Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về phân thức đại số

Total questions: 30

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Phân thức AB\frac{A}{B} xác định khi?

a)

B ≠ 0

b)

B ≥ 0

c)

B ≤ 0

d)

A = 0

2.

Bài 2: Với B ≠ 0, D ≠ 0, hai phân thức AB vaˋ CD\frac{A}{B}\ và\ \frac{C}{D} bằng nhau khi?

a)

A. B = C. D

b)

A. C = B. D

c)

A. D = B. C

d)

A. C < B. D

3.

Bài 3: Với điều kiện nào của x thì phân thức x−1x−2\frac{x-1}{x-2} có nghĩa?

a)

x ≤ 2

b)

x ≠ 1

c)

x = 2

d)

x ≠ 2

4.

Bài 4: Với điều kiện nào của x thì phân thức −73x+12\frac{-7}{3x+12} có nghĩa?

a)

x ≠ -4.

b)

x ≠ 3.

c)

x ≠ 4.

d)

x ≠ 2.

5.

Bài 5: Phân thức 1−5xx2−4\frac{1-5x}{x^2-4} xác định khi?

a)

x ≠ 2

b)

x ≠ 2 và x ≠ -2

c)

x = 2

d)

x ≠ -2

6.

Bài 6: Phân thức 3x+1x3+8\frac{3x+1}{x^3+8} xác định khi?

a)

x ≠ 8.

b)

x ≠ -2

c)

x ≠ -8

d)

x ≠ 2

7.

Bài 7: Để phân thức x+1(x+3)(x−1)\frac{x+1}{\left(x+3\right)\left(x-1\right)} có nghĩa thì x thỏa mãn điều kiện nào?

a)

x ≠ -1 và x ≠ 3

b)

x = 3.

c)

x ≠ 1 và x ≠ -3.

d)

x ≠ -1.

8.

Bài 8: Để phân thức x2x2+4x+5\frac{x^2}{x^2+4x+5} có nghĩa thì x thỏa mãn điều kiện nào?

a)

x ≠ -1 và x ≠ -3

b)

x ≠ 1

c)

x ≠ -2

d)

x ∈\in R

9.

Bài 9: Phân thức x2+12x\frac{x^2+1}{2x} có giá trị bằng 1 khi x bằng?

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

10.

Bài 10: Với giá trị nào của x thì hai phân thức x−2x2−5x+6\frac{x-2}{x^2-5x+6} và 1x−3\frac{1}{x-3} bằng nhau ?

a)

x = 2

b)

x = 3

c)

x ≠ 2, x ≠ 3.

d)

x = 0.

11.

Bài 11: Áp dụng tính chất cơ bản, điền đa thức thích hợp vào chỗ trống 2x2y−2y3x−y=........1\frac{2x^2y-2y^3}{x-y}=\frac{........}{1}

a)

2y(x - y)

b)

y(x + y)

c)

2x(x + y)

d)

2y (x + y)

12.

Bài 12: Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống sau: 10x3y2−5x2yx2y−x4y2=....x2y−1\frac{10x^3y^2-5x^2y}{x^2y-x^4y^2}=\frac{....}{x^2y-1}

a)

5 - 10xy

b)

10 - 10x

c)

10.(1 - xy)

d)

Đáp án khác

13.

Bài 13: Tìm a biết: 4x2y2−y22x+1=y2(ax−1)\frac{4x^2y^2-y^2}{2x+1}=y^2\left(ax-1\right)

a)

a = 2

b)

a = 1

c)

a = 4

d)

a = - 2

14.

Bài 14: Kết quả thu gọn nhất của tổng 2x−33x2y+2x+13x2y+2−3x3x2y\frac{2x-3}{3x^2y}+\frac{2x+1}{3x^2y}+\frac{2-3x}{3x^2y} là?

a)

1xy\frac{1}{xy}

b)

−13x2y\frac{-1}{3x^2y}

c)

13xy\frac{1}{3xy}

d)

−13xy\frac{-1}{3xy}

15.

Bài 15: Thực hiện phép tính sau: x3x2+1+xx2+1\frac{x^3}{x^2+1}+\frac{x}{x^2+1}

a)

-x

b)

2x

c)

x/2

d)

x

16.

Bài 16: Biểu thức x - 2 là kết quả của phép tính nào dưới đây?

a)

x2+4x−2−4x2−x\frac{x^2+4}{x-2}-\frac{4x}{2-x}

b)

x2+4x−2+4x2−x\frac{x^2+4}{x-2}+\frac{4x}{2-x}

c)

2xx−2+4x2−4\frac{2x^{ }}{x-2}+\frac{4}{x^2-4}

d)

xx−2+2x−2\frac{x^{ }}{x-2}+\frac{2}{x-2}

17.

Bài 17: Phân thức x−1x+1\frac{x-1}{x+1} là kết quả của phép tính nào dưới đây?

a)

xx+1−2x+1\frac{x}{x+1}-\frac{2}{x+1}

b)

2xx+1−2x+1\frac{2x}{x+1}-\frac{2}{x+1}

c)

xx−1+1x−1\frac{x}{x-1}+\frac{1}{x-1}

d)

xx+1+−1x+1\frac{x}{x+1}+\frac{-1}{x+1}

18.

Bài 18: Kết quả của tổng xxy−y2+2x−yxy−x2\frac{x}{xy-y^2}+\frac{2x-y}{xy-x^2} là?

a)

−x+yxy\frac{-x+y}{xy}

b)

x−yx\frac{x-y}{x}

c)

x−yy\frac{x-y}{y}

d)

x−yxy\frac{x-y}{xy}

19.

Bài 19: Phép tính 2x+3+−3x2−9\frac{2}{x+3}+\frac{-3}{x^2-9} có kết quả là?

a)

2x−9x2−9\frac{2x-9}{x^2-9}

b)

2x−3x2−9\frac{2x-3}{x^2-9}

c)

2x−9x2−3\frac{2x-9}{x^2-3}

d)

x−6x2−9\frac{x-6}{x^2-9}

20.

Bài 20: Phép tính 2x2x2−1+1x+1+11−x\frac{2x^2}{x^2-1}+\frac{1}{x+1}+\frac{1}{1-x} có kết quả là?

a)

x2+1(x−1)(x+1)\frac{x^2+1}{\left(x-1\right)\left(x+1\right)}

b)

2

c)

2x2+2(x−1)(x+1)\frac{2x^2+2}{\left(x-1\right)\left(x+1\right)}

d)

2x2x−1\frac{2x^2}{x-1}

21.

Bài 21: kết quả của phép tính : 3x2x−2−6xx−2\frac{3x^2}{x-2}-\frac{6x}{x-2}

a)

3x

b)

3xx−2\frac{3x}{x-2}

c)

-3x

d)

−3xx−2\frac{-3x}{x-2}

22.

Bài 22: Kết quả của phép tính 4x−1+2x2−1\frac{4}{x-1}+\frac{2}{x^2-1} là?

a)

4x+2(x−1)(x+1)\frac{4x+2}{(x-1)(x+1)}

b)

2x+4(x−1)(x+1)\frac{2x+4}{(x-1)(x+1)}

c)

4x−2(x−1)(x+1)\frac{4x-2}{(x-1)(x+1)}

d)

2x−4(x−1)(x+1)\frac{2x-4}{(x-1)(x+1)}

23.

Bài 23: Để phân thức x2−4x2−5x+6\frac{x^2-4}{x^2-5x+6} có nghĩa thì x thỏa mãn điều kiện nào?

a)

x ≠ 2 và x ≠ 3

b)

x = 2.

c)

x ≠ 1 và x ≠ 2.

d)

x ≠ 3.

24.

Bài 24: Kết quả của phép tính 3x+2x2−1−1x−1\frac{3x+2}{x^2-1}-\frac{1}{x-1} là?

a)

3x+4(x−1)(x+1)\frac{3x+4}{(x-1)(x+1)}

b)

3x+3(x−1)(x+1)\frac{3x+3}{(x-1)(x+1)}

c)

3x+1(x−1)(x+1)\frac{3x+1}{(x-1)(x+1)}

d)

2x+1x2−1\frac{2x+1}{x^2-1}

25.

Bài 25: Phân thức 5x−10x2−4\frac{5x-10}{x^2-4} xác định khi?

a)

x ≠ -2

b)

x = 2

c)

x ≠ 2

d)

x ≠ 2 và x ≠ -2

26.

Bài 26: Kết quả của phép tính 5x+3x2−4.x+2x\frac{5x+3}{x^2-4}.\frac{x+2}{x} là?

a)

5x+1(x−2)(x+2)\frac{5x+1}{(x-2)(x+2)}

b)

5x+3x2−2x\frac{5x+3}{x^2-2x}

c)

5x+5(x−2)(x+2)\frac{5x+5}{(x-2)(x+2)}

d)

3x+1x2−4\frac{3x+1}{x^2-4}

27.

Bài 27: Phép tính x−12.4x2−1\frac{x-1}{2}.\frac{4}{x^2-1} có kết quả là?

a)

22

b)

4x−1\frac{4}{x-1}

c)

2x−1\frac{2}{x-1}

d)

2x+1\frac{2}{x+1}

28.

Bài 28: Kết quả của tổng 2xx2−1:3xx2−1\frac{2x}{x^2-1}:\frac{3x}{x^2-1} là?

a)

5xx2−1\frac{5x}{x^2-1}

b)

5x2+1\frac{5}{x^2+1}

c)

23\frac{2}{3}

d)

32\frac{3}{2}

29.

Bài 29: Kết quả của phép tính x2+1x−1:x+1−2x\frac{x^2+1}{x-1}:\frac{x+1}{-2x} là?

a)

x + 1

b)

x−1x+1\frac{x-1}{x+1}

c)

x+1x−1\frac{x+1}{x-1}

d)

x + 2

30.

Bài 30: Để phân thức 5xx2−9:10xx2+5x+6\frac{5x}{x^2-9}:\frac{10x}{x_{ }^2+5x+6} có nghĩa thì x thỏa mãn điều kiện nào?

a)

50x2(x2−9)(x2+5x+6)\frac{50x^2}{\left(x^2-9\right)\left(x^2+5x+6\right)}

b)

x+22(x−3)\frac{x+2}{2\left(x-3\right)}

c)

2

d)

2x+6x−2\frac{2x+6}{x-2}