Font size
Worksheetselip 1
Total questions: 38
Worksheet time: 20mins
Elip (E):100x2+36y2=1 có một đỉnh nằm trên trục lớn là:
(100; 0)
(0; -100)
(0; 10)
(-10; 0)
Elip (E):100x2+64y2=1 có độ dài trục nhỏ là:
64
100
10
16
Độ dài F1F2 của elip được gọi là:
Tiêu cự
Tiêu điểm
Trục lớn
Trục nhỏ
Elip (E):25x2+9y2=1 có độ dài trục lớn bằng:
5
10
25
9
Các điểm F1 và F2 của elip có tên gọi là:
Tiêu điểm
Tiêu cự
Đỉnh
Tâm
Phương trình nào sao đây là phương trình chính tắc của elip?
4x2−9y2=1
4x2+9y2=1
9x2+4y2=1
9x2+4y2=0
Elip (E):a2x2+b2y2=1 có tâm đối xứng là:
Tiêu điểm
Gốc tọa độ
Đỉnh
Không có tâm đối xứng
Elip (E):9x2+6y2=1 có một tiêu điểm là:
(0; 3)
(6; 0)
(3; 0)
(− 3; 0)
Cho hai điểm cố định F1, F2 và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1F2 . Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho
F1M−F2M=2a
F1M+F2M=2a
F1M+F2M=2a
F1M+F2M=a
Trong mặt phẳng Oxy , cho elip (E): a2x2+b2y2=1 . Elip (E) có bao nhiêu trục đối xứng?
3
2
1
0
Trong mặt phẳng Oxy , cho elip (E): 9x2+5y2=1 . Xác định tọa độ các đỉnh của (E) đã cho
A1(−3;0), A2(3;0), B1(0;−5), B2(0;5)
A1(−3;0), A2(3;0), B1(0;−2), B2(0;2)
A1(0;−3), A2(0;3), B1(−5;0), B2(5;0)
A1(0;−3), A2(0;3), B1(−2;0), B2(2;0)
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip?
4x2−9y2=1
9x2−4y2=1
9x2+4y2=1
4x2+9y2=1
(E): 25x2+4y2=1
trục bé của (E) có độ dài là:
25
5
4
2
Phương trình chính tắc của elip có dạng:
a2x2+b2y2=1 (b2=a2+c2)
a2x2+b2y2=1 (a2=b2−c2)
a2x2−b2y2=1 (b2=a2−c2)
a2x2+b2y2=1 (a2=b2+c2)
Cho elip (E) có phương trình x2+4y2=4 . Tiêu cự của elip bằng:
3
4
2
23
Elip (E): 25x2+16y2=1 có tiêu cự là
3
6
9
18
Cặp điểm nào là tiêu điểm của Elip 5x2+4y2=1
F1(−1;0), F2(1;0)
F1(−3;0), F2(3;0)
F1(0;−1), F2(0;1)
F1(−2;0), F2(2;0)
(E):16x2+9y2=1
độ dài trục lớn của (E) là:
16
8
9
4
Độ dài F1F2 của elip được gọi là:
Tiêu cự
Tiêu điểm
Trục lớn
Trục nhỏ
Các điểm F1 và F2 của elip có tên gọi là:
Tiêu điểm
Tiêu cự
Đỉnh
Tâm
Elip (E):a2x2+b2y2=1 có tâm đối xứng là:
Tiêu điểm
Gốc tọa độ
Đỉnh
Không có tâm đối xứng
Trong mặt phẳng Oxy , cho elip (E): 9x2+5y2=1 . Tọa độ nào sau đây là tọa độ của đỉnh (E) đã cho?
(0;−5)
(5;0)
(0;3)
(0;−3)
Elip (E):100x2+36y2=1 có một đỉnh nằm trên trục lớn là:
(100; 0)
(0; -100)
(0; 10)
(-10; 0)
Cho elip (E): x2+4y2=1. Tìm các mệnh đề đúng:
(I) (E) có độ dài trục lớn bằng 4.
(II) có độ dài trục nhỏ bằng 1.
(III) có tiêu điểm trái F1(0;23).
(IV) có tiêu cự bằng 3.
(I)
(II) và (IV)
(I) và (III)
(IV)
Cho Elip có phương trình chính tắc: 9x2+4y2=1 Những yếu tố nào sau đây đúng?
Tiêu điểm F1(−5;0), F2(5;0)
Tiêu cự 25
Các đỉnh thuộc trục bé : B1(0;−2), B2(2;0)
Tâm sai e=95
Phương trình elip có a = 3 và b= 2 là
2x2+3y2=1
9x2+4y2=1
4x2+9y2=1
9x2+4y2=0
Cho elip có phương trình 9x2+25y2=225. Hình chữ nhật cơ sở có diện tích bằng?
15
40
60
30
Tìm phương trình chính tắc của Elip có tâm sai bằng
319x2+3y2=1
9x2+8y2=1
9x2+5y2=1
6x2+5y2=1
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OXY, cho elip 9x2+4y2=1 Điểm nào sau đây không thuộc Elip
A(3;0)
B(-3;0)
C(0;4)
D(0;-2)
Tìm phương trình chính tắc của ELip có độ dài trục lớn bằng 10 và đi qua điểm A(0;3).
100x2+81y2=1
25x2−16y2=1
25x2+9y2=1
34x2+25y2=1
Cho elip có tiêu điểm F1(-2;0),F2 (2;0) và độ dài trục lớn bằng 6. Khi đó, PT chính tắc của elip là:
9x2+y2=1
4x2+2y2=1
2x2+y2=1
9x2+5y2=1
Tìm phương trình chính tắc của Elip có trục lớn gấp đôi trục bé và có tiêu cự bằng 43
A/. 36x2+9y2=1
B/. 16x2+4y2=1
C/. 36x2+24y2=1
D/. 24x2+6y2=1
Trong các elip sau, elip nào đi qua 2 điểm : M(0;3), N(3;−512) ?
24x2+16y2=1
25x2+16y2=1
25x2+9y2=1
9x2+5y2=1
Đường Elip 5x2+4y2=1 có tiêu cự bằng :
A/. 1
B/. 9
C/. 2
D/. 4
Đường Elip 16x2+7y2=1 có tiêu cự bằng:
A/. 6
B/. 18
C/. 3
D/. 9
Cho Elip (E): 16x2+12y2=1 và điểm M nằm trên (E). Nếu điểm M có hoành độ bằng 1 thì các khoảng cách từ M tới 2 tiêu điểm của (E) bằng:
A/. 3 và 5
B/. 3,5 và 4, 5
C/. 4±2
D/. 4±22
Cho Elip (E): 169x2+ 144y2=1 và điểm M nằm trên (E). Nếu điểm M có hoành độ bằng -13 thì các khoảng cách từ M tới 2 tiêu điểm của (E) bằng:
A/. 13±5
B/. 13±10
C/. 8 và 18
D/. 10 và 16
Tâm sai của Elip 5x2+4y2=1 bằng:
A/. 0,2
B/. 0, 4
C/. 45
D/. 4
