NEW
Font size
Worksheetsôn tập học kì 2 lớp 10
Total questions: 35
Worksheet time: 17mins
Cho Parabol y=−x2+2x−3 có đỉnh là
I(1;5)
I(1;2)
I(1;−2)
I(−1;−6)
Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:
f(x)=ax+b
f(x)=ax+by+c
f(x)=ax2+bx+c
f(x)=ax2+bx+c với a=0
Tập nghiệm S của bất phương trình x2−2x+3>0 là:
S={1}
S=ϕ
S=R
Tập xác định của hàm số y=2x−23x−1 là
D=R
D=R\{1}
(−∞;1)
(1;+∞)
Giải phương trình 2x−3=x−3 ta có tập nghiệm T là
T=[2;6]
T=ϕ
T={6}
T={2;6}
Nghiệm của phương trình 2x−1=3−x
x=43
x=32
x=34
x=23
Một lớp học có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 1 bạn lớp trưởng
1 cách
20 cách
25 cách
45 cách
Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B, C chỉ một lần?
9 cách
10 cách
18 cách
24 cách
Từ các số 2,3,4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau?
A64
64
C64
4!
Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một tổ có 10 học sinh?
45
90
100
5
55
5!
4!
5
Trong khai triển biểu thức (x−2)5 hệ số của số hạng thứ 3 bằng:
A. C52
B. −2C52
C. −4C52
D. 4C52
Gieo ngẫu nhiên một đống xu cân đối, đồng chất 3 lần. Xác suất để cả ba lần xuất hiện mặt sấp là
81
31
41
32
Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:
309
3012
3010
306
Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ
(2;-3)
(2;3)
(3;-2)
(-2;3)
Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ
(2;-3)
(2;3)
(3;2)
(-3;2)
Đường thẳng d: qua M(1;2) và có 1 VTCP u =(1;3) có phương trình tham số
x= 1 + t; y= 3+ 2t
x=1+ t; y= 2-3t
x=1+t; y=2 + 3t
x= 1+ t; y=3-2t
Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là
x=1+t; y= 3+2t
x=1+3t; y= 2 −t
x=1+t; y=2+3t
x=1−t; y=2+3t
Phương trình đường tròn (C): (x−1)2+(y+1)2=25 có bán kính bằng?
5
25
50
2
Phương trình đường tròn (I): (x−2)2+y2=9 có tọa độ tâm là?
I(2;0)
I(−2;0)
I(0;2)
I(0;3)
Phương trình đường tròn tâm I(1;1) và bán kính R=1 là?
(x−1)2+(y−1)2=1
(x+1)2+(y+1)2=1
(x−1)2+(y−1)2=2
(x+1)2+(y+1)2=2
Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2−2ax−2by+c=0 có bán kính bằng:
R=a2+b2−c
R=a2+b2−c2
R=a2+b2+c2
R=a2+c2−b
Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2−2ax−2by+c=0 có tọa độ tâm là
C(a;b)
C(−a;−b)
C(a;−b)
C(−a;b)
Cho hai điểm cố định F1, F2 và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1F2 . Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho
F1M−F2M=2a
F1M+F2M=2a
F1M+F2M=2a
F1M+F2M=a
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip?
4x2−9y2=1
9x2−4y2=1
9x2+4y2=1
4x2+9y2=1
Độ dài F1F2 của elip được gọi là:
Tiêu cự
Tiêu điểm
Trục lớn
Trục nhỏ
Các điểm F1 và F2 của elip có tên gọi là:
Tiêu điểm
Tiêu cự
Đỉnh
Tâm
Elip (E):9x2+6y2=1 có một tiêu điểm là:
(0; 3)
(6; 0)
(3; 0)
(− 3; 0)
Đường Hypebol (H): 16x2−9y2=1 có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây?
(−5;0)
(0;5)
(0;7)
(7;0)
Phương trình chính tắc của Hypebol có dạng:
a2x2−b2y2=1
a2x2+b2y2=1
a2x2−b2y2=−1
b2y2−a2x2=1
Đường Elip 16x2+7y2=1 có tiêu cự bằng
6
8
9
3
Đường Hyperbol 16 x2−9 y2=1 có tiêu cự bằng :
10
5
7
9
Viết phương trình chính tắc của Parabol biết
tiêu điểm F(2 ; 0).
y2=2x
y2=4x
y2=8x
y=61x2
Cho parabol có phương trình y2=12x . Tìm tọa độ tiêu điểm F của parabol
F(3;0)
F(6;0)
F(−3;0)
F(−6;0)
Cho parabol y2=6x . Phương trình đường chuẩn của parabol là
x=23
x=2−3
x=3
x=−3
