

d)

5,76 dm3    

25.

Hãy tìm x thoả mãn yêu cầu trên.

(a)  

26.
Câu 1. Họ và tên học sinh:
4 lines
27.
Câu 2. Học lớp: ( Ghi đầy đủ tên lớp VD: Lớp 1/1.)
4 lines
28.
Câu 3. Tham gia học 2 buổi/ngày.
a)
Đồng ý
b)
Không đồng ý
29.
Câu 4. Nêu lý do chọn " Không đồng ý"
4 lines
30.
Câu 5: Cha mẹ học sinh có đề xuất, kiến nghị gì ?
4 lines