wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra hình trụ và hình cầu

Total questions: 35

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình cầu có đường kính d = 6cm. Diện tích mặt cầu là:

a)

36π (cm²)

b)

9π (cm²)

c)

12π (cm²)

d)

36π (cm²)

2.

Tính chiều cao của hình trụ có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh và bán kính đáy là 3cm.

a)

7cm

b)

5cm

c)

3cm

d)

9cm

3.

Tính chiều cao của hình trụ có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh và bán kính đáy là 4cm.

a)

2cm

b)

4cm

c)

1cm

d)

8cm

4.

Cho hình trụ có bán kính đáy R = 4 (cm) và chiều cao h = 5 (cm). Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

40π cm2

b)

30π cm

c)

20π cm2

d)

50π cm2

5.

Cho hình trụ có bán kính đáy R = 3 (cm) và chiều cao h = 6 (cm). Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

40π cm2

b)

36π cm2

c)

18π cm

d)

24π cm2

6.

Cho hình trụ có chu vi đáy là 8π và chiều cao h = 10. Tính thể tích hình trụ.

a)

80π

b)

40π

c)

160π

d)

150π

7.

Cho hình trụ có bán kính đáy R = 8cm và diện tích toàn phần 564 cm². Tính chiều cao của hình trụ.

a)

27cm

b)

27,25cm

c)

25cm

d)

25,27cm

8.

Cho hình trụ bị cắt bỏ một phần OABB’A’O’ như hình vẽ. Thể tích phần còn lại là:

a)

187,5π (cm³)

b)

187π (cm³)

c)

375π (cm³)

d)

75π (cm³)

9.

Hộp sữa ông Thọ có dạng hình trụ (đã bỏ nắp) có chiều cao h = 10cm và đường kính đáy là d = 6cm. Tính diện tích toàn phần của hộp sữa.

a)

110π (cm²)

b)

129π (cm²)

c)

96π (cm²)

d)

69π (cm²)

10.

Chọn câu đúng. Cho hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao h. Nếu ta giảm chiều cao đi chín lần và tăng bán kính đáy lên ba lần thì:

a)

Thể tích hình trụ không đổi

b)

Diện tích toàn phần không đổi

c)

Diện tích xung quanh không đổi

d)

Thể tích giảm

11.

Cho hình nón có bán kính đáy R = 3 (cm) và chiều cao h = 4 (cm). Diện tích xung quanh của hình nón là:

a)

25π (cm²)

b)

12π (cm²)

c)

20π (cm²)

d)

15π (cm²)

12.

Cho hình nón có bán kính đáy R = 5 (cm) và chiều cao h = 12 (cm). Diện tích xung quanh của hình nón là:

a)

65π

b)

65

c)

18π

d)

55π

13.

Cho hình nón có đường kính đáy d = 10cm và diện tích xung quanh 65π (cm²). Tính thể tích khối nón:

a)

100π (cm³)

b)

120π (cm³)

c)

300π (cm³)

d)

200π (cm³)

14.

Cho hình nón có đường kính đáy d = 18cm và diện tích xung quanh 135π (cm²). Tính thể tích khối nón:

a)

972π (cm³)

b)

324π (cm³)

c)

324 (cm³)

d)

234π (cm³)

15.

Cho hình nón có chiều cao h = 10cm và thể tích V = 1000π (cm³). Tính diện tích toàn phần của hình nón:

a)

100π (cm²)

b)

(300 + 200)π (cm²)

c)

300π (cm²)

d)

250π (cm²)

16.

Cho hình nón có chiều cao h = 24cm và thể tích V = 800π (cm³). Tính diện tích toàn phần của hình nón:

a)

160π (cm²)

b)

260π (cm²)

c)

300π (cm²)

d)

360π (cm²)

17.

Một chiếc xô hình nón cụt làm bằng tôn để đựng nước. Các bán kính đáy là 12cm và 6cm, chiều cao là 15cm. Tính dung tích của xô:

a)

1620π (cm³)

b)

1260π (cm³)

c)

1026π (cm³)

d)

1260 (cm³)

18.

Từ một khúc gỗ hình trụ cao 24cm, người ta tiện thành một hình nón (như hình vẽ). Biết phần gỗ bỏ đi có thể tích là 960π cm³. Tính thể tích khúc gỗ hình trụ.

a)

1920π cm³

b)

960π cm³

c)

2880π cm³

d)

1440π cm³

19.

Từ một khúc gỗ hình trụ cao 15cm, người ta tiện thành một hình nón. Biết phần gỗ bỏ đi có thể tích là 640π cm³. Tính diện tích xung quanh của hình nón.

a)

136π (cm²)

b)

120π (cm²)

c)

272π (cm²)

d)

163π (cm²)

20.

Cho tam giác ABC đều cạnh 4cm, đường trung tuyến AM. Quay tam giác ABC quanh AM. Tính diện tích toàn phần của hình nón tạo thành (đơn vị cm²).

a)

18π (cm²)

b)

12 (cm²)

c)

12π (cm²)

d)

24π (cm²)

21.

Diện tích của mặt cầu là: 64cm2. Khi đó bán kính của mặt cầu là:

a)

4ππ cm\frac{4\sqrt{\pi}}{\pi}\ cm

b)

2ππ cm\frac{2\sqrt{\pi}}{\pi}\ cm

c)

3ππ cm\frac{3\sqrt{\pi}}{\pi}\ cm

d)

16ππ cm\frac{16\sqrt{\pi}}{\pi}\ cm

22.

Tính bán kính của một hình cầu có thể tích V = 3052,08 cm3

a)

9 cm

b)

10 cm

c)

11 cm

d)

12 cm

23.

Thể tích của mặt cầu có bán kính R = 3cm là:

a)

113,02 cm3113,02\ cm^3

b)

113,03 cm3113,03\ cm^3

c)

113,04 cm3113,04\ cm^3

d)

113,05 cm3113,05\ cm^3

24.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là

a)

πrl\pi rl

b)

πr2l\pi r^2l

c)

12πrl\frac{1}{2}\pi rl

d)

13π2rl\frac{1}{3}\pi^2rl

25.

Cho hình trụ có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu V là thể tích khối trụ . Công thức nào sau đây là đúng?

a)
b)

V=πr2hV=\pi r^2h  

c)

V=πrl2V=\pi rl^2  

d)

V=2πr2hV=2\pi r^2h  

26.

Thể tích khối cầu bán kính  RR  là

a)

43πR3\frac{4}{3}\pi R^3  

b)

4πR34\pi R^3  

c)

2πR32\pi R^3  

d)

13πR3\frac{1}{3}\pi R^3  

27.

Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết diện tích xung quanh của hình trụ là 64πcm264\pi cm^2   . Chiều cao của hình trụ là

a)

A.  8cm8cm  

b)

B.  16cm16cm  

c)

C. 32cm32cm  

d)

D.  64cm64cm  

28.

Cho hình nón có diện tích xung quanh là 100πcm2100\pi cm^2  , độ dài đường sinh là 25cm    . Diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  116πcm2116\pi cm^2  

b)

B.  104πcm2104\pi cm^2  

c)

C. 260πcm2260\pi cm^2  

d)

D.  126πcm2126\pi cm^2  

29.

Bán kính của một trái banh có diện tích bề mặt  1520 cm21520\ cm^2   là

a)

A.  11cm11cm  

b)

B.  13cm13cm  

c)

C. 14cm14cm  

d)

D.  12cm12cm  

30.

Paul Oestergaard sáng lập Columbus tại Berlin năm 1909 với tầm nhìn mang đến những quả địa cầu chất lượng cao. Những quả địa cầu Columbus được sản xuất với 24 ngôn ngữ khác nhau và được bán khắp thế giới. Quả địa cầu Columbus có đường kính 32cm , 2 bản đồ và có đèn chiếu sáng. Diện tích mặt cầu là

a)

A.  1204πcm21204\pi cm^2  

b)

B.  4096πcm24096\pi cm^2  

c)

C. 256πcm2256\pi cm^2  

d)

D.  1402πcm21402\pi cm^2  

31.

Cho hình chữ nhật MNPQ có MN=4cm, MQ=3cmMN=4cm,\ MQ=3cm . Khi quay hình chữ nhật đã cho một vòng quanh cạnh MN ta được một hình trụ có diện tích toàn phần là

a)

A.  18πcm218\pi cm^2  

b)

B.  25πcm225\pi cm^2  

c)

C. 42πcm242\pi cm^2  

d)

D.  24πcm224\pi cm^2  

32.

Một hình trụ có thể tích V=125πcm3V=125\pi cm^3  và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là

a)

A.  25πcm225\pi cm^2  

b)

B.  50πcm250\pi cm^2  

c)

C. 40πcm240\pi cm^2  

d)

D.  30πcm230\pi cm^2  

33.

Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  50,3cm250,3cm^2  

b)

B.  47,12cm247,12cm^2  

c)

C. 64,2cm264,2cm^2  

d)

D.  75,4cm275,4cm^2  

34.

Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính  AB=6cmAB=6cm  cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có diện tích bằng?

a)

A.  36πcm236\pi cm^2  

b)

B.  324πcm2324\pi cm^2  

c)

C. 972πcm2972\pi cm^2  

d)

D.  324πcm2324\pi cm^2  

35.

Một khối cầu có thể tích  113,04cm3113,04cm^3   . Vậy diện tích bề mặt của khối cầu đó gần nhất với đáp án nào sau đây?

a)

A.  200,96cm2200,96cm^2  

b)

B.  226,08cm2226,08cm^2  

c)

C. 150,72cm2150,72cm^2  

d)

D.  113,04cm2113,04cm^2