wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán - TV (10/10)

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là:

a)

17,53

b)

17,053

c)

17,530

d)

170,53

2.

Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là:

a)

9/1000

b)

9/100

c)

9/10

d)

9/10000

3.

Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào ô trống: 0m 3dm 5cm = ......\frac{...}{...} m ; ....., ....m

(a)  

4.

Số nào có giá trị bằng 4km 19m là:

a)

4,019km

b)

40,19km

c)

4,19km

d)

419100\frac{419}{100}  km

5.

Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

6.

Phân số 4/5 viết dưới dạng số thập phân là:

a)

4,5

b)

8,0

c)

0,8

d)

0,45

7.

Bạn Hùng được thưởng 50 000 đồng. Bạn dùng  25\frac{2}{5}  số tiền thưởng để mua kẹo khao các bạn. Hỏi Hùng mua kẹo hết bao nhiêu tiền?

a)

10 000

b)

20 000

c)

30 000

d)

Đáp án khác

8.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

30g = ... kg

a)

30 000 kg

b)

0,030 kg

c)

0,3 kg

d)

3kg

9.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

627 cm2cm^2  = ... m2m^2

a)

627 ha

b)

0,0627 ha

c)

6,027 ha

d)

6,27 ha

10.

Chữ số 2 trong hàng thập phân 17,209 thuộc hàng nào?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

11.

 Kết quả của phép tính:
  
52+47\frac{5}{2}+\frac{4}{7}

a)

79\frac{7}{9}  

b)

4314\frac{43}{14}  

c)

1

d)

3414\frac{34}{14}  

12.

 Kết quả của phép tính:

65×29\frac{6}{5}\times\frac{2}{9}  

a)

4412\frac{44}{12}  

b)

154\frac{15}{4}  

c)

1244\frac{12}{44}  

d)

415\frac{4}{15}  

13.

Điền số thích hợp vào dấu "?" 34+23=?12\frac{3}{4}+\frac{2}{3}=\frac{?}{12}  

a)

6

b)

17

c)

5

d)

11

14.

Kết quả của phép tính:

12+13+16\frac{1}{2}+\frac{1}{3}+\frac{1}{6}  


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Kết quả của phép tính:

512+5634\frac{5}{12}+\frac{5}{6}-\frac{3}{4}  

a)

712\frac{7}{12}  

b)

1312\frac{13}{12}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

92\frac{9}{2}  

16.

35+x=54\frac{3}{5}+x=\frac{5}{4}  

Giá trị của x trong biểu thức trên là

a)

1320\frac{13}{20}  

b)

3720\frac{37}{20}  

c)

1520\frac{15}{20}  

d)

89\frac{8}{9}  

17.

Số 21,89 sẽ thay đổi thế nào nếu thay chữ số 1 bởi chữ số 9.

a)

Tăng thêm 8 đơn vị

b)

Tăng thêm 80 đơn vị

c)

Tăng thêm 9 đơn vị

d)

Tăng thêm 90 đơn vị

18.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm (…) để : 3kg 3g  =  … kg là :

a)

A. 3,3                                      

b)

B. 3,03   

c)

C. 3,003 

d)

D. 3,0003

19.

Phân số thập phân     83410\frac{834}{10}      được viết dưới dạng số thập phân là :

a)

A.0,0834                                            

b)

B. 0,834

c)

C. 8,34 

d)

D. 83,4

20.

Số “Bốn mươi bảy phẩy bốn mươi tám” viết :

                                                                      

                                                         

a)

A. 47,480 

b)

C. 47,48

c)

B.    47,0480 

d)

D. 47,048

21.

Viết 110\frac{1}{10}   dưới dạng số thập phân được....

                                                                                      

a)

A. 10,0 

b)

B. 1,0 

c)

C. 0,01

d)

D. 0,1

22.

Chữ số 8 trong số 30,584 có giá trị là:

                     

a)

A. 80

b)

B.                      810\frac{8}{10}  

c)

C. 8100\frac{8}{100}  

d)

D. 81000\frac{8}{1000}  

23.

Số thập phân  2,35 viết dưới dạng hỗn số là:

a)

235100\frac{235}{100}  

b)

235102\frac{35}{10}  

c)

2351002\frac{35}{100}  

d)

23510002\frac{35}{1000}

24.

Số 0,08 đọc là: 

a)

A.        Không phẩy tám.

b)

B.         Không, không tám.

c)

C.         Không phẩy không tám .

25.

Số thập phân gồm: năm trăm; hai đơn vị; sáu phần mười; tám phần nghìn viết là:

                                           

a)

A. 502,608 

b)

B. 52,608   

c)

C. 52,68

d)

D. 502,68

26.

561005\frac{6}{100}    viết dưới dạng số thập phân là:

                                                    

a)

A. 5,06   

b)

B. 5,600   

c)

C. 5,6 

d)

D. 5,60

27.

0,05 viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

51000\frac{5}{1000}  

b)

5100\frac{5}{100}  

c)

510\frac{5}{10}  

d)

50

28.

Số gồm sáu trăm, bốn chục, hai đơn vị và tám phần mười viết là:

                                                  

a)

A. 6,428

b)

B. 64,28

c)

C. 642,8

d)

D. 0,6428

29.

Số gồm năm nghìn, sáu trăm và hai phần mười viết là:

                                        

a)

A. 5600,2   

b)

B. 5060,2   

c)

C. 5006,2

d)

D. 56000,2

30.

Chữ số 7 trong số thập phân 12,576 thuộc hàng nào ?

                                              

                                          

a)

A. Hàng đơn vị  

b)

B. Hàng phần mười

c)

C. Hàng phần trăm 

d)

D. Hàng phần nghìn

31.

Số thập phân 9,005 viết dưới dạng hỗn số là:

a)

95109\frac{5}{10}  

b)

951009\frac{5}{100}  

c)

9510009\frac{5}{1000}  

32.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ bếp ăn?

a)

nhà xe

b)

nhà ăn

c)

nhà vệ sinh

d)

nhà tầng

33.

Hãy điền 2 từ còn thiếu vào 2 chỗ chấm trong : Những con chồn sóc với chùm lông đuôi .................vút qua không kịp đua mắt nhìn theo. Sau một hồi................mải miết...

(a)  

34.

từ nào sau đây là từ đồng nghĩa. (Viết lại 2 từ đó): cổ áo, vòng cổ, huơu cao cổ, cổ xưa, áo cổ lọ, cổ kính

(a)  

35.

Từ đồng nghĩa với từ "sinh" trong câu: - Em được sinh ra ở Huế - là?

(a)  

36.

từ đồng nghĩa trong câu sau là: Dưới ánh nắng, dòng sông ánh lên long lanh, lấp lánh lạ kì

a)

ánh- long lanh

b)

long lanh-lấp lánh

c)

lạ kì- lấp lánh

37.

Cây đa đầu làng em rất to. - có chủ ngữ là?

a)

cây đa

b)

đầu làng em

c)

cây đa đầu làng em

d)

em

38.

dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 23.67...........23,609 là?

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

39.

câu nào có trạng ngữ chỉ mục đích?

a)

Ngoài sân, mưa rất to

b)

Để bố mẹ vui lòng, em phải chăm học

c)

Kì sau, em sẽ phải cố gắng

d)

Do mưa lũ, nhiều đoạn đường bị sạt lở

40.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 65,...78 < 65,178

(a)  

41.

2631002\frac{63}{100}  bằng số thập phân nào? 

a)

2,63

b)

26,3

c)

263,100

d)

26,300

42.

Số lớn nhất trong các số sau là:

a)

12,305

b)

13,250

c)

21,035

d)

21,530

43.

Số thập phân bé hơn 2,021 là

a)

2,021

b)

2,102

c)

2,201

d)

2,012

44.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38

a)

>

b)

=

c)

<

45.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

a)

6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

b)

9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375

c)

6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

d)

6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01

46.

42,03 > ......

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

47.

Số tự nhiên x là:

0,8 < x < 1,5

(a)  

48.

Số bé nhất là:

a)

83,62

b)

83,26

c)

86,18

d)

86,02

49.

200,0200=200,2200,0200=200,2  đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cho số thập phân: 425,376 nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải một chữ số thì chữ số 3 thuộc hàng nào của số mới?

a)

Hàng phần mười

b)

Hàng phần trăm

c)

Hàng đơn vị

d)

Hàng trăm