Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OTGK2

Total questions: 38

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Với giá trị nào của x thì tam thức f(x)=x2−4x+3f(x)=x^2−4x+3 nhận giá trị dương?

a)

x>1

b)

x<3

c)

x<1;x>3

d)

1<x<3

2.

Với giá trị nào của x thì tam thức f(x)=x2+2x−3f(x)=x^2+2x-3 nhận giá trị dương?

a)

x>1

b)

x<-3

c)

(−∞,−3)∪(1,+∞)\left(−∞,−3)∪(1,+∞\right)

d)

(−3;1)\left(-3;1\right)

3.

Với giá trị nào của x thì tam thức f(x)=−x2+4x−3f(x)=-x^2+\text{4}x-3 nhận giá trị dương?

a)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)

b)

(−∞;3)\left(-\infty;3\right)

c)

(−∞,−3)∪(1,+∞)\left(−∞,−3)∪(1,+∞\right)

d)

(1;3)\left(1;3\right)

4.

Tập xác định của hàm số y=x+1x−1y=\frac{x+1}{x-1} ​ là gì?

a)

R\{1}

b)

R\{-1}

c)

(−∞;1)\left(-\infty;1\right)

d)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)

5.

Tập xác định của hàm số y=2x−3x+2y=\frac{2x-3}{x+2} ​ là gì?

a)

R\{-2}

b)

R\{3/2}

c)

(−∞;−2)\left(-\infty;-2\right)

d)

(−2;+∞)\left(-2;+\infty\right)

6.

Tập nghiệm của phương trình x2+2x+1=1\sqrt[]{x^2+2x+1}=1 là gì?

a)

{0;-2}

b)

{0}

c)

{0;2}

d)

{-2}

7.

Tập nghiệm của phương trình x2+2x+4=2\sqrt[]{x^2+2x+4}=2 là gì?

a)

{0;-2}

b)

{0}

c)

{0;2}

d)

{-2}

8.

Tập nghiệm của phương trình 2x2−8x+6=0\sqrt[]{2x^2-8x+6}=0 là gì?

a)

{1;3}

b)

{1}

c)

{3}

d)

ϕ\phi

9.

Đường thẳng d có vectơ pháp tuyến 𝑛⃗=(3;−4)𝑛⃗=(3;−4) . Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng vuông góc với d.

a)
(4, 3)
b)
(-4, -3)
c)
(1, -1)
d)

(3, -4)

10.

Đường thẳng d có vectơ pháp tuyến 𝑛⃗=(1;2)𝑛⃗=(1;2) . Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng vuông góc với d.

a)
(1, 2)
b)
(3, 0)
c)
(0, 3)
d)
(2, -1)
11.

Đường thẳng d có vectơ pháp tuyến 𝑛⃗=(4;3)𝑛⃗=(4;3) . Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng vuông góc với d.

a)
(4, 3)
b)
(1, -1)
c)
(-3, 4)
d)
(3, -4)
12.

Cho phương trình tham số:

x=1+2t; y=3−tx=1+2t;\ y=3-t

Hỏi phương trình tổng quát của đường thẳng này là gì?

a)

x +2 y - 4= 0

b)

x + 2 y - 7 = 0

c)
x - 2y + 1 = 0
d)
2x + 3y - 9 = 0
13.

Cho phương trình tham số:

x=−3+4t; y=2+2tx=-3+4t;\ y=2+2t

Hỏi phương trình tổng quát của đường thẳng này là gì?

a)
-x + 2y + 4 = 0
b)
3x - y + 1 = 0
c)
2x + y - 5 = 0
d)

-x + 2y - 7 = 0

14.

Phương trình của đường thẳng AB đi qua A(1;2) và B(3;4) là gì?

a)
y = -x + 5
b)
y = 2x - 1
c)
y = x + 1
d)
y = 3x + 2
15.

Phương trình của đường thẳng AB đi qua A(-1;4) và B(2;2) là gì?

a)

-2x +3y+ 10=0

b)
y = -x + 2
c)
y = 3x - 5
d)
y = 1/2x + 3
16.

Hàm số y=−2x2+8x−5y=-2x^2+8x-5 đồng biến trên khoảng nào?

a)
(-∞, 2)
b)
(2, ∞)
c)
(-∞, 0)
d)
(0, 2)
17.

Hàm số y=x2−6x+9y=x^2-6x+9 đồng biến trên khoảng nào?

a)
(3, +∞)
b)
(3, 6)
c)
(0, 3)
d)
(-∞, 3)
18.

Hàm số y=−3x2+12x−7y=-3x^2+12x-7 đồng biến trên khoảng nào?

a)
(0, 2)
b)
(-∞, 2)
c)
(-∞, 0)
d)
(2, ∞)
19.

Cho phương trình tham số đường thẳng d: x = 3 + 2t ; y = -1 + 4t

Tìm vectơ chỉ phương của d.

a)
(3, 5)
b)

(1, -2)

c)
(0, 0)
d)
(2, 4)
20.

Cho phương trình tham số đường thẳng e: x = 1 - t ; y = 2 + 3t

Tìm vectơ chỉ phương của e.

a)

(1, 3)

b)

(-1, 3)

c)

(0, 0)

d)

(1, 2)

21.

Tính y(2) với y=2x2+3x+1y=2x^2+3x+1 .

a)
5
b)
15
c)
20
d)
10
22.

Tính y(0) với y=3x2+2x−1y=3x^2+2x-1 .

a)
0
b)
1
c)
-2
d)
-1
23.

Tính y(0) với y=x2−4x+5y=x^2-4x+5 .

a)
6
b)
4
c)
5
d)
10
24.

y=−x2+4x−3y=−x^2+4x−3 . Xét y>0 với mọi x>2

a)

đúng

b)

Sai

25.

y=−x2+4x−3y=−x^2+4x−3 . Đồ thị hàm số đi qua điểm M(1;0)

a)

đúng

b)

Sai

26.

y=x2−4x+3y=x^2-4x+3 . Xét y<0 với mọi x<1

a)

đúng

b)

Sai

27.

Tọa độ đỉnh của parabol y=x2−4x+3y=x^2-4x+3 là (2;-1)

a)

đúng

b)

Sai

28.

y=−2x2+8x−6y=-2x^2+8x-6 . Xét y.0 với mọi x<3

a)

đúng

b)

Sai

29.

Tọa độ đỉnh của parabol y=−2x2+8x−6y=-2x^2+8x-6 là (2;4)

a)

đúng

b)

Sai

30.

y=−2x2+8x−6y=-2x^2+8x-6 . Đồ thị hàm số đi qua điểm M(1;2)

a)

đúng

b)

Sai

31.

Khoảng cách từ A(2;3) đến đường thẳng 3x−4y+5=0 .

(a)  

32.

Khoảng cách từ A(0;0) đến đường thẳng 4x−3y+12=0 .

(a)  

33.

Khoảng cách từ A(1;1) đến đường thẳng 4x−3y+12=0 .

(a)  

34.

Có bao nhiêu cách ghi nhãn khác nhau cho ghế hội trường biết Nhãn gồm 1 chữ cái (26 chữ) và 2 chữ số (00–99)?

a)
2600
b)
3000
c)
2500
d)
2700
35.

Có bao nhiêu cách ghi nhãn khác nhau cho ghế hội trường biết Nhãn gồm 2 chữ cái (26 chữ) và 2 chữ số nguyên dương nhỏ hơn 21?

a)
270400
b)
300400
c)
280000
d)
260000
36.

Giải 2x2+4x+2=x2+3x+4\sqrt[]{2x^2+4x+2}=\sqrt[]{x^2+3x+4} .

(a)  

37.

Giải 4x2+10x+3=3x2+5x+9\sqrt[]{4x^2+10x+3}=\sqrt[]{3x^2+5x+9} .

(a)  

38.

Giải 4x2+8x+4=2x2+4x+2\sqrt[]{4x^2+8x+4}=\sqrt[]{2x^2+4x+2} .

(a)