NEW
Font size
WorksheetsÔn tập giữa HKI
Total questions: 35
Worksheet time: 20mins
Lớp 10A có 18 học sinh giỏi Toán 15 học sinh giỏi văn, 10 học sinh vừa giỏi Toán vừa giỏi Văn. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh giỏi ít nhất một trong hai môn Văn và Toán?
33
23
43
Đồ thị hàm số y=x2−2x−3 cắt Ox tai hai điểm phân biệt
Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề đúng?
Nếu a + b chia hết cho 3 thì a và b cùng chia hết cho 3
Hai véc tơ AB và AC cùng phương thì cùng hướng
u=2j−3i có tọa độ là (2;-3)
Đồ thị hàm số y=x2−2x−3 cắt Ox tại hai điểm phân biệt
Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∃x∈R: x2+1=0" là:
"∀x∈R: x2+1=0"
"∃x∈R: x2+1=0"
"∀x∈R: x2+1=0"
"∃x∈R: x2+1>0"
Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập số thực R
y=−2x+3
y=x2+1
y=2021
y=2021x−2022
Kết quả phép toán A∩B với A=(−3;1) và B=(−1;5) là:
(−1;1)
(−3;5)
(−3;−1]
[1;5)
Tập xác định của hàm số f(x)=2−x+2x+2 là?
(−1;2)
(−∞;2)
[−1;+∞)
[−1;2]
Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=−x2+3x+4
A(0;4)
B(1;6)
C(−1;0)
D(4;−1)
Hàm số y=∣5−x∣−∣5+x∣
Là hàm số chẵn
Là hàm số lẻ
Là hàm số không chẵn cũng không lẻ
Có tập xác định là: D=[−5;5]
Đỉnh của (P): y=x2−4x−5 là:
I(−2;7)
I(2;−9)
I(4;−5)
I(−4;27)
Hàm số nào sau đây có đồ thị đối xứng qua trục tung Oy
y=x2−3x+4
y=x3−3x−x2
y=x2+1
y=∣x−1∣−∣x+1∣
Hàm số nào sau đây không đồng biến trên (2;+∞)
y=2x−3
y=x2−2x−3
y=x2−4x−5
y=x2−6x+5
Phần bù của (1;+∞) trong tập số thực R là:
(−∞;1)
R
(−∞;1]
(−∞;−1)
Tìm m để đồ thị hàm số y=x2−2x−m không cắt trục Ox
∀m∈R
m≥−1
m<−1
m=−1
Tìm a và b để đồ thị hàm số y=ax+b đi qua hai điểm A(1;4) và B(−2;1)
a=1;b=3
a=−1;b=−3
a=−1;b=3
a=−3;b=1
Đồ thị hàm số nào sau đây có đỉnh I(−1;2) và đi qua điểm A(1;6)
y=x2+2x−3
y=x2+2x+3
y=2x2+4x+4
y=−x2−2x+1
Hình bên là đồ thị hàm số nào sau đây?
y=3x2−2x−1
y=−3x2+2x−1
y=−x2+32x+1
y=−x2+2x−1
Biết đồ thị hàm số y=x2−2x−3 là Parabol như hình vẽ bên. Tìm m để phương trình: x2−2x−3=m−1 có hai nghiệm phân biệt.
m>−4
m<−3
m>−3
m<−4
Hàm số nào sau đâyl à hàm số chẵn
y=x4−3x3
y=∣x−1∣
y=x+x22
y=x2−2021
Tìm m để đồ thị hàm số y=x2−mx+2m−1 đi qua điểm A(−1;3)
m=3
m=1
m=−1
m=−3
Điều kiện của phương trình 2x2−3x−1=2−2x3
x=1
x≥1
x>1
x=2
Tập nghiệm của phương trình: (x2−4)x−1=0 là:
N={−2;1;2}
N={2}
N={1;2}
[1;+∞) {2}
Có bao nhiêu véc tơ khác véc tơ không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tam giác ABC
3
4
5
6
Ba điểm A, B, C không cùng nằm trên một đường thẳng khi
AB và AC cùng phương
AB và AC cùng hướng
AB và AC ngược hướng
AB và AC không cùng phương
Tìm tọa độ của u biết u=3i−4j
u=(3;−4)
u=(−4;3)
u=(3;4)
u=(−1;0)
Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Mệnh đề nào sau đây là sai?
AB+BC=AC
AB−AC=BC
AB+CA=CB
AB−AC=CB
Cho tam giác ABC. Biết M và N lần lượt nằm trên hai cạnh AB và AC sao cho: AB = 3AM và 2AC = 3AN. Chọn đáp án đúng.
MN=−AB+AC
MN=31AB+32AC
MN=−31AB−32AC
MN=−31AB+32AC
Cho ba điểm A(1;2) ; B(3;−2) và C(−4;3) . Mệnh đề nào sau đây sai?
A, B, C là ba đỉnh của một tam giác.
Trung điểm của AB là I(2;0)
Điểm G(0;1) là trọng tâm của tam giác ABC
AB và AC cùng phương
Cho ba điểm A(1;−1) ; B(3;2) và C(4;4) . Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
D(2;1)
D(6;7)
D(−2;−1)
D(8;5)
Tính độ dài đoạn thẳng AB biết A(2;−1) và B(−1;3)
AB=7
AB=5
AB=4
AB=3
Cho tam giác ABC và I là điểm thuộc cạnh BC sao cho IC=2IB . Ta có;
AI=32AB+31AC
AI=31AB+32AC
AI=32AB−31AC
AI=31AB−32AC
Trong mặt phẳng Oxy cho B(−1;2) và C(1;−6) . Gọi M và N lần lượt là trung điểm AB và AC, véc tơ MN có tọa độ là:
MN=(2;−8)
MN=(−2;8)
MN=(−1;4)
MN=(1;−4)
Trong hệ tọa độ Oxy cho A(1;−1) và B(7;2) . Tìm tọa độ điểm M sao cho MA=−2MB
M(5;1)
M(3,0)
M(13;5)
M(−5;−4)
Cho tứ giác ABCD, Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD, I là trung điểm của MN. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
IA+IB+IC+ID=0
IA+IB=2IM
IM+IN=0
IC+ID=0
Tìm tất cả các giao điểm của Parabol y=2x2−4x−1 và đường thẳng d: y=−x+1
A(2;−1)
B(21;21)
A(2;−1) và B(−21;23)
A(−2;3) và B(21;21)
Tập hợp A={1;2;3;4;5} có bao nhiêu tập con
20
16
32
64
