wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đơn vị đo thể tích

Total questions: 36

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

1 m3 = .................dm3

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

0,01

2.

1 dm3 = ............... m3

a)

0,1

b)

0,01

c)

0,001

d)

10

3.

5m3 = ..................cm3

a)

500

b)

5 000

c)

500 000

d)

5 000 000

4.

12,135 dm3= ................... cm3

a)

0,12135

b)

1213,5

c)

12 135

d)

12 135 000

5.

Một chai nước có thể tích 2 lít có nghĩa là ..... dm3dm^3  

a)

2

b)

20

c)

200

d)

2000

6.

1969 dm3dm^3  = ............ m3m^3  

a)

1,969

b)

196,9

c)

1969

d)

1960

7.


 14m3\frac{1}{4}m^3  = ........... dm3dm^3  

a)

25

b)

250

c)

2 500

d)

250 000

8.

"Không phẩy chín trăm mười lăm mét khối" viết là:

a)

0,915 m3m^3

b)

0,9015 m3m^3

c)

0,915 dm3dm^3

d)

9,015 m3m^3

9.

Nếu gấp cạnh của một hình lập phương lên 3 lần thì diện tích xung quanh của hình lập phương đó gấp lên ....

a)

3 lần

b)

6 lần

c)

9 lần

d)

12 lần

10.

 45dm3=.... cm3\frac{4}{5}dm^3=....\ cm^3  

a)

1000

b)

4000

c)

800

d)

80

11.

 34000dm3=..m334000dm^3=……..m^3  

a)

3,4

b)

34

c)

340

d)

3400

12.

 2,76dm3=cm32,76dm^3=……cm^3  

a)

0,276

b)

27600

c)

27,6

d)

2760

13.

 4m38dm3=m34m^38dm^3=…………m^3  

a)

4,008

b)

4008

c)

4,08

d)

4800

14.

 8m35dm3=.dm38m^35dm^3=……….dm^3  

a)

8,005

b)

8500

c)

8005

d)

0,8500

15.

Điền dấu >,<,=:  2,3m3...2300dm32,3m^3...2300dm^3  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

16.

Hình nào sau đây là hình hộp chữ nhật?

a)
b)
c)
d)
17.

3. Để tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta tính theo công thức nào?

a)

Sxq = dài x rộng x cao

b)

Sxq = dài + rộng x 2 x cao

c)

Sxq = (dài + rộng) x 2 x cao

d)

Sxq =(dài + rộng) x 2 x cao + S đáy x 2

18.

4. Để tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ta tính theo công thức nào?

a)

Stp = dài x rộng x cao

b)

Stp = dài + rộng x 2 x cao

c)

Stp = (dài + rộng) x 2 x cao

d)

Stp =(dài + rộng) x 2 x cao + S đáy x 2

19.

6. Để tính diện tích xung quanh của hình lập phương ta tính theo công thức nào?

a)

Sxq = dài x rộng x cao

b)

Sxq = cạnh x cạnh x 6

c)

Sxq = (dài + rộng) x 2 x cao

d)

Sxq= cạnh x cạnh x 4

20.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

21.

Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy:

a)

Cạnh x cạnh + cạnh

b)

Cạnh x cạnh x cạnh

c)

Chiều dài x chiều rộng x chiều cao

d)

Cạnh x cạnh - cạnh

22.

 cm3cm^3  Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm

(a)  

23.

Gọi cạnh hình lập phương là a. Công thức tính thể tích hình lập phương là :

a)

a x a x a

b)

a x b x c

c)

a + a + a

24.

Muốn tính diện tích xung quanh hình lập phương ta lấy

a)

diện tích một mặt nhân với 4

b)

độ dài một cạnh nhân với 4

c)

cạnh nhân cạnh nhân 6

25.

 3,45 dm3= ..... cm33,45\ dm^3=\ .....\ cm^3  

a)

34,5

b)

345

c)

3450

d)

0,00345

26.

1 m3 = .................dm3

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

0,01

27.

14 dm3= .............l (lít)

a)

14

b)

140

c)

1400

d)

14000

28.

12,135 dm3= ................... cm3

a)

0,12135

b)

1213,5

c)

12 135

d)

12 135 000

29.

 34000dm3=..m334000dm^3=……..m^3  

a)

3,4

b)

34

c)

340

d)

3400

30.

 2,76dm3=cm32,76dm^3=……cm^3  

a)

0,276

b)

27600

c)

27,6

d)

2760

31.

 4m38dm3=m34m^38dm^3=…………m^3  

a)

4,008

b)

4008

c)

4,08

d)

4800

32.

4dm3 56cm3 = …. cm3

a)

456 dm3

b)

4560 dm3

c)

4,056 dm3

d)

4056 dm3

33.

3m3 500cm3 = ...... m3

a)

3 500 m3

b)

3,500 m3

c)

3,0005 m3

d)

3,005 m3

34.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6dm3 = ……… cm3

(a)  

35.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… m3

(a)  

36.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,3 m3 = (a)   dm3