Font size
WorksheetsKIỂM TRA SỐ HỮU TỈ
Total questions: 50
Worksheet time: 36mins
Tập hợp Q bao gồm
Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm và số 0
Số 0 và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương
x=ba∈Q Chọn đáp án đúng nhất
a,b ∈R, b=0
a,b∈N,b=0
a,b∈Z,b=0
a,b∈Q,b=0
Khẳng định nào sau đây đúng?
−3∈ N
−3∈/Z
−3∈/Q
N⊂Z⊂Q
Hãy chọn tất cả các phương án đúng
31∈Q
27∈Q
15−4∈Q
5∈Q
Điền kí hiệu ( ∈;∈/;⊂ ) thích hợp vào chỗ chấm
3−1......... Q
∈/
⊂
∈
Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm
N ..... Z ...... Q
∈; ∈
∈;⊂
⊂;⊂
Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ −54
108
10−4
10−8
5−8
Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?
10 3
−3 2
−54
−9 0
Có bao nhiêu giá trị a∈Q để 2−1≤5a≤3−1
4
5
6
7
Cho các số sau
12−1; 0; 1141; 2; −75; −1 .Số các số hữu tỉ âm là:1
2
3
4
Cơ số của lũy thừa 84 là:
8
4
2
5
TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU
N
Q
Z
viết số 25 dưới dạng lũy thừa.
52
250
53
251
an.a2=?
1
an+2
a 2+n
a2n
253=?
54
53
56
510
1223 là kết quả của phép tính
32+45
61+23
35+23
1+1213
Tính: 3−7+74=?
−2137
2137
3751
−2151
Tìm x, biết x−21=−32
x=−31
x=−61
x=−32
x=−62
Tính: (−235) : (−3)=?
695
−695
−2315
2315
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
Câu 8: Tính 21−35+23+32+75
218
7−12
21−8
712
Tính: 3−7+74=?
−2137
2137
3751
−2151
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
Câu 6: Tính 32−[4−7−(21+83)]
2479
32
24−5
2437
Kết quả của phép tính
52. 3−1=152
15−2
81
8−1
Tính 115+209+(11−5)
209
220299
220199
429
Gía trị biểu thức 52+(3−4)+(2−1) là:
30−33
30−31
3043
30−43
Giá trị biểu thức 54−(7−2)+(10−5) là:
70111
354
701
7041
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
(3−1)4
811
814
81−1
−814
Số x12 bằng số nào sau đây?
x12: x (x=0)
x4+x8
x2. x6
(x3)4
2x=(22)4 . Tìm x?
4
6
26
8
(71)2.72
7
491
71
1
x2=64 .Thì x=?
±8
-8
8
(yx)n= ynxn
Sai
Đúng
108.102 = ?
1016
1010
106
104
x12 với x =0 không bằng số nào trong các số sau đây?
x18: x6 (x=0)
x4. x8
x2. x6
(x3)4
Tìm x, biết: x+71=1411
149
141
1411
21
Chọn nhận định đúng:
Z⊂N⊂Q
N⊂Q⊂Z
N⊂Z⊂Q
Câu 8: Tính 21−35+23+32+75
218
7−12
21−8
712
Sắp xếp các số hữu tỉ −0,25; 21; −0,5; −25−9; 8−9 theo thứ tự tăng dần.
−0,25; 21; −0,5; −25−9; 8−9
−0,25; −0,5; −25−9; 8−9;21
8−9;−0,25; 21; −0,5; −25−9
8−9; −0,5; −0,25; −25−9; 21
Tính (1211:1633). 53
4 11
154
3415
1154
Tính: (−235) : (−3)=?
695
−695
−2315
2315
Tìm x biết 32x=8−1
x=−41
x=−165
x=163
x=−163
Tìm x, biết 2x.(x−71)=0
x=0
x=0; x=−71
x=0; x=71
x=2; x=71
Giá trị của biểu thức M=(7−32−41)−(34−410)−(45−31) là:
M=1 31
M=6 31
M= 8 31
M=10 31
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự giảm dần 7−12; 17−9; 0; 31; −4 65; −5−7
−4 65; 7−12; 17−9; 0; 31; −5−7
17−9; 17−12; −4 65; 0 ; 31; −5−7
−5−7; 31; 0; 17−9; 17−12; −4 65
−4 65; −5−7; 17−12; 17−9; 0 ; 31
Số hữu tỉ lớn nhất trong các số 87; 32; 43; 1918; 2827; là:
87
43
1918
2827
Tính (1211:1633). 53
4 11
154
3415
1154
