wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 10 học kì 2 (2)

Total questions: 35

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tính A:

a)

A=-1

b)

A=0

c)

A=2

d)

A=1

2.

Công thức nào sai?

a)
b)
c)
d)
3.

Tính A:

a)

A=2

b)

A=1

c)

A=0

d)

A=-1

4.

Tính cos α\cos\ \alpha :

a)
b)
c)
d)
5.

Tính sin 2α\sin\ 2\alpha  :

a)
b)
c)
d)
6.

Chọn đáp án bằng:

a)
b)
c)
d)
7.

Điều kiện xác định của phương trình

a)
b)
c)
d)
8.

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi

a)
b)
c)
d)
9.

Tìm tọa độ giao điểm của 2 đ.thẳng:

d: x - y - 2= 0

d': x + y - 6= 0

a)

(2; 4)

b)

(4; -2)

c)

(4; 2)

d)

(-2; - 4)

10.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Cho  ΔABC\Delta ABC có A(4; 4), B(2; 1), C(2; 5). Phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác là:

a)

y – 4 = 0

b)

y + 4 = 0

c)

2x + 3y – 5 = 0

d)

3x – y + 5 = 0

12.

Khoảng cách từ M(2; 1) đến đường thẳng (d): 4x+3y-1 = 0 là:

(a)  

13.

Cho A(1; -1), B(3; -3). Tìm tọa độ M trên trục Oy sao cho diện tích tam giác ABM =4?

a)

M(0;-2) hoặc M(0;2)

b)

M(0;-4) hoặc M(0;4)

c)

M(0;4)

d)

M(0;-3) hoặc M(0;3)

14.

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(1; 3) và có VTPT  n(3;2)\overrightarrow{n}\left(3;-2\right)   là:

a)

2x – 3y + 3 = 0

b)

3x – 2y + 1 = 0

c)

3x – 2y + 3 = 0

d)

2x + 3y – 1= 0

15.

Tính góc giữa 2 đường thẳng

(d1): 2x-y+5=0 và (d2): x-2y-13=0

a)

0

b)

90

c)

180

d)

45

16.

Phương trình chính tắc của (E) có độ dài trục lớn bằng 8; độ dài trục nhỏ bằng 6:

a)
b)
c)
d)
17.

Cho đường tròn (C) có phương trình: (x1)2+(y4)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y-4\right)^2=4  
Khi đó đường tròn có tâm I và bán kính R với:

a)

I(1;4) ; R = 2

b)

I(-1;4) ; R = 2

c)

I(4;1) ; R = 2

d)

I(4;-1) ; R = 2

18.

Có bao nhiêu vectơ pháp tuyến của một đường thẳng:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

19.
a)

0

b)

1

c)

tanx

d)

cotx

20.

a)

1

b)

tan2x\tan^2x

c)

tan4x\tan4x

d)

cot6x\cot^6x

e)

tan6x\tan^6x

21.

Một đường tròn có bán kính 15cm. Độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng  30°30\degree  là:

a)

 5π3\frac{5\pi}{3}  

b)

 2π5\frac{2\pi}{5}  

c)

 π3\frac{\pi}{3}  

d)

 5π2\frac{5\pi}{2}  

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Tập nghiệm của bất phương trình:

 2x – 4 > 0 là

a)

S=(2:+)S=\left(2:+\infty\right)

b)

S=[2;+)S=\left[2;+\infty\right)

c)

Vô nghiệm

d)

R

24.

Biểu thức A có giá trị không phụ thuộc vào x và có giá trị bằng:

(a)  

25.

Cho cosx=13(90°<x<180°)\cos x=-\frac{1}{3}\left(90\degree<x<180\degree\right)  . Tính  tanx\tan x  ?


a)

 223\frac{-2\sqrt{2}}{3}  

b)

 223\frac{2\sqrt{2}}{3}  

c)

 222\sqrt{2}  

d)

 22-2\sqrt{2}  

26.

Tính diện tích tam giác có ba cạnh là 5, 12, 13



(a)  

27.

Đổi π18\frac{\pi}{18}  sang độ:



(a)  

28.

Nếu a+2c>b+2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

a2>b2a^2>b^2

b)

3a>3b-3a>-3b

c)

2a>2b2a>2b

d)

1a<1b\frac{1}{a}<\frac{1}{b}

29.

Chọn những công thức đúng

a)

sin(x+y)=sinx.cosy+cosx.siny\sin\left(x+y\right)=\sin x.\cos y+\cos x.\sin y

b)

sin(xy)=sinx.sinycosx.cosy\sin\left(x-y\right)=\sin x.\sin y-\cos x.\cos y

c)

cos(x+y)=cosx.cosysinx.siny\cos\left(x+y\right)=\cos x.\cos y-\sin x.\sin y

d)

sin2x+cos2x=1\sin^2x+\cos^2x=1

e)

tanx+cotx=1\tan x+\cot x=1

30.

Phương trình tổng quát của đường thẳng  đi qua M(1; 3) và có VTPT  n(5;2)\overrightarrow{n}\left(5;-2\right)  là:

a)

5(x + 1) – 2(y +3) = 0

b)

5(x - 1) – 2(y - 3) = 0

c)

(x - 5) + 3(y +2) = 0

d)

2(x -1) + 5(y - 3) = 0

31.

Phương trình đường tròn đường kính AB với A(1; 6) và B(-3; 2) là:

a)

x2 + y2 + 2x – 8y + 9 = 0

b)

x2 + y2 + 2x – 8y - 15 = 0

c)

x2 + y2 - 2x + 8y + 9 = 0

d)

x2 + y2 - 2x + 8y - 15 = 0

32.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây là sai ?

a)
b)
c)
d)
33.
a)

(1; 2)

b)

(1; 2]

c)

(-1; 2)

d)

[1; 2)

34.

Đổi cung  30°30\degree   sang radian:

a)

 π6\frac{\pi}{6}  

b)

 π4\frac{\pi}{4}  

c)

 π2\frac{\pi}{2}  

d)

 π3\frac{\pi}{3}  

35.

Đẳng thức sau có thể đồng thời xảy ra không sina=1,cosa=1\sin a=1,\cos a=1  


a)

b)

Không