wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì 2 lớp 10

Total questions: 35

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cho Parabol y=x2+2x3y=-x^2+2x-3 có đỉnh là 

a)

I(1;5)I\left(1;5\right)  

b)

I(1;2)I\left(1;2\right)  

c)

I(1;2)I\left(1;-2\right)  

d)

I(1;6)I\left(-1;-6\right)  

2.

Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:

a)

f(x)=ax+bf\left(x\right)=ax+b

b)

f(x)=ax+by+cf\left(x\right)=ax+by+c

c)

f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c

d)

f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c với a0a\ne0

3.

Tập nghiệm SS  của bất phương trình x22x+3>0x^2-2x+3>0  là:

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S=ϕS=\phi  

c)

S=RS=R  

4.

Tập xác định  của hàm số y=3x12x2y=\frac{3x-1}{2x-2}   là

a)

D=R

b)

D=R\{1} 

c)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

d)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

5.

Giải phương trình   2x3=x3\sqrt[]{2x-3}=x-3  ta có tập nghiệm  T là

a)

T=[2;6]T=\left[2;6\right]  

b)

T=ϕT=\phi  

c)

T={6}T=\left\{6\right\}  

d)

T={2;6}T=\left\{2;6\right\}  

6.

Nghiệm của phương trình   2x1=3x\sqrt[]{2x-1}=\sqrt[]{3-x}  

a)

x=34x=\frac{3}{4}  

b)

x=23x=\frac{2}{3}  

c)

x=43x=\frac{4}{3}  

d)

x=32x=\frac{3}{2}  

7.

Một lớp học có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 1 bạn lớp trưởng

a)

1 cách

b)

20 cách

c)

25 cách

d)

45 cách

8.

Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B, C chỉ một lần?

a)

9 cách

b)

10 cách

c)

18 cách

d)

24 cách

9.

Từ các số 2,3,4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau?

a)

A64A_6^4

b)

646^4

c)

C64C_6^4

d)

4!

10.

Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một tổ có 10 học sinh?

a)

45

b)

90

c)

100

d)

5

11.
Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?
a)

555^5

b)

5!

c)

4!

d)

5

12.

Trong khai triển biểu thức (x2)5\left(x-2\right)^5  hệ số của số hạng thứ 3 bằng:

a)

A.  C52C_5^2  

b)

B.  2C52-2C_5^2  

c)

C.  4C52-4C_5^2  

d)

D.  4C524C_5^2  

13.

Gieo ngẫu nhiên một đống xu cân đối, đồng chất 3 lần. Xác suất để cả ba lần xuất hiện mặt sấp là

a)

18\frac{1}{8}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

23\frac{2}{3}  

14.

Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:

a)

930\frac{9}{30}

b)

1230\frac{12}{30}

c)

1030\frac{10}{30}

d)

630\frac{6}{30}

15.

Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;-2)

d)

(-2;3)

16.

Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;2)

d)

(-3;2)

17.

Đường thẳng d: qua M(1;2) và có 1 VTCP  u  =(1;3)\overrightarrow{\ u\ \ }=\left(1;3\right)  có phương trình tham số

a)

x= 1 + t; y= 3+ 2t

b)

x=1+ t; y= 2-3t

c)

x=1+t; y=2 + 3t

d)

x= 1+ t; y=3-2t

18.

Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là

a)

x=1+t;  y= 3+2tx=1+t;\ \ y=\ 3+2t

b)

x=1+3t; y= 2 tx=1+3t;\ y=\ 2\ -t

c)

x=1+t; y=2+3tx=1+t;\ y=2+3t

d)

x=1t; y=2+3tx=1-t;\ y=2+3t

19.

Phương trình đường tròn (C): (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

20.

Phương trình đường tròn (I): (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  có tọa độ tâm là?

a)

I(2;0)I\left(2;0\right)  

b)

I(2;0)I\left(-2;0\right)  

c)

I(0;2)I\left(0;2\right)  

d)

I(0;3)I\left(0;3\right)  

21.

Phương trình đường tròn tâm I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

(x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

(x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

(x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

22.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính bằng:

a)

R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

23.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  có tọa độ tâm là

a)

C(a;b)C\left(a;b\right)  

b)

C(a;b)C\left(-a;-b\right)  

c)

C(a;b)C\left(a;-b\right)  

d)

C(a;b)C\left(-a;b\right)  

24.

Cho hai điểm cố định F1, F2F_1,\ F_2  và một độ dài không đổi  2a2a  lớn hơn  F1F2F_1F_2  . Elip là tập hợp các điểm  MM  trong mặt phẳng sao cho

a)

F1MF2M=2aF_1M-F_2M=2a  

b)

F1M+F2M=a2F_1M+F_2M=\frac{a}{2}  

c)

F1M+F2M=2aF_1M+F_2M=2a  

d)

F1M+F2M=aF_1M+F_2M=a  

25.

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip?

a)

x24y29=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{9}=1

b)

x29y24=1\frac{x^2}{9}-\frac{y^2}{4}=1

c)

x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1

d)

x24+y29=1\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{9}=1

26.

Độ dài  F1F2F_1F_2   của elip được gọi là:

a)

Tiêu cự

b)

Tiêu điểm

c)

Trục lớn

d)

Trục nhỏ

27.

Các điểm F1F_1   và F2F_2   của elip có tên gọi là:

a)

Tiêu điểm

b)

Tiêu cự

c)

Đỉnh

d)

Tâm

28.

Elip (E):x29+y26=1\left(E\right):\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{6}=1  có một tiêu điểm là:

a)

(0; 3)

b)

(6; 0)\left(\sqrt[]{6};\ 0\right)  

c)

(3; 0)

d)

( 3; 0)\left(-\ \sqrt[]{3};\ 0\right)  

29.

Đường Hypebol (H): x216y29=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{9}=1  có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây?

a)

(5;0)\left(-5;0\right)  

b)

(0;5)\left(0;5\right)  

c)

(0;7)\left(0;\sqrt[]{7}\right)  

d)

(7;0)\left(\sqrt[]{7};0\right)  

30.

Phương trình chính tắc của Hypebol có dạng:

a)

x2a2y2b2=1\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1  

b)

x2a2+y2b2=1\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1

c)

x2a2y2b2=1\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=-1

d)

y2b2x2a2=1\frac{y^2}{b^2}-\frac{x^2}{a^2}=1

31.

Đường Elip x216+y27=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{7}=1 có tiêu cự bằng

a)

6

b)

8

c)

9

d)

3

32.

Đường Hyperbol   x216 y29=1\frac{\ x^2}{16}-\frac{\ y^2}{9}=1  có tiêu cự bằng :

a)

10

b)

5

c)

7

d)

9

33.

Viết phương trình chính tắc của Parabol biết tiêu điểm F(2 ; 0).

a)

y2=2xy^2=2x

b)

y2=4xy^2=4x

c)

y2=8xy^2=8x

d)

y=16x2y=\frac{1}{6}x^2

34.

Cho parabol có phương trình y2=12xy^2=12x . Tìm tọa độ tiêu điểm F của parabol

a)

F(3;0)F\left(3;0\right)

b)

F(6;0)F\left(6;0\right)

c)

F(3;0)F\left(-3;0\right)

d)

F(6;0)F\left(-6;0\right)

35.

Cho parabol y2=6xy^2=6x . Phương trình đường chuẩn của parabol là

a)

x=32x=\frac{3}{2}

b)

x=32x=\frac{-3}{2}

c)

x=3x=3

d)

x=3x=-3