wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công thức logarit

Total questions: 45

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào dấu chấm

log7 là logarit cơ số …. của ….

a)

1; 7

b)

7; 1

c)

10; 7

d)

7; 10

2.

Điền vào chỗ chấm: log5...=0\log_5...=0  

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

3.

Điền vào chỗ chấm: log...14=1\log_{...}14=1  

a)

14

b)

1

c)

e

d)

0

4.

Điền vào chỗ chấm: 10log5=...10^{\log_{ }5}=...  

a)

10

b)

5

c)

1

d)

0

5.

Điền vào chỗ chấm: log12122=...\log_{12}12^2=...

a)

2

b)

1

c)

0

d)

12

6.

log264=?\log_264=?  

a)

2

b)

4

c)

64

d)

6

7.

log62+log618=?\log_62+\log_618=?  

a)

20

b)

6

c)

2

d)

18

8.

log25.log57.log74=?\log_25.\log_57.\log_74=?  

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

9.

Tìm khẳng định đúng:

a)

log32a2=2log32a\log_3^2a^2=2\log_3^2a

b)

log32a2=4log32a\log_3^2a^2=4\log_3^2\left|a\right|

c)

log32a2=4log32a\log_3^2a^2=4\log_3^2a

d)

log32a2=2log32a\log_3^2a^2=2\log_3^2\left|a\right|

10.

Nếu log7x=8log7ab22log7a3b  (a, b>0)\log_7x=8\log_7ab^2-2\log_7a^3b\ \ \left(a,\ b>0\right) thì x bằng?

a)

a4.b6a^4.b^6  

b)

a2.b14a^2.b^{14}  

c)

a6.b12a^6.b^{12}  

d)

a8.b14a^8.b^{14}  

11.

Với a, ba,\ b   là hai số dương, a1a\ne1  , giá trị của biểu thức alogab3a^{\log_ab^3}  bằng

a)

b13b^{\frac{1}{3}}  

b)

13b\frac{1}{3}b  

c)

3b

d)

b3b^3  

12.

Cho các số thực dương a, b, c với a1a\ne1  . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

loga(b+c)=logab+logbc\log_a\left(b+c\right)=\log_ab+\log_bc  

b)

loga(b+c)=logab.logac\log_a\left(b+c\right)=\log_ab.\log_ac  

c)

loga(bc)=logab +logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab\ +\log_ac  

d)

loga(bc)=logab.logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab.\log_ac  

13.

Cho a là số thực dương khác 4. Tính I=loga4(a364)I=\log_{\frac{a}{4}}\left(\frac{a^3}{64}\right)  

a)

I=3I=-3  

b)

I=3I=3  

c)

I=13I=-\frac{1}{3}  

d)

I=13I=\frac{1}{3}  

14.

Nếu log4=a\log4=a  thì log4000\log4000  bằng

a)

3+a3+a  

b)

4+a4+a  

c)

4+2a4+2a  

d)

3+2a3+2a  

15.

Cho 0<a10<a\ne1   biểu thức loga3a\log_{a^3}a   có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

- 3

b)

3

c)

13-\frac{1}{3}  

d)

13\frac{1}{3}  

16.

Cho các số thực dương a và b (a1)\left(a\ne1\right) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

a)

loga1=0\log_a1=0  

b)

logabα=αlogab\log_ab^{\alpha}=\alpha\log_ab  

c)

logaαb=αlogab\log_{a^{\alpha}}b=\alpha\log_ab  

d)

logaa=1\log_aa=1  

17.

Với điều kiện xác định của các biểu thức. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

logaa=0\log_aa=0

b)

loga1=0\log_a1=0

c)

logabα=1αlogab\log_ab^{\alpha}=\frac{1}{\alpha}\log_ab

d)

loga(bc)=logablogac\log_a\left(b-c\right)=\log_ab-\log_ac

18.

log2021 2021=\log_{2021}\ 2021=  

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

19.

Cho số thực dương a (a1)a\ \left(a\ne1\right)  . Tính giá trị của  logaa3\log_{\sqrt{a}}a^3  

a)

66  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

32\frac{3}{2}  

20.

log51=\log_51=  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

21.

log4(2)10\log_4\left(2\right)^{10}  

a)

16

b)

5

c)

4

d)

0

22.

2log272^{\log_27}  =

a)

2

b)

49

c)

7

d)

4

23.

Cho                

a,b1,b2>0, a1a,b_1,b_2>0,\ a\ne1  
Chọn công thức đúng trong các công thức sau:

a)

loga (b1.b2)=loga b1.loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1.\log_a\ b_2  

b)

loga (b1.b2)=loga b1+loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1+\log_a\ b_2  

c)

loga (b1.b2)=loga b1loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1-\log_a\ b_2  

d)

loga (b1.b2)=loga (b1+ b2)\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ \left(b_1+\ b_2\right)  

24.

Vi 0<a1, ta coˊ logaa3logaa4=Với\ 0<a\ne1,\ ta\ có\ \log_aa^3-\log_aa^4=  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

-1

c)

3

d)

1

25.

Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y ?

a)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax-\log_ay

b)

loga(xy)=logax+logay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax+\log_ay

c)

loga(xy)=loga(xy)\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_a\left(x-y\right)

d)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\frac{\log_ax}{\log_ay}

26.

Với a, b  là các số thực dương tùy ý và  a1a\ne1loga2b\log_{a^2}b  bằng: 

a)

12+logab\frac{1}{2}+\log_ab  

b)

12logab\frac{1}{2}\log_ab  

c)

2logab2\log_ab  

d)

2+logab2+\log_ab  

27.

Với a là số thực dương tùy ý,  log5(5a)\log_5\left(5a\right)  bằng

a)

5+log5a5+\log_5a  

b)

1+log5a1+\log_5a  

c)

5log5a5-\log_5a  

d)

5log5a5\log_5a  

28.

Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

log2a=loga2\log_2a=\log_a2

b)

log2a=1loga2\log_2a=\frac{1}{\log_a2}

c)

log2a=1log2a\log_2a=\frac{1}{\log_2a}

d)

log2a=loga2\log_2a=-\log_a2

29.

Cho a là số thực dương  a1a\ne1  và  log3aa3\log_{^3\sqrt{a}}a^3  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

13\frac{1}{3}  

b)

3

c)

1

d)

99  

30.

Với a là số thực dương tùy ý,

ln (7a)-ln(3a) bằng

a)

ln7ln3\frac{\ln7}{\ln3}

b)

ln73\ln\frac{7}{3}

c)

ln4a\ln4a

d)

ln7aln3a\frac{\ln7a}{\ln3a}

31.

Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng.

a)

ln(ab)=lna+lnb\ln\left(ab\right)=\ln a+\ln b

b)

ln(ab)=lna.lnb\ln\left(ab\right)=\ln a.\ln b

c)

lnab=lnalnb\ln\frac{a}{b}=\frac{\ln a}{\ln b}

d)

lnab=lnblna\ln\frac{a}{b}=\ln b-\ln a

32.

Rút gọn biểu thức Q=b53:b3Q=b^{\frac{5}{3}}:\sqrt[3]{b}   với b>0.b>0.  

a)

.Q=b43.Q=b^{-\frac{4}{3}}  

b)

Q=b2Q=b^2  

c)

Q=b43Q=b^{\frac{4}{3}}  

d)

Q=b59Q=b^{\frac{5}{9}}  

33.

Cho α\alpha    là số thực dương khác . Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x;yx;y  ?

a)

logaxy=logaxlogay\log⁡_a\frac{x}{y}=\log⁡_ax-\log⁡_ay  

b)

logaxy=loga(xy)\log⁡_a\frac{x}{y}=\log⁡_a(x-y)  

c)

logaxy=logax+logay\log⁡_a\frac{x}{y}=\log⁡_ax+\log⁡_ay  

d)

logaxy=logaxlogay\log⁡_a\frac{x}{y}=\frac{\log⁡_ax}{\log⁡_ay}  

34.

Với a,b là các số thực dương tùy ý và a1,loga3ba\ne1,\log⁡_{a^3}b  bằng

a)

3+logab3+\log⁡_ab  

b)

3logab3\log⁡_ab  

c)

13+logab\frac{1}{3}+\log⁡_ab  

d)

13logab\frac{1}{3}\log⁡_ab  

35.

Chologab=2vaˋlogac=3.TıˊnhP=loga(b2c3).Cho\log⁡_ab=2và\log⁡_ac=3.TínhP=\log⁡_a(b^2c^3).  

a)

13

b)

31

c)

30

d)

108

36.

Câu 1. Logarit cơ số 9 của 100

a)

A. log100

b)

B. log9100

c)

C. log1009

d)

D. log9100

37.

Câu 8. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

a)

A. Tồn tại logarit của một số âm.

b)

B. Có logarit của số 0.

c)

C. Không có logarit của số âm và số 0.

d)

D. Log1a = 0

38.

Câu 7. Cho ba số dương a, b, c, với a khác 1, c khác 1, ta có logcblogca\frac{\log_cb}{\log_ca}  =

a)

A. logcb

b)

B. logab

c)

C. logac

d)

D. logca

39.

Câu 9. Cho số dương a khác 1, để tồn tại logab thì b phải

a)

A. Không âm

b)

B. Luôn dương

c)

C. Khác 0

d)

D. Luôn dương và khác 1

40.

Câu 11. Logarit cơ số tự nhiên của a kí hiệu là gì ?

a)

A. lga

b)

B. loga

c)

C. lna

d)

D. lma

41.

Câu 12. Kí hiệu nào không phải là logarit cơ số thập phân của a ?

a)

A. loga

b)

B. longa

c)

C. lga

d)

D. log10a

42.

Câu 13. Tính biểu thức M = log216+log28

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

43.

Câu 14. Tính biểu thức M = ln3ln2\frac{\ln3}{\ln2}  

a)

A. ln(3/2)

b)

B. 0

c)

C. log32

d)

D. log23

44.

Câu 15. Tính biểu thức M = loga(a2)3\log_a\left(a^2\right)^3  

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

45.

Câu 10. Cơ số của một logarit

a)

A. Không âm

b)

B. Luôn dương

c)

C. Khác 0

d)

D. Luôn dương và khác 1