wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 12- đại cương KL

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

2.

Cho dãy các chất: Ag, K, Na2O, NaHCO3 và Al(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Cho 4,6 gam kim loại M vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và thoát ra 2,576 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Na (M= 23)

b)

Ca (M =40)

c)

Ba (M = 137)

d)

K (M= 39)

4.

Cho hỗn hợp A gồm 0,2 mol Al và 0,35 mol Fe phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị V là

a)

4,48

b)

12,32

c)

7,84

d)

6,16

5.

Dãy điện hóa của kim loại cho biết : từ trái sang phải

a)

Tính khử của kim loại tăng dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.

b)

Tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hoá của cation kim loại giảm dần.

c)

Tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.

d)

Tính khử của kim loại tăng dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.

6.

Cấu hình e của nguyên tử một nguyên tố là : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2. Nguyên tố đó là

a)

Mg

b)

Ca

c)

Ba

d)

Sr

7.

Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim, là do

a)

Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể.

b)

Kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân bé

c)

Các electron tự do trong kim loại gây ra

d)

Kim loại có tỉ khối lớn

8.

ăn mòn hoá học là

a)

Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng với dung dịch chất điện li

b)

Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng với chất khác

c)

Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao

d)

Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng với dung dịch axit

9.

Người ta gắn tấm Zn vào vỏ ngoài của tàu thuỷ ở phần chìm trong nước biển để

a)

Vỏ tàu được chắc hơn

b)

Chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn

c)

Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hoá

d)

Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loại với môi trường

10.

Cation X+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s2 3p6. Vị trí X trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 3, nhóm IA là nguyên tố kim loại

b)

Chu kì 4, nhómVIIIA lànguyên tốkim loại

c)

Chu kì 4, nhóm IA là nguyên tố kim loại

d)

Chu kì 3, nhóm VIA là nguyên tố phi kim

11.

Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự

a)

Ag, Cu, Au, Al, Fe

b)

Ag, Cu, Fe, Al, Au

c)

Au, Ag, Cu, Fe, Al

d)

Al, Fe, Cu, Ag, Au

12.

Ngâm sợi dây Zn vào dung dịch FeSO4, sau một thời gian sẽ xảy ra phản ứng nào sau đây?

a)

2Zn + 3FeSO4 → Zn2(SO4)3 + 3Fe.

b)

2Zn + FeSO4 → Zn2SO4 + Fe.

c)

Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn.

d)

Zn + FeSO4 → ZnSO4 + Fe.

13.

Tính chất vật lí nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

a)

Ánh kim

b)

Tính dẻo

c)

Tính cứng

d)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

14.

Khi cho các chất Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dd axit HCl dư thì nhóm gồm các chất tan được là

a)

Cu, Ag, Fe

b)

Al, Fe,Ag

c)

CuO, Al, Fe

d)

Cu, Al, Fe

15.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

16.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

17.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

18.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

19.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

20.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ca

c)

Cu

d)

Mg

21.

Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

Zn, Ag, Ca

b)

Al, Cu, Ni

c)

Fe, Cu, Sn

d)

Ag, Mg, Pb

22.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:

a)

Na, Ca, Al

b)

Na, Ca, Zn

c)

Na, Cu, Al

d)

Fe, Ca, Al

23.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Fe< Al

24.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

25.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

26.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào

a)

Ngâm chúng trong nước

b)

Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn

c)

Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng

d)

Ngâm chúng trong dầu hỏa

27.

Trong dãy các chất sau đây hãy chọn ra dãy mà tất cả các chất trong dãy đều bị nhiệt phân

a)

CaCO3, Na2CO3, BaCO3

b)

Na2CO3, K2CO3, Ca(OH)2

c)

MgCO3, CaCO3, BaCO3

d)

MgCO3, KOH, BaCO3

28.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

29.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

30.

Nếu thủy ngân bị rơi vãi trong phòng thí nghiệm, cần dùng hóa chất gì để loại bỏ?

a)

Lưu huỳnh

b)

Liti

c)

Oxi

d)

cacbon

31.

Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

32.

Cho các kim loại Zn, Ag, Cu, Fe tác dụng với dd Fe3+. Số kim loại phản ứng được là :

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

33.

Cho Zn dư vào dung dịch AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3. Số phản ứng hoá học xảy ra

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

a)

khử cation kim loại

b)

oxi hóa cation kim loại

c)

oxi hóa kim loại

d)

khử kim loại

35.

Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Al, Na, Ba

b)

Ca, Ni, Zn

c)

Mg, Fe, Cu

d)

Fe, Cr, Cu

36.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

nhiệt phân CaCl2

b)

điện phân CaCl2 nóng chảy

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

d)

điện phân dung dịch CaCl2

37.

Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

a)

Na2O

b)

CaO

c)

CuO

d)

K2O

38.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra

a)

sự khử ion Cl-

b)

sự oxi hoá ion Cl-

c)

sự oxi hoá ion Na+

d)

sự khử ion Na+

39.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

Al và Mg

b)

Na và Fe

c)

Cu và Ag

d)

Mg và Zn

40.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu, Al, Mg

b)

Cu, Al, MgO

c)

Cu, Al2O3, Mg

d)

Cu, Al2O3, MgO

41.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

a)

Cu, FeO, ZnO, MgO

b)

Cu, Fe, Zn, Mg

c)

Cu, Fe, Zn, MgO

d)

Cu, Fe, ZnO, MgO

42.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

a)

Ba, Ag, Au

b)

Fe, Cu, Ag

c)

Al, Fe, Cr

d)

Mg, Zn, Cu

43.

Muốn điều chế các kim loại mạnh như kim loại kiềm, kiềm thổ thì dùng phương pháp

a)

Nhiệt luyện

b)

Điện phân dung dịch

c)

Thủy luyện

d)

Điện phân nóng chảy

44.

Hãy chọn những phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện

a)

CuO + H2 → Cu + H2O

b)

2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4

c)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

d)

2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr

45.

Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

NaNO3

46.

Cho các ion: Na+, Al3+, Ca2+, Cl-, SO42-, NO3-. Các ion không bị điện phân khi ở trạng thái dung dịch là

a)

Na+, Al3+, SO42- , Ca2+, NO3-

b)

Na+, Al3+, SO42-, Cl-

c)

Na+, Al3+, Cl-, NO3-

d)

Al3+, Cu2+, Cl-, NO3-

47.

Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân. Kim loại M là

a)

Mg

b)

Cu

c)

Al

d)

Na

48.

Khi điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ và màng ngăn xốp, thu được sản phẩm gồm:

a)

H2; Cl2 và dung dịch NaCl

b)

H2; Cl2 và dung dịch NaOH

c)

Cl2 và dung dịch Gia-ven

d)

H2 và dung dịch Gia-ven

49.

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro thoát ra ở cả thanh Zn và thanh Cu.

b)

Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro chỉ thoát ra ở phía thanh Zn.

c)

Thí nghiệm trên mô tả cho quá trình ăn mòn điện hóa học.

d)

Thanh Zn là cực âm và thanh Cu là cực dương của pin điện.

50.

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

a)

kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

b)

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

c)

sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

d)

kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

51.

Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

a)

phản ứng ngừng lại

b)

phản ứng ngừng lại

c)

tốc độ thoát khí giảm

d)

tốc độ thoát khí tăng

52.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì số cặp hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.