Worksheetsôn thi giữa kì 2 toán 12
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
∫sinxdx =
cosx+C
−cosx+C
sinx+C
−sinx+C
∫ax+b1dx=
a1ln∣ax+b∣+C
ln∣ax+b∣+C
Cho hàm số f xác định trên K . Hàm số F dược gọi là nguyên hàm của f trên K nếu
f′(x)=F(x),∀x∈K
F′(x)=f(x),∀x∈K
Tích phân
L=∫0πxsin xdx bằng
L=π
L=−π
L=−2
L=0
I=∫03udu
I=∫12udu
I=3227
I=32323
Biết ∫02ex(2x+ex)dx=a.e4+be2+c , với a,b,c là các số hữu tỉ. Tính S=a+b+c ?
S=2
S=−4
S=−2
S=4
f(x)=x3−3x2+5
Họ nguyên hàm của hàm số là
3x2−6x
3x2−6x+C
4x4−x3+5x+C
x4−x3+5x+C
Nếu ∫12f(x)dx=2 thì ∫12[3.f(x)−2]dx bằng bao nhiêu?
I=4
I=2
I=3
I=1
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex , biết F(0)=4. Tính F(x)
F(x)=ex+2
F(x)=ex+3
F(x)=ex+4
F(x)=ex+1
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 , trục hoành Ox, các đường thẳng x=1, x=2 là:
37
38
7
8
Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu
x2+y2+z2−2x=0
x2+y2−z2−2x+y+1=0
2x2+2y2+z2−2xy=0
x2+y2+z2−2xy−2yz−2zx=0
Mặt cầu
(x−1)2+(y+2)2+z2=9 có tâm là:
I(1;−2;0)
I(−1;2;0)
I(1;2;0)
I(−1;2;1)
Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:
x2+y2+z2−3x=0
x2+y2+z2−9y=0
x2+y2+z2−9=0
x2+y2+z2+x+y+z=9
Trong không gian , cho hai điểm M(1,2,3) và N(-1,2,-1) . Mặt cầu đường kính có phương trình là
x2+(y−2)2+(z−1)2=20
x2+(y−2)2+(z−1)2=5
x2+(y−2)2+(z−1)2=5
x2+(y−2)2+(z−1)2=20
Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho mặt cầu có tâm I(1,1,-2) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x+2y-z+5=0.Tính bán kính R của mặt cầu bằng?
R=6
R=4
R=2
R=3
Mặt cầu có tâm I(3,-3,1) và đi qua điểm A (5,-2,1) có phương trình là
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=25
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=25
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=5
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2+=5
Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) , tìm tất cả các giá trị m để phương trình (S): là phương trình của một mặt cầu. x2+y2+z2−2x−2y−4z+m=0
m≥6
m≤6
m>6
m<6
Một vectơ khác vectơ - không được gọi là vectơ pháp tuyến (VTPT) của mặt phẳng nếu giá của nó vuông góc với mặt phẳng.
Hỏi: Mỗi mặt phẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
Không có VTPT
Có duy nhất 1 VTPT
Có đúng 2 VTPT
Có vô số VTPT
Mặt phẳng x−5y+6=0 có một VTPT là:
n =(1;−5; 0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; 5; 0)
n =(1; 5; 6)
Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;−2), B(2;3;−1), C(0;1;1) có một VTPT là:
n =(2;−1; 1)
n =(8; 4;−4)
n =(0; 4; 4)
n =(1;1;−1)
Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
2x−5y+z=0
3x−7=0
2x+y−1=0
x+y+z−3=0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ
a =(0;3;1), b =(3;0;-1). Tính cos(a ,b).
cos(a ,b )=-1/100.
cos(a ,b )=-1/10.
cos(a ,b )=1/100.
cos(a ,b )=1/10.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(4;2;1), B(-2;-1;4). Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn đẳng thức
AM=2MB
M(0;0;3).
M(0;0;-3).
M(-8;-4;7).
M(8;4;-7).
(Tham khảo THPTQG 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3). Phương trình của mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2;0), B(-1;1;3), C(0;2;-5). Để bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng thì tọa độ điểm D là:
D(-2;5;0)
D(1;2;3)
D(1;-1;6)
D(0;0;2)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1) và B(2;-1;2). Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục Ox và cách đều hai điểm AB.
M(21;21;23)
M(21;0;0)
M(23;0;0)
M(0;21;23)
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3−2x+1 , biết F(2) = 14. Tính F(x) ?
F(x)=x4−x2+x
F(x)=x4−x2+x+C
F(x)=x4−x2+x+2
F(x)=12x2−2+C
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (Q):2x-y+5z-15=0 và điểm E(1;2;-3). Mặt phẳng (P) qua E và song song với (Q) có phương trình là:
(P):x+2y-3z+15=0
(P):x+2y-3z-15=0
(P):2x-y+5z+15=0
(P):2x-y+5z-15=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):4x-3y-7z+3=0 và điểm I(1;-1;2) . Phương trình mặt phẳng (Q) đối xứng với (P) qua I là:
4x-3y-7z-3=0
4x-3y-7z+11=0
4x-3y-7z-11=0
4x-3y-7z+5=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm H(2;1;1). Mặt phẳng (α) đi qua H, cắt Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình của mặt phẳng (α) là:
2x+y+z-6=0
x+2y+z-6=0
x+y+2z-6=0
2x+y+z+6
Cho phương trình (m2−1)x+(m−1)y+(m2+2m−3)z+2017=0 ( m là tham số). Giá trị của tham số m để phương trình là phương trình mặt phẳng là:
m=1
m=−1
m=−3
m∈R
Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi công thức v(t) = 3t + 2 , thời gian tính theo đơn vị giây, quãng đường vật đi được tính theo đơn vị m. Biết tại thời điểm t = 2s thì vật đi được quãng đường là 10m. Hỏi tại thời điểm t=3s thì vật đi được quãng đường là bao nhiêu?
1410m
1140m
240m
300m
Cho ∫09f(x)dx = 9, ∫69f(x)dx=3. Tıˊnh ∫06f(x)dx.
12
9
3
6
A
B
C
D
Cho F(x) laˋ nguye^n haˋm của haˋm so^ˊ f(x)=2ln(x+3) . Biết F(-2) + F(1) = 0. Tính F(-1) + F(2).
0
Nếu ∫13[2f(x)+1]dx=5 thì ∫13f(x)dx bằng
3
2
43
23
Nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x2−2x là ?
F(x)=2cotx+x2+C
F(x)=−2cotx+x2+C
F(x)=−2cotx−x2+C
F(x)=2cotx−x2+C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (α):Ax+By+Cz+D=0 .
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Nếu D=0 thì (α) song song với mặt phẳng (Oyz)
Nếu D=0 thì (α) đi qua gốc tọa độ.
Nếu BC=0;A=D=0 thì (α) song song với trục Ox .
Nếu BC=0,A=D=0 thì (α) chứa trục Oy.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(4;1;-2) và B(5;9;3). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:
2x+6y-5z+40=0
x+8y-5z-41=0
x-8y-5z-35=0
x+8y+5z-47=0
