wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối năm Toán

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng trên là

a)

Số học sinh của một tổ

b)

Điểm kiểm tra 15 phút của mỗi học sinh

c)

Bạn tổ trưởng

d)

Được ghi lại

2.

Tần số là gì

(a)  

3.

Kí hiệu của Mốt?

a)

b)

Mode

c)

Mo

d)

M

4.

Hình trên biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá (đơn vị trục tung: nghìn ha)

Trong các năm 1995, 1996, 1997, 1998 thì năm mà diện tích rừng bị phá nhiều nhất là:

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

5.

Mốt là gì?

(a)  

6.

Kí hiệu của số trung bình cộng

a)

X\overline{X}

b)

Y\overline{Y}

c)

X

d)

y

7.

Kí hiệu của tần số?

a)

N

b)

x

c)

Mo

d)

n

8.

Cách tính số trung bình cộng

a)

X \overline{X\ } = x1.n1+x2.n2+.......+xk.nkN\frac{\text{}x_1.n_1+x_2.n_2+.......+x_k.n_k}{\text{}N}

b)

N\overline{N} = x1.n1+x2 .n2+.......+xk.nkX\frac{x_1.n_1+x_{2\ }.n_2+.......+x_k.n_k}{\text{}X}

c)

X\overline{X} = (x1+n1) .(x2 +n2) ×....×( xk+nk)N\frac{\left(x_1+n_1\right)\ .\left(x_{2\ }+n_2\right)\ \times....\times\left(\ x_k+n_k\right)}{N}

9.

Đơn thức là gì?

(a)  

10.

Đơn thức -1/2 xy2 đồng dạng với:

a)

-1/2 x2y

b)

x2y2

c)

5xy2

d)

0xy2

11.

P(x) = x2 - x3 + x4 và Q(x) = -2x2 + x3 – x4 + 1 và R(x) = -x3 + x2 +2x4. Tính P(x) + R(x):

a)

3x4 + 2x2

b)

3x4

c)

-2x3 + 2x2

d)

3x4 - 2x3 + 2x2

12.

Đa thức là gì?

(a)  

13.

Trong các số sau số nào là nghiệm thực của đa thức: P(x) = x2 –x - 6

a)

1

b)

-2

c)

0

d)

-6

14.

Có bao nhiêu đa thức trong đa thức trên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x

a)

5x4 - x2 + 5x3 + 2x

b)

2x - x2 + 53 + 5x4

c)

5x4 + 5x3 + x2 - 2x

d)

5x4 + 5x3 - x2 + 2x

16.

Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

17.

Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2

a)

14x2y + 10x3y2

b)

-14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

-6x2y + 10x3y2

18.

Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được

a)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

b)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5

c)

Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

d)

Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4

19.

Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là

a)

11

b)

-7

c)

7

d)

2

20.

Cho Δ\Delta  ABC có AB<AC<BC

a)

 A<B<C\wedge A<\wedge B<\wedge C  

b)

 B<C<A\wedge B<\wedge C<\wedge A  

c)

 A>B>C\wedge A>\wedge B>\wedge C  

d)

 A>C>B\wedge A>\wedge C>\wedge B  

21.

So sánh các cạnh của  ΔDEF\Delta DEF  biết  D =80°; E = 40°\wedge D\ =80\degree;\ \wedge E\ =\ 40\degree  

a)

EF>DE>DF

b)

EF>DF>DE

c)

DE>DF>EF

d)

DF>DE>EF

22.

Cho tam giác MNP có  \wedge  M=90 °\degree  ;  \wedge  N=45 °\degree  . Câu nào sau đây đúng:

a)

PN là cạnh dài nhất

b)

MN=MP

c)

ΔMNP là tam giác vuông cân

d)

 ΔABC \Delta ABC\  là tam giác vuông cân

23.

Ba cạnh của tam giác có độ dài là 6cm, 7cm, 8cm. Góc lớn nhất là góc:

a)

Đối diện với cạnh có độ dài 6cm

b)

Đối diện với cạnh có độ dài 7cm

c)

Đối diện với cạnh có độ dài 8cm

d)

Ba cạnh có độ dài bằng nhau

24.

Cho tam giác EHK có: EH < EK, EF ⊥ HK tại F.Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

FH=FK

b)

FH>FK

c)

FH<FK

d)

FH =FK

25.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Hãy so sánh DA và DC

a)

DA=DC

b)

DA<DC

c)

DA>DC

d)

DA>BC

26.

Cho tam giác nhọn ABC. Vẽ tia Ax nằm trong góc BAC, Ax cất BC ở M. Gọi E và F theo thứ tự là hình chiếu của B và C trên tia Ax. Hãy so sánh BE+CF với BC

a)

BE+CF<BC

b)

BE+CF>BC

c)

BE+CF=BC

d)

BE-CF<BC

27.

Dựa vào bất đẳng thức tam giác. Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng độ dài sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác

a)

4cm, 5cm, 8cm

b)

3cm, 6cm, 12cm

c)

5cm, 6cm, 10cm

d)

11cm, 15cm, 21cm

28.

Cho tam giác ABC với hai cạnh BC=1cm,AC=9cm. Tìm độ dài cạnh AB, biết rằng độ dài này là một số nguyên. ΔABC là tam giác gì?

a)

AB=9cm; ΔABC cân

b)

AB=7cm; ΔABC cân

c)

AB=9cm; ΔABC vuông

d)

A,B,C đều sai

29.

Cho ΔABC, chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

a)

AB + BC > AC

b)

BC - AB < AC

c)

BC - AB < AC < BC + AB

d)

AB - AC > BC

30.

Cho G là trong tâm tam giác MNP với đường trung tuyến MI. Câu nào sau đây đúng:

a)

MGMI=13\frac{\text{MG}}{\text{MI}}=\frac{\text{1}}{3}

b)

GIMI=13\frac{GI}{MI}=\frac{1}{3}

c)

MGGI=3\frac{MG}{GI}=3

d)

GIMG=23\frac{GI}{MG}=\frac{2}{3}

31.

Cho ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD=MA.

a)

BD=AC

b)

CD=AB

c)

AD=BC

d)

A,B,C đều đúng

32.

Cho ΔABC có hai đường trung tuyến AM và BN cắt nhau tại O. Gọi E và F theo thứ tự là trung điểm của OA và OB. Câu nào sau đây sai:

a)

EF = MN

b)

EF // MN

c)

AB//BC

d)

O là trọng tâm của ΔABC

33.

Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM và CN. Nếu BM=CN thì ΔABC là tam giác gì?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông cân

34.

Chọn câu sai:

a)

Trong một tam giác có ba đường trung tuyến

b)

Các đường trung tuyến của tam giác cắt tại một điểm

c)

Một tam giác có hai trọng tâm

d)

Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó

35.

Cho tam giác ABC vuông ở A có AM là trung tuyến. Vẽ đường cao MH của tam giác AMC và đường cao MK của tam giác AMB. Phát biểu nào sau đây là sai

a)

MA=MB=MC

b)

MH là trung trực của AC

c)

MK là trung trực của AB

d)

AM ⊥ HK

36.

Cho tam giác ABC cân. Biết AB=AC=10cm, BC=12cm. M là trung điểm BC. Độ dài trung tuyến AM là:

a)

22cm

b)

2cm

c)

8cm

d)

6cm

37.

Cho góc xOy khác góc bẹt, M là điểm tùy ý trên tia phân giác Ot của xOy. Gọi H và K theo thứ tự là hình chiếu cả M trên hai cạnh Ox và Oy. Câu nào sau đây đúng:

a)

MO là tia phân giác của góc HMK

b)

MO là đường trung trực của đoạn thẳng HK

c)

MO là trung tuyến của đoạn thẳng HK

d)

A đúng, B sai

38.

Cho góc xOy có số đo bằng 600. A là một điểm trên tia phân giác của góc xOy. Vẽ tia Am song song với Oy cắt Ox ở b, tia An song song với Ox cắt Oy ở C. Tam giác ABC là tam giác gì?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác vuông cân

d)

Tam giác đều

39.

Cho tam giác ABC có ^B = 80 °\degree  , ^C = 1/2^B . Hai tia phân giác của góc  và cắt nhau ở O. Vẽ đoạn thẳng AO. Tính góc BAO. Câu nào sau đây đúng

a)

20 °\degree  

b)

30 °\degree  

c)

35 °\degree  

d)

40 °\degree  

40.

Cho tam giác ABC, vẽ tia phân giác của góc A và tia phân giác của góc ngoài tại B, chúng cắt nhau tại M. Vẽ phân giác của góc ABC cắt AM tại N.

a)

Điểm M cách đều ba cạnh của tam giác

b)

Điểm M thuộc đường phân giác ngoài tại C

c)

Tam giác MBN vuông tại B

d)

Tam giác MBN vuông tại M

41.

Cho đoạn thẳng AB. Gọi O là trung điểm của AB. Trong hai nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB lấy hai điểm M và N sao cho MA = MB và NA = NB.

a)

Đường thẳng MN đi qua O

b)

Đường thẳng MN vuông góc với AB

c)

Đường thẳng MN vuông góc với AB tại O

d)

Mn vuông góc với O tại AB

42.

Cho tam giác cân ABC (AB = AC) có AD là phân giác của góc BAC (D ∈ BC).Trên AD lấy một điểm E. Nối EB và EC. Tam giác EBC là tam giác gì?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông cân

43.

Cho ΔABC có AC > AB. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AB. Các đường trung trực của BE và AC cắt nhau tại O. Chọn câu đúng

a)

ΔABO = ΔCOE

b)

ΔBOA = ΔCOE

c)

ΔAOB = ΔCOE

d)

ΔABO = ΔCEO

44.

Cho ΔABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H. Hãy chọn phát biểu đúng:

a)

H là trọng tâm của ΔABC

b)

H là tâm đường tròn nội tiếp ΔABC

c)

CH là đường cao của ΔABC

d)

CH là đường trung trực của ΔABC

45.

Hãy tự ra đề về tính chất ba đường cao của tam giác

4 lines