wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 7 chuyển tiếp sang tập 2

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

2.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

So le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

3.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

4.

Cho biết vị trí góc 1 và góc 3

a)

Phụ nhau

b)

Kề bù

c)

so le trong

d)

đối đỉnh

5.

Góc ở vị trí so le trong với góc 3 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

6.

Số đo góc H3H_3 là ... °\degree  



(a)  

7.

Số đo góc H2H_2 là ... °\degree  



(a)  

8.

 Nếu  aca\perp c  và  bcb\perp c  thì:

a)

aba\perp b  

b)

aa  cắt  bb  

c)

aa  // bb  

d)

aba\equiv b   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

9.

 Nếu  aa // bb   và  bcb\perp c  thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

10.

 Nếu  aa // bb   và  bb // cc   thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

11.

Cho hình vẽ, số đo góc C là bao nhiêu?

a)

117°117\degree

b)

180°180\degree

c)

90°90\degree

d)

63°63\degree

12.

Cho hình vẽ bên, chọn các khẳng định đúng.

a)

góc BCD=60°BCD=60\degree

b)

ADAD // BCBC

c)

aa // bb

d)

gócundefined

13.

Cho hình vẽ sau, hãy sắp xếp các ý sau theo thứ tự đúng để chứng tỏ  aa // bb :
(1): // 
(2):  B1+C4=120°+60°=180°\angle B_1+\angle C_4=120\degree+60\degree=180\degree  

(3):   B1, C4\angle B_1,\ \angle C_4  là hai góc trong cùng phía bù nhau

a)

3, 2, 1

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 1

d)

2, 1, 3

14.

Cho hình vẽ, để chứng tỏ cbc\perp b  ta thực thiện theo thứ tự nào sau đây? (Nhập câu trả lời theo mẫu: 1-2-3-4-5)
(1)  Vì aca\perp c  và  aa // bb nên:
(2)  B2=C4(=60°)\angle B_2=\angle C_4\left(=60\degree\right)  
(3)  Do đó:  cbc\perp b  
(4)  B2, C4 \angle B_2,\ \angle C_{4\ }  là hai góc so le trong
(5)   \Longrightarrow // 



(a)  

15.

Số đo góc BCD là ... độ.

(a)  

16.

Cho hình vẽ trên. Các khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

ABBEAB\perp BE

b)

Số đo góc EFC=113°EFC=113\degree

c)

Số đo góc EFC=67°EFC=67\degree

d)

ADAD // CFCF

17.

Điền vào chỗ trống:

Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là (a)   của một cạnh của góc kia.

(ghi tiếng việt có dấu)

18.

Tiên đề Ơ-clit phát biểu rằng: Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước, ta chỉ vẽ được một đường thẳng (a)   với đường thẳng đó.

19.

Số đo góc ngoài một tam giác bằng gì?

a)

Tổng hai góc trong kề với nó

b)

Tổng hai góc trong không kề với nó

c)

Tổng một góc trong và góc kề với nó

d)

Hiệu hai góc trong không kề với nó

20.

Số đo góc C2 là bao nhiêu?

a)

600

b)

700

c)

1300

d)

100

21.

Cho tam giác ABC như hình vẽ trên, biết AE là phân giác góc A. Tính góc AEB ?

a)

750

b)

650

c)

550

d)

450

22.

Tính tổng x + y có trong hình

a)

600

b)

900

c)

1500

d)

300

23.

Tìm x trong hình trên

a)

800

b)

900

c)

1200

d)

300

24.

Một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền và một cạnh góc vuông lần lượt bằng 13cm và 5cm. Độ dài cạnh góc vuông còn lại của tam giác là (a)   (cm)

25.

Một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền và một cạnh góc vuông lần lượt bằng 10cm và 6cm. Chu vi của tam giác đó bằng (a)   (cm)

26.

Những bộ ba nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

a)

2cm; 2cm; 8cm\sqrt[]{8}cm  

b)

8cm; 15cm; 17 cm

c)

1cm; 1cm; 1cm

d)

3cm; 4cm; 6cm

27.

Những bộ ba nào dưới đây là độ dài 3 cạnh của một tam giác vuông?

a)

2cm; 2cm; 4cm

b)

6cm; 8cm; 10cm

c)

3cm; 3cm; 18cm\sqrt[]{18}cm  

d)

5cm; 12cm; 14cm

28.

Độ dài cạnh BC là (a)   cm?

29.
a)

15\sqrt[]{15}  

b)

15

c)

45

d)

117\sqrt[]{117}  

30.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào ?

a)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

b)

c- c -c

c)

c - g - c

d)

cạnh huyền - góc nhọn

31.

Cho ΔCDE = ΔMQN, biết CD = 5cm, CE = 6cm, QN = 7cm. Tìm độ dài của cạnh MQ?

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

7 cm

d)

11 cm

32.

ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\  Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

33.

a)

ΔABM = ΔACM (g.c.g)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\ \left(g.c.g\right)

b)

ΔABM = ΔAMC (c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta AMC\ \left(c.c.c\right)

c)

ΔABM = ΔACM(c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.c.c\right)

d)

ΔABM = ΔACM(c.g.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.g.c\right)

34.

a)

ΔABO = ΔCDO (c.c.c)\Delta ABO\ =\ \Delta CDO\ \left(c.c.c\right)

b)

ΔABO=ΔCDO(g.c.g)\Delta ABO=\Delta CDO\left(g.c.g\right)

c)

ΔABO=ΔDOC(g.c.g)\Delta ABO=\Delta DOC\left(g.c.g\right)

d)

ΔABO=ΔCDO(c.g.c)\Delta ABO=\Delta CDO\left(c.g.c\right)

35.

Chọn từ thích hợp cho những ô trống trong câu sau:

Trong tam giác cân, đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh đồng thời là đường ______ ứng với cạnh đáy.

a)

trung tuyến

b)

phân giác

c)

cao

d)

trung trực

36.

Trong hình sau, điểm I chính là:

a)

Giao điểm của ba đường trung trực

b)

Giao điểm của ba đường trung tuyến

c)

Giao điểm của ba đường phân giác

37.

Đâu là hình ảnh đường trung trực của tam giác

a)
b)
c)
d)
38.

AM là

a)

đường trung trực

b)

đường trung tuyến

c)

đường phân giác

d)

đường cao

39.

đường thẳng d ở hình trên là đường gì của đoạn thẳng AB?

a)

đường trung tuyến

b)

đường phân giác

c)

đường cao

d)

đường trung trực

40.

AD là đường

a)

phân giác

b)

trung trực

c)

cao

d)

trung tuyến

41.

BK là đường

a)

trung tuyến

b)

phân giác

c)

cao

d)

trung trực

42.

Trong một tam giác có tối đa bao nhiêu đường cao ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

đường trung trực của đoạn thẳng là

a)

đường đi qua trung điểm đoạn thẳng đó

b)

đường vuông góc với đoạn thẳng đó

c)

đường đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng đó

d)

đường vuông góc tại trung điểm của đoạn thẳng đó

44.

Mỗi tam giác có bao nhiêu đường trung trực?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

45.

Tổng hai góc nhọn trong tam giác vuông bằng bao nhiêu độ?

a)

1800

b)

900

c)

600

d)

1200

46.

Nếu một tam giác cân có 1 góc bằng 60°60\degree  thì tam giác đó là tam giác đều

a)

Đúng 

b)

Sai

47.

Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng  110°110\degree . Mỗi góc ở đáy sẽ có số đo là  40°40\degree  

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Hai tam giác đều thì bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Trong một tam giác, góc lớn nhất là góc tù

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó

a)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

b)

AB2BC2=AC2AB^2−BC^2=AC^2

c)

AB2+AC2=BC2AB^2+AC^2=BC^2

d)

AB2=AC2+BC2AB^2=AC^2+BC^2

51.

Một tam giác cân có góc ở đáy là 40 độ thì góc ở đỉnh có số đo là:

a)

1000

b)

1100

c)

850

d)

1200

52.

Cạnh đối diện với góc 30 độ trong tam giác vuông bằng một nửa (a)   ( gõ tiếng Việt có dấu hoặc không dấu đều được)

53.

Trung tuyến trong tam giác vuông có độ dài bằng một nửa (a)   (gõ tiếng Việt có dấu hoặc không dấu đều được)