wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi giữa kì 2 toán 12

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

sinxdx =\int^{ }\sin xdx\ =  

a)

cosx+C\cos x+C  

b)

cosx+C-\cos x+C  

c)

sinx+C\sin x+C  

d)

sinx+C-\sin x+C  

2.

1ax+bdx=\int_{ }^{ }\frac{1}{ax+b}dx=  

a)

1alnax+b+C\frac{1}{a}\ln\left|ax+b\right|+C  

b)

lnax+b+C\ln\left|ax+b\right|+C  

3.

Cho hàm số ff  xác định trên  KK  . Hàm số  FF  dược gọi là nguyên hàm của  ff  trên  KK  nếu

a)

f(x)=F(x),xKf'\left(x\right)=F\left(x\right),\forall x\in K  

b)

F(x)=f(x),xKF'\left(x\right)=f\left(x\right),\forall x\in K  

4.

Tích phân

L=0πxsin xdxL=\int_0^{\pi}x\sin\ xdx  bằng

a)

L=πL=\pi  

b)

L=πL=-\pi  

c)

L=2L=-2  

d)

L=0L=0  

5.


I=122xx21dxI=\int_1^22x\sqrt{x^2-1}dx  và  u=x21u=x^2-1  . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

I=03uduI=\int_0^3\sqrt{u}du  

b)

I=12uduI=\int_1^2\sqrt{u}du  

c)

I=2327I=\frac{2}{3}\sqrt{27}  

d)

I=23332I=\frac{2}{3}3^{\frac{3}{2}}  

6.

Biết 02ex(2x+ex)dx=a.e4+be2+c\int_0^2e^x\left(2x+e^x\right)dx=a.e^4+be^2+c , với  a,b,ca,b,c  là các số hữu tỉ. Tính  S=a+b+cS=a+b+c  ?


a)

S=2S=2  

b)

S=4S=-4  

c)

S=2S=-2  

d)

S=4S=4  

7.

f(x)=x33x2+5f\left(x\right)=x^3-3x^2+5  

Họ nguyên hàm của hàm số là

a)

3x26x3x^2-6x  

b)

3x26x+C3x^2-6x+C  

c)

x44x3+5x+C\frac{x^4}{4}-x^3+5x+C  

d)

x4x3+5x+Cx^4-x^3+5x+C  

8.

Nếu  12f(x)dx=2\int_1^2f\left(x\right)dx=2  thì  12[3.f(x)2]dx\int_1^2\left[3.f\left(x\right)-2\right]dx  bằng bao nhiêu?

a)

I=4I=4  

b)

I=2I=2  

c)

I=3I=3  

d)

I=1I=1  

9.

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=exf\left(x\right)=e^x , biết F(0)=4. Tính F(x) 

a)

F(x)=ex+2F\left(x\right)=e^x+2  

b)

F(x)=ex+3F\left(x\right)=e^x+3  

c)

F(x)=ex+4F\left(x\right)=e^x+4  

d)

F(x)=ex+1F\left(x\right)=e^x+1  

10.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

a)

73\frac{7}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

7

d)

8

11.

Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu

a)

x2+y2+z22x=0x^2+y^2+z^2-2x=0

b)

x2+y2z22x+y+1=0x^2+y^2-z^2-2x+y+1=0

c)

2x2+2y2+z22xy=02x^2+2y^2+z^2-2xy=0

d)

x2+y2+z22xy2yz2zx=0x^2+y^2+z^2-2xy-2yz-2zx=0

12.

Mặt cầu  
(x1)2+(y+2)2+z2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=9  có tâm là:

a)

I(1;2;0)I\left(1;-2;0\right)  

b)

I(1;2;0)I\left(-1;2;0\right)  

c)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  

13.

Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:

a)

x2+y2+z23x=0x^2+y^2+z^2-3x=0

b)

x2+y2+z29y=0x^2+y^2+z^2-9y=0

c)

x2+y2+z29=0x^2+y^2+z^2-9=0

d)

x2+y2+z2+x+y+z=9x^2+y^2+z^2+x+y+z=9

14.

Trong không gian , cho hai điểm M(1,2,3) và N(-1,2,-1) . Mặt cầu đường kính có phương trình là

a)

x2+(y2)2+(z1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=20

b)

x2+(y2)2+(z1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{5}

c)

x2+(y2)2+(z1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=5

d)

x2+(y2)2+(z1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{20}

15.

Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho mặt cầu có tâm I(1,1,-2) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x+2y-z+5=0.Tính bán kính R của mặt cầu bằng?

a)

R=6

b)

R=4

c)

R=2

d)

R=3

16.

Mặt cầu có tâm I(3,-3,1) và đi qua điểm A (5,-2,1) có phương trình là

a)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=25

b)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{25}

c)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=5\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{5}

d)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2+=5\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2+=5

17.

Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) , tìm tất cả các giá trị m để phương trình (S): là phương trình của một mặt cầu. x2+y2+z22x2y4z+m=0x^2+y^2+z^2-2x-2y-4z+m=0  

a)

m6m\ge6  

b)

m6m\le6  

c)

m>6m>6  

d)

m<6m<6  

18.

Một vectơ khác vectơ - không được gọi là vectơ pháp tuyến (VTPT) của mặt phẳng nếu giá của nó vuông góc với mặt phẳng.

Hỏi: Mỗi mặt phẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

a)

Không có VTPT

b)

Có duy nhất 1 VTPT

c)

Có đúng 2 VTPT

d)

Có vô số VTPT

19.

Mặt phẳng  x5y+6=0x-5y+6=0  có một VTPT là:

a)

n =(1;5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 0\right)  

b)

n =(1;5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 6\right)  

c)

n =(1; 5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 0\right)  

d)

n =(1; 5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 6\right)  

20.

Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;2), B(2;3;1), C(0;1;1)A\left(1;0;-2\right),\ B\left(2;3;-1\right),\ C\left(0;1;1\right) có một VTPT là:

a)

n =(2;1; 1)\overrightarrow{n\ }=\left(2;-1;\ 1\right)  

b)

n =(8; 4;4)\overrightarrow{n\ }=\left(8;\ 4;-4\right)  

c)

n =(0; 4; 4)\overrightarrow{n\ }=\left(0;\ 4;\ 4\right)  

d)

n =(1;1;1)\overrightarrow{n\ }=\left(1;1;-1\right)  

21.

Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?

a)

2x5y+z=02x-5y+z=0

b)

3x7=03x-7=0

c)

2x+y1=02x+y-1=0

d)

x+y+z3=0x+y+z-3=0

22.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ

a =(0;3;1), b =(3;0;-1). Tính cos⁡(a ,b).

a)

cos⁡(a ,b )=-1/100.

b)

cos⁡(a ,b )=-1/10.

c)

cos⁡(a ,b )=1/100.

d)

cos⁡(a ,b )=1/10.

23.

     Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(4;2;1), B(-2;-1;4). Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn đẳng thức

AM=2MB\overrightarrow{AM}=2\overrightarrow{MB}  

a)

M(0;0;3).

b)

M(0;0;-3).

c)

M(-8;-4;7).

d)

M(8;4;-7).

24.

(Tham khảo THPTQG 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3). Phương trình của mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là

a)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=29

b)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=5

c)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=25

d)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=5

25.

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2;0), B(-1;1;3), C(0;2;-5). Để bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng thì tọa độ điểm D là:

a)

D(-2;5;0)

b)

D(1;2;3)

c)

D(1;-1;6)

d)

D(0;0;2)

26.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1) và B(2;-1;2). Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục Ox và cách đều hai điểm AB.

a)

M(12;12;32)M\left(\frac{1}{2};\frac{1}{2};\frac{3}{2}\right)

b)

M(12;0;0)M\left(\frac{1}{2};0;0\right)

c)

M(32;0;0)M\left(\frac{3}{2};0;0\right)

d)

M(0;12;32)M\left(0;\frac{1}{2};\frac{3}{2}\right)

27.

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số  f(x)=4x32x+1f\left(x\right)=4x^3-2x+1  , biết F(2) = 14. Tính F(x) ? 

a)

F(x)=x4x2+xF\left(x\right)=x^4-x^2+x  

b)

F(x)=x4x2+x+CF\left(x\right)=x^4-x^2+x+C  

c)

F(x)=x4x2+x+2F\left(x\right)=x^4-x^2+x+2  

d)

F(x)=12x22+CF\left(x\right)=12x^2-2+C  

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (Q):2x-y+5z-15=0 và điểm E(1;2;-3). Mặt phẳng (P) qua E và song song với (Q) có phương trình là:

a)

(P):x+2y-3z+15=0

b)

(P):x+2y-3z-15=0

c)

(P):2x-y+5z+15=0

d)

(P):2x-y+5z-15=0

38.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):4x-3y-7z+3=0 và điểm I(1;-1;2) . Phương trình mặt phẳng (Q) đối xứng với (P) qua I là:

a)

4x-3y-7z-3=0

b)

4x-3y-7z+11=0

c)

4x-3y-7z-11=0

d)

4x-3y-7z+5=0

39.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm H(2;1;1). Mặt phẳng (α)\left(\alpha\right)   đi qua H, cắt Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình của mặt phẳng (α)\left(\alpha\right)   là:

a)

2x+y+z-6=0

b)

x+2y+z-6=0

c)

x+y+2z-6=0

d)

2x+y+z+6

40.

Cho phương trình (m21)x+(m1)y+(m2+2m3)z+2017=0\left(m^2-1\right)x+\left(m-1\right)y+\left(m^2+2m-3\right)z+2017=0   ( m là tham số). Giá trị của tham số m để phương trình  là phương trình mặt phẳng là:

a)

m1m\ne1  

b)

m1m\ne-1  

c)

m3m\ne-3  

d)

mRm\in R  

41.

Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi công thức v(t) = 3t + 2 , thời gian tính theo đơn vị giây, quãng đường vật đi được tính theo đơn vị m. Biết tại thời điểm t = 2s thì vật đi được quãng đường là 10m. Hỏi tại thời điểm t=3s thì vật đi được quãng đường là bao nhiêu?

a)

1410m

b)

1140m

c)

240m

d)

300m

42.

Cho 09f(x)dx = 9, 69f(x)dx=3. Tıˊnh 06f(x)dx.Cho\ \int_0^9f\left(x\right)dx\ =\ 9,\ \int_6^9f\left(x\right)dx=3.\ Tính\ \int_0^6f\left(x\right)dx.

a)

12

b)

9

c)

3

d)

6

43.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Cho F(x) laˋ nguye^n haˋm ca haˋm so^ˊ f(x)=ln(x+3)2Cho\ F\left(x\right)\ là\ nguyên\ hàm\ của\ hàm\ số\ f\left(x\right)=\frac{\ln\left(x+3\right)}{2} . Biết F(-2) + F(1) = 0. Tính F(-1) + F(2).

a)
b)
c)
d)

0

45.

Nếu 13[2f(x)+1]dx=5\int_1^3\left[2f\left(x\right)+1\right]dx=5 thì  13f(x)dx\int_1^3f\left(x\right)dx bằng


a)

33  

b)

22  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

32\frac{3}{2}  

46.

Nguyên hàm của hàm số f(x)=2sin2x2xf\left(x\right)=\frac{2}{\sin^2x}-2x  là ?


a)

F(x)=2cotx+x2+CF\left(x\right)=2\cot x+x^2+C  

b)

F(x)=2cotx+x2+CF\left(x\right)=-2\cot x+x^2+C  

c)

F(x)=2cotxx2+CF\left(x\right)=-2\cot x-x^2+C  

d)

F(x)=2cotxx2+CF\left(x\right)=2\cot x-x^2+C  

47.

Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz cho mặt phẳng  (α):Ax+By+Cz+D=0\left(\alpha\right):Ax+By+Cz+D=0   .
Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Nếu D=0 thì (α)\left(\alpha\right)   song song với mặt phẳng  (Oyz)\left(Oyz\right)  

b)

Nếu D=0 thì (α)\left(\alpha\right)   đi qua gốc tọa độ.

c)

Nếu BC0;A=D=0BC\ne0;A=D=0   thì (α)\left(\alpha\right)   song song với trục Ox .

d)

Nếu BC0,A=D=0BC\ne0,A=D=0   thì (α)\left(\alpha\right)   chứa trục Oy.

48.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(4;1;-2) và B(5;9;3). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:

a)

2x+6y-5z+40=0

b)

x+8y-5z-41=0

c)

x-8y-5z-35=0

d)

x+8y+5z-47=0