wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

makimagaugau

Total questions: 41

Worksheet time: 21hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.

b)

Quy mô ngày càng đông.

c)

Cơ cấu tuổi thuộc loại già.

d)

Tỉ lệ nam nhiều hơn nữ.

2.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Cơ cấu tuổi đang thay đổi.

b)

Cơ cấu tuổi thuộc loại già.

c)

Cơ cấu giới tính cân bằng.

d)

Quy mô đứng đầu châu Á.

3.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có đặc điểm là

a)

bao gồm nhiều dân tộc.

b)

bước vào thời kì cơ cấu già.

c)

giống nhau giữa các vùng.

d)

cố định qua các giai đoạn.

4.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có xu hướng

a)

gia tăng tỉ lệ nữ giới.

b)

giảm tỉ trọng trẻ em.

c)

giảm tỉ trọng người già

d)

tăng số lượng dân tộc.

5.

Tình trạng mất cân bằng giới tính khá nghiêm trọng ở nước ta đang diễn ra ở lứa tuổi nào sau đây?

a)

Từ 15 tuổi trở lên.

b)

Từ 65 tuổi trở lên.

c)

Lứa tuổi trung niên.

d)

Lứa tuổi sơ sinh.

6.

Do quy mô dân số đông nên nước ta có

a)

nguồn lao động dồi dào.

b)

sự giảm hoá dân số nhanh.

c)

nhiều dân tộc khác nhau.

d)

chất lượng lao động tăng.

7.

Quy mô dân số nước ta đông nên có

a)

thị trường tiêu thụ rộng.

b)

cơ cấu theo tuổi thay đổi.

c)

tỉ số giới tính tăng nhanh.

d)

lao động giàu kinh nghiệm.

8.

Nước ta có nhiều dân tộc đã tạo nên

a)

nguồn lao động đông.

b)

nền văn hoả đa dạng

c)

mức sinh giảm nhanh.

d)

chất lượng dân số cao.

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta hiện nay?

a)

Quy mô dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Dân cư phân bổ đều giữa thành thị và nông thôn.

c)

Tốc độ gia tăng dân số giảm, cơ cấu dân số vàng.

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có sự thay đổi.

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cộng đồng các dân tộc Việt Nam hiện nay

a)

Ở nước ta có 54 dân tộc cùng sinh sống.

b)

Chỉ gồm các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam.

c)

Các dân tộc thiểu số chiếm gần 15% tổng số dân.

d)

Dân tộc Kinh chiếm hơn 85% tổng số dân.

11.

Cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta đang chuyển nhanh sang giai đoạn già hoá, nguyên nhân chủ yếu

do

a)

dân số đông, tốc độ gia tăng dân số đang chậm lại.

b)

hệ quả từ những chính sách về phân bố dân cư.

c)

tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng lên.

d)

môi trường tự nhiên có nhiều thay đổi tiêu cực.

12.

Nguyên nhân nào sau đây trực tiếp gây nên tình trạng số người gia tăng hằng năm còn nhiều mặc dù

tốc độ tăng dân số đã giảm ở nước ta?

a)

Chính sách di cư.

b)

Mức sinh cao, mức tử thấp

c)

Quy mô dân số lớn.

d)

Quá trình đô thị hoá.

13.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm 2021 là.

a)

Đồng bằng sông Hồng,

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

14.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta năm 2021 là

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du và miền núi Bắc bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

15.

Nguyên nhân cơ bản khiến Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

khai thác lãnh thổ muộn hơn, giao thương thuận lợi hơn.

b)

kinh tế phát triển hơn, lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn.

c)

giao thông thuận tiện hơn, khí hậu bị biến đổi ít hơn nhiều

d)

công nghiệp phát triển hơn, đô thị hoá diễn ra nhanh hơn.

16.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi ở nước

ta là

a)

gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng

b)

tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm.

c)

làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư.

d)

các vùng xuất cư thiếu hụt lao động thị trường tiêu thụ hợp.

17.

Gia tăng dân số nhanh ở nước ta đã tạo nên sức ép chủ yếu nào sau đây?

a)

Khó khăn cho giải quyết việc làm, chậm nâng cao thu nhập.

b)

Kìm hãm sự phát triển kinh tế – xã hội, cạn kiệt tài nguyên.

c)

Suy giảm tài nguyên thiên nhiên, trình độ lao động rất thấp.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, đô thị hoá diễn ra tự phát.

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phân bố dân cư của nước ta hiện nay?

a)

Thưa thớt ở miền núi, đông đúc ở đồng bằng.

b)

Tỉ lệ dân cư thành thị có xu hướng giảm.

c)

Đông ở khu vực nông thôn, ít ở khu vực thành thị.

d)

Tỉ lệ dân cư nông thôn có xu hướng giảm.

19.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phân bố dân cư nước ta hiện nay?

a)

Phân bố rất hợp lí giữa các vùng.

b)

Phân bố thưa thớt ở các vùng núi.

c)

Số dân đồng đều ở các đồng bằng

d)

Dân nông thôn ít hơn dân đô thị.

20.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng đang được nâng lên.

b)

Có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

c)

Phần lớn lao động đã qua đào tạo.

d)

Số lượng nguồn lao động dồi dào.

21.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong

a)

thương mại, dịch vụ tiêu dùng.

b)

ngoại thương, du lịch.

c)

nông nghiệp, lâm nghiệp.

d)

công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.

22.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Phân bố đều giữa các vùng.

b)

Có trình độ cao so với thế giới.

c)

Có chất lượng ngày càng tăng.

d)

Chủ yếu là đã qua đào tạo.

23.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Số lượng dồi dào, tinh kỉ luật rất cao.

b)

Tăng nhanh, chủ yếu đã qua đảo tạo.

c)

Chất lượng tăng, phân bố không đều.

d)

Thất nghiệp nhiều, tập trung ở đồi núi.

24.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Phần lớn ở khu vực Nhà nước, gia tăng nhanh.

b)

Thiếu tác phong công nghiệp, phần lớn ở đô thị.

c)

Có kinh nghiệm, chủ yếu hoạt động công nghiệp.

d)

Chủ yếu chưa qua đào tạo, thất nghiệp còn nhiều.

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay?

a)

Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo và ham học hỏi.

b)

Có tác phong công nghiệp, làm việc chuyên nghiệp.

c)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

d)

Chất lượng chuyên môn ngày càng được nâng cao.

26.

Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu nhờ

a)

những thành tựu trong phát triển giáo dục, đào tạo, y tế.

b)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

c)

phát triển mạnh công nghiệp, dịch vụ ở các vùng nông thôn.

d)

mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hướng nghiệp dạy nghề.

27.

Cơ cấu lao động nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

tăng tỉ lệ lao động nông nghiệp, giảm nhanh tỉ lệ lao động địch vụ.

b)

tăng tỉ lệ lao động công nghiệp, giảm tỉ lệ lao động nông nghiệp.

c)

tăng tỉ lệ lao động Nhà nước, giảm tỉ lệ lao động ngoài Nhà nước.

d)

tăng tỉ lệ lao động nông thôn, giảm nhanh tỉ lệ lao động thành thị.

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện

nay?

a)

Tập trung nhiều nhất trong khu vực kinh tế Nhà nước.

b)

Ngày càng tăng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Chiếm tỉ trọng cao nhất là trong khu vực ngoài Nhà nước.

d)

Tỉ trọng nhỏ nhất là khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

29.

Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta trong thời gian qua

không phải là do

a)

quá trình công nghiệp hoá được tăng cường.

b)

đường lối chính sách Đổi mới của Nhà nước.

c)

sự phát triển của tiến bộ khoa học kỹ thuật.

d)

chất lượng cuộc sống dân cư được cải thiện.

30.

Tỉ lệ lao động nông thôn nước ta ngày càng giảm chủ yếu do

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, gia tăng nhanh di cư.

b)

thúc đẩy đô thị hoá, sản xuất hàng hoá tập trung

c)

sản xuất hàng hoá, thúc đẩy công nghiệp chế biến.

d)

đẩy mạnh quá trình đô thị hoá, công nghiệp hoá.

31.

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá tác động đến việc sử dụng lao động nước ta hiện nay chủ yếu là

a)

lao động tập trung nhất ở ngành công nghiệp.

b)

tỉ lệ lao động khu vực ngoài Nhà nước tăng.

c)

tỉ lệ lao động trong khu vực dịch vụ tăng lên.

d)

hầu hết lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.

32.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu đã tạo thêm nhiều việc làm mới mỗi năm cho lao động nước ta?

a)

Đẩy mạnh đô thị hoá, đầu tư sản xuất hàng hoá.

b)

Thu hút nhiều đầu tư, phân bố lại dân cư.

c)

Đa dạng hoả hoạt động dịch vụ, tăng thêm vốn.

d)

Sự phát triển kinh tế, đa dạng hoá sản xuất.

33.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

phân bố lại dân cư trên cả nước, xây dựng vùng chuyên canh.

b)

đa dạng hoá các hoạt động kinh tế, tăng cường đảo tạo nghề

c)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài, hợp tác quốc tế về lao động.

d)

đào tạo lao động kĩ thuật, phát triển nhiều khu công nghiệp.

34.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

tăng cường cho hợp tác quốc tế về lao động.

b)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.

c)

phân bố lại dân cư và lao động trên cả nước.

d)

xây dựng khu công nghiệp và khu chế xuất

35.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch chủ yếu do

a)

sự đa dạng hoá sản xuất, đô thị hoá ngày càng phát triển.

b)

chính sách mở cửa, hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng.

c)

khoa học – công nghệ tiến bộ, đầu tư nước ngoài tăng lên.

d)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước nhanh

36.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a) b) c) d) sau đây?

“Đến ngày 01/4/2021, dân số Việt Nam đạt 98,2 triệu người, trong đó có 12,5 triệu người từ 60 tuổi trở lên (12,7 %); 8,1 triệu người từ 65 tuổi trở lên 18,5%; gần 2 triệu người từ 80 tuổi trở lên (2,0 %. Giai đoạn 2009 – 2019, dân số tăng bình quân 1,14 %/năm, trong khi dân số cao tuổi tăng bình quân 4,35%/năm, bình quân tăng 400 nghìn người cao tuổi/năm, nhưng từ 2019, 2021, bình quân tăng 600 nghìn người cao

a)

Dân số nước ta bước vào thời kì "giả hoá" khi người cao tuổi chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng dân số

b)

Già hoá dân số Việt Nam do giảm tỉ suất tử vong và tăng tuổi thọ

c)

Già hoá dân số Việt Nam phần lớn là nhờ tăng mạnh tỉ suất sinh.

d)

Già hoá dân số nhanh chóng có thể dẫn đến tình trạng thiếu lao động trong tương lai

37.

gâu gâu

a)

Tỉ lệ lao động trong tổng số dân của nước ta luôn chiếm trên 50%.

b)

Tỉ lệ lao động trong tổng số dân bị ảnh hưởng mạnh bởi cơ cấu tuổi của dân số.

c)

Giai đoạn 2010 – 2021, lực lượng lao động có tốc độ tăng chậm hơn dân số.

d)

Tỉ lệ lao động trong tổng số dân của nước ta giảm liên tục.

38.

không biết có ai đã từng đọc tiêu đề chưa

a)

Dân số nữ tăng nhanh hơn dân số nam.

b)

Tỉ lệ dân số nam ngày càng tăng.

c)

Năm 2021, tỉ lệ dân số nữ chiếm 49,8%.

d)

Cơ cấu giới tính ngày càng tiến tới cân bằng.

39.

Chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây khi nói về đặc điểm dân cư nước ta.

a)

Quy mô dân số đông, tạo cho nước ta có nguồn lao động dồi dào và thị trưởng tiêu thụ rộng lớn.

b)

Dân cư nước ta phân bố khá đều và ổn định, là điều kiện thuận lợi để khai thác tài nguyên.

c)

Việc tập trung dân cư ở các thành phố lớn đang gây sức ép tới các vấn đề việc làm, giao thông, nhà ở...

d)

Việt Nam có 54 dân tộc, tạo nên nền văn hóa đa dạng và giàu bản sắc.

40.

trà chanh trên phố huế

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số hiện nay tại Việt Nam đang có xu hướng giảm dần.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số hiện nay tại Việt Nam đang có xu hướng tăng dần.

c)

Dân số nước ta hiện nay đang ở quy mô vừa.

d)

Dân số nước ta hiện nay đang ở quy mô lớn.

41.

oldboy của park chan wok hay lắm nhé

a)

Tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo cao, giảm dần.

b)

Lao động nước ta đều chưa qua đào tạo.

c)

Chất lượng lao động ngày càng tăng.

d)

Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.