wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA SỐ HỮU TỈ

Total questions: 50

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

2.

x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

3.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

4.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng

a)

13Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27Q27\in Q

c)

415Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5Q\sqrt{5}\in Q

5.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

\notin  

b)

\subset  

c)

\in  

6.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

7.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

8.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

9.

Có bao nhiêu giá trị  aQa\in Q  để  12a513\frac{-1}{2}\le\frac{a}{5}\le\frac{-1}{3}  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

10.

Cho các số sau 

112;  0;  1114; 2;  57;  1 \frac{-1}{12};\ \ 0;\ \ 1\frac{1}{14};\ 2;\ \ \frac{5}{-7};\ \ -1\  .Số các số hữu tỉ âm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Cơ số của lũy thừa  848^4  là: 

a)

8

b)

4

c)

2

d)

5

12.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

13.

viết số 25 dưới dạng lũy thừa. 

a)

525^2

b)

25025^0

c)

535^3

d)

25125^1

14.

an.a2=?a^n.a^2=?  

a)

11  

b)

an+2a^n+2  

c)

a 2+na^{\ 2+n}  

d)

a2na^{2n}  

15.

253=? 25^3=?\  

a)

545^4  

b)

535^3  

c)

565^6  

d)

5105^{10}  

16.

2312\frac{23}{12} là kết quả của phép tính

a)

23+54\frac{2}{3}+\frac{5}{4}

b)

16+32\frac{1}{6}+\frac{3}{2}

c)

53+32\frac{5}{3}+\frac{3}{2}

d)

1+13121+\frac{13}{12}

17.

Tính:  73+47=?\frac{-7}{3}+\frac{4}{7}=?  

a)

3721-\frac{37}{21}  

b)

3721\frac{37}{21}  

c)

5137\frac{51}{37}  

d)

5121-\frac{51}{21}  

18.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

19.

Tính:  (523) : (3)=?\left(-\frac{5}{23}\right)\ :\ \left(-3\right)=?  

a)

569\frac{5}{69}  

b)

569-\frac{5}{69}  

c)

1523-\frac{15}{23}  

d)

1523\frac{15}{23}  

20.

Tính 47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

1114\frac{-11}{14}  

21.

Câu 8: Tính  1253+32+23+57\frac{1}{2}-\frac{5}{3}+\frac{3}{2}+\frac{2}{3}+\frac{5}{7}  

a)

821\frac{8}{21}  

b)

127\frac{-12}{7}  

c)

821\frac{-8}{21}  

d)

127\frac{12}{7}  

22.

Tính:  73+47=?\frac{-7}{3}+\frac{4}{7}=?  

a)

3721-\frac{37}{21}  

b)

3721\frac{37}{21}  

c)

5137\frac{51}{37}  

d)

5121-\frac{51}{21}  

23.

Tính 47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

1114\frac{-11}{14}  

24.

Câu 6: Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

25.

Kết quả của phép tính

25. 13=\frac{2}{5}.\ \frac{-1}{3}=  

a)

215\frac{2}{15}  

b)

215\frac{-2}{15}  

c)

18\frac{1}{8}  

d)

18\frac{-1}{8}  

26.

Tính  511+920+(511)\frac{5}{11}+\frac{9}{20}+\left(\frac{-5}{11}\right)  

a)

920\frac{9}{20}  

b)

299220\frac{299}{220}  

c)

199220\frac{199}{220}  

d)

942\frac{9}{42}  

27.

Gía trị biểu thức  25+(43)+(12)\frac{2}{5}+\left(\frac{-4}{3}\right)+\left(\frac{-1}{2}\right)  là:

a)

3330\frac{-33}{30}  

b)

3130\frac{-31}{30}  

c)

4330\frac{43}{30}  

d)

4330\frac{-43}{30}  

28.

Giá trị biểu thức 45(27)+(510)\frac{4}{5}-\left(\frac{-2}{7}\right)+\left(\frac{-5}{10}\right)   là:

a)

11170\frac{111}{70}  

b)

435\frac{4}{35}  

c)

170\frac{1}{70}  

d)

4170\frac{41}{70}  

29.

Tính 47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

1114\frac{-11}{14}  

30.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

31.

Số x12x^{12}  bằng số nào sau đây? 


a)

x12: x (x0)x^{12}:\ x^{ }\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4+x8x^4+x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

32.

2x=(22)42^x=\left(2^2\right)^4  . Tìm x?

a)

4

b)

6

c)

262^6  

d)

8

33.

(17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  

a)

7

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

34.

x2=64x^2=64  .Thì x=?

a)

±8\pm8  

b)

-8

c)

8

35.

(xy)n= xnyn\left(\frac{x}{y}\right)^{n^{ }}=\ \frac{x^n}{y^n}  

a)

Sai

b)

Đúng

36.

108.102 = ?10^{8^{ }}.10^{2\ }=\ ?  

a)

101610^{16}  

b)

101010^{10}  

c)

10610^6  

d)

10410^4  

37.

x12 vi x 0x^{12}\ với\ x\ \ne0   không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

x18: x6 (x0)x^{18}:\ x^{6\ }\left(x\ne0\right)  

b)

x4. x8x^4.\ x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

38.
13,16 + 5,90
a)
18,86
b)
18.06
c)
19.06
d)
19.00
39.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

914\frac{9}{14}  

b)

114\frac{1}{14}  

c)

1114\frac{11}{14}  

d)

12\frac{1}{2}  

40.

Chọn nhận định đúng:

a)

ZNQZ\subset N\subset Q

b)

NQZN\subset Q\subset Z

c)

NZQN\subset Z\subset Q

41.

Câu 8: Tính 1253+32+23+57\frac{1}{2}-\frac{5}{3}+\frac{3}{2}+\frac{2}{3}+\frac{5}{7}

a)

821\frac{8}{21}

b)

127\frac{-12}{7}

c)

821\frac{-8}{21}

d)

127\frac{12}{7}

42.

Sắp xếp các số hữu tỉ  0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  theo thứ tự tăng dần.

a)

0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  

b)

0,25; 0,5; 925; 98;12-0,25;\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8};\frac{1}{2}  

c)

98;0,25; 12; 0,5; 925\frac{-9}{8};-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25}  

d)

98; 0,5; 0,25; 925; 12\frac{-9}{8};\ -0,5;\ -0,25;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{1}{2}  

43.

Tính  (1112:3316). 35\left(\frac{11}{12}:\frac{33}{16}\right).\ \frac{3}{5}  

a)

114 \frac{11}{4\ }  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

1534\frac{15}{34}  

d)

4115\frac{4}{115}  

44.

Tính:  (523) : (3)=?\left(-\frac{5}{23}\right)\ :\ \left(-3\right)=?  

a)

569\frac{5}{69}  

b)

569-\frac{5}{69}  

c)

1523-\frac{15}{23}  

d)

1523\frac{15}{23}  

45.

Tìm x biết  23x=18\frac{2}{3}x=\frac{-1}{8}  

a)

x=14x=-\frac{1}{4}  

b)

x=516x=-\frac{5}{16}  

c)

x=316x=\frac{3}{16}  

d)

x=316x=-\frac{3}{16}  

46.

Tìm x,x,  biết  2x.(x17)=02x.\left(x-\frac{1}{7}\right)=0  

a)

x=0x=0  

b)

x=0; x=17x=0;\ x=-\frac{1}{7}  

c)

x=0; x=17x=0;\ x=\frac{1}{7}  

d)

x=2; x=17x=2;\ x=\frac{1}{7}  

47.

Giá trị của biểu thức M=(72314)(43104)(5413)M=\left(7-\frac{2}{3}-\frac{1}{4}\right)-\left(\frac{4}{3}-\frac{10}{4}\right)-\left(\frac{5}{4}-\frac{1}{3}\right) là: 

a)

M=1 13M=1\ \frac{1}{3}  

b)

M=6 13M=6\ \frac{1}{3}  

c)

M= 8 13M=\ 8\ \frac{1}{3}  

d)

M=10 13M=10\ \frac{1}{3}  

48.

Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự giảm dần 127; 917; 0; 13; 4 56; 75\frac{-12}{7};\ \frac{-9}{17};\ 0;\ \frac{1}{3};\ -4\ \frac{5}{6};\ \frac{-7}{-5}  

a)

4 56; 127; 917; 0; 13; 75-4\ \frac{5}{6};\ \frac{-12}{7};\ \frac{-9}{17};\ 0;\ \frac{1}{3};\ \frac{-7}{-5}  

b)

917; 1217; 4 56; 0 ; 13; 75\frac{-9}{17};\ \frac{-12}{17};\ -4\ \frac{5}{6};\ 0\ ;\ \frac{1}{3};\ \frac{-7}{-5}  

c)

75; 13; 0; 917; 1217; 4 56\frac{-7}{-5};\ \frac{1}{3};\ 0;\ \frac{-9}{17};\ \frac{-12}{17};\ -4\ \frac{5}{6}  

d)

4 56; 75; 1217; 917; 0 ; 13-4\ \frac{5}{6};\ \frac{-7}{-5};\ \frac{-12}{17};\ \frac{-9}{17};\ 0\ ;\ \frac{1}{3}  

49.

Số hữu tỉ lớn nhất trong các số 78; 23; 34; 1819; 2728;\frac{7}{8};\ \frac{2}{3};\ \frac{3}{4};\ \frac{18}{19};\ \frac{27}{28};  là:

a)

78\frac{7}{8}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

1819\frac{18}{19}  

d)

2728\frac{27}{28}  

50.

Tính  (1112:3316). 35\left(\frac{11}{12}:\frac{33}{16}\right).\ \frac{3}{5}  

a)

114 \frac{11}{4\ }  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

1534\frac{15}{34}  

d)

4115\frac{4}{115}