wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng

Total questions: 25

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

3 kg 245 g – 2 kg 347 g =

a)

898g

b)

989g

c)

899g

d)

889g

2.

3 tấn 4 tạ x 3 =

a)

120 tạ

b)

9 tấn 4 tạ

c)

102 tạ

d)

201 tạ

3.

5 tấn 3 tạ : 2 =

a)

2560kg

b)

62 tạ

c)

2650kg

d)

26 tạ

4.

3 tấn 4 tạ + 5 tấn 6 tạ + 4 tấn 2 tạ =

a)

12 tấn 10 tạ

b)

132 tạ

c)

132kg

d)

12 tấn 12 tạ

5.

4 tấn 2 tạ + 3 tấn 5 tạ – 5 tấn 9 tạ =

a)

1008kg

b)

8100kg

c)

1080kg

d)

1800kg

6.

34 tấn 3 yến  –  16 tấn 7 yến =

a)

17690kg

b)

17960kg

c)

18 tấn 4 yến

d)

50 tấn 10kg

7.

5 kg 3 hg + 4 kg 4 hg – 3 kg 9 hg =

a)

12kg 16hg

b)

6kg 2hg

c)

85hg

d)

58hg

8.

3 kg 2 g x 5 : 2 =

a)

2505g

b)

2kg 5g

c)

2550g

d)

2kg 50g

9.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

10.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

11.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

12.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

13.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

14.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

15.

1 tấn = .... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

16.

2 kg =.... g

a)

2000

b)

200

c)

20

17.

5 tấn = ..... kg

a)

50

b)

5000

c)

500

18.

4000g = .......kg

a)

40

b)

4

c)

400

19.

Điền dấu >, <, =:

8 tấn (a)   8 100kg

20.

Điền dấu >, <, =:

5dag (a)   50g

21.

Điền dấu >, <, =:

4 tạ 30g (a)   4 tạ 3kg

22.

Điền dấu >, <, =:

3 tấn 500kg (a)   3 500kg

23.

Trong các đơn vị đo khối lượng sau, đơn vị nào lớn hơn ki-lô-gam?

a)

Tấn

b)

Tạ

c)

Yến

d)

Tất cả các đáp án

24.

Chọn gói bánh nặng nhất trong số các gói bánh sau:

a)

Gói bánh có khối lượng 1kg

b)

Gói bánh có khối lượng 1200g

c)

Gói bánh có khối lượng 9hg

d)

Gói bánh có khối lượng 250dag

25.

5 bao gạo giống nhau cân được 235kg. Vậy 8 bao gạo như vậy nặng bao nhiêu kg?

a)

1880 kg

b)

2 tấn

c)

376 kg

d)

47 kg