wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 14 GK1 K10

Total questions: 35

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Cho ba điểm A, B, CA,\ B,\ C  phân biệt. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

AB+AC=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}  

b)

AB+CA=CB\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CA}=\overrightarrow{CB}  

c)

ABAC=BC\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}  

d)

ABBC=AC\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}  

2.

Cho tam giác ABCABC , có tất cả bao nhiêu véctơ khác 0\overrightarrow{0}   có điểm đầu và điểm là 2 trong 3 đỉnh A, B, CA,\ B,\ C   trên

a)

11  

b)

33  

c)

55  

d)

66  

3.

Phương trình 2x1=12x\left|2x-1\right|=1-2x   có bao nhiêu nghiệm

a)

Vô số nghiệm

b)

11  

c)

22  

d)

00  

4.

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

a)

y=x+1y=x+1  

b)

y=2xy=2x  

c)

y=x2+1y=x^2+1  

d)

y=x2y=x^2  

5.

Phương trình x(x21)x1=0x\left(x^2-1\right)\sqrt[]{x-1}=0   có bao nhiêu nghiệm?

a)

22  

b)

11  

c)

00  

d)

33  

6.

Cho tam giác ABCABC   . Tìm tập hợp điểm MM   thoả mãn điều kiện MAMB+MC=0\overrightarrow{MA}-\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{0}  ?

a)

  MM  là điểm sao cho tứ giác ABMCABMC là hình bình hành

b)

MM  là trọng tâm của tam giác ABCABC

c)

MM  là điểm sao cho tứ giác BAMCBAMC là hình bình hành

d)

MM  là điểm thuộc trung trực

7.

Cho hình bình hành ABCDABCD   có tâm là OO   . Đẳng thức nào sau đây sai?

a)

OA+OB+OC+OD=0\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{OD}=\overrightarrow{0}  

b)

AB+AD=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}  

c)

BA+BC=DA+DC\left|\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}\right|=\left|\overrightarrow{DA}+\overrightarrow{DC}\right|  

d)

AB+CD=AB+CB\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CB}  

8.

Số quy tròn đến hàng phần trăm của số x=97,135 x=97,135\  là:

a)

x=97,10x=97,10  

b)

x=97,13x=97,13  

c)

x=97,14x=97,14  

d)

x=97,136x=97,136  

9.

Tìm tham số m để hàm số y=(23m)x+m2y=\left(2-3m\right)x+m-2  đồng biến trên RR  

a)

m>2m>2  

b)

m<32m<\frac{3}{2}  

c)

m>23m>\frac{2}{3}  

d)

m<23m<\frac{2}{3}  

10.

Đồ thị sau là đồ thị của hàm số

a)

y=x22x+3y=x^2-2x+3  

b)

y=x22x+1y=-x^2-2x+1  

c)

y=x2+2x+2y=-x^2+2x+2  

d)

y=x2+2x+1y=-x^2+2x+1  

11.

Cho tam giác ABCABC   có trọng tâm GG   MM   là trung điểm của BCBC   . Chọn khẳng định sai.

a)

MB+MC=0\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{0}

b)

GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}  

c)

AB+AC=2AM\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=2\overrightarrow{AM}

d)

AG=2MG\overrightarrow{AG}=2\overrightarrow{MG}  

12.

Có tất cả bao nhiêu giá trị mm   của để phương trình (m2+3m+2)x1=m\left(m^2+3m+2\right)x-1=m    vô nghiệm

a)

22  

b)

11  

c)

00  

d)

33  

13.

Cho GG   là trọng tâm của tam giác ΔABC\Delta ABC   . Với điểm MM   bất kỳ, ta luôn có

a)

MA+MB+MC=2MG\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=2\overrightarrow{MG}

b)

MA+MB+MC=3MG\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=3\overrightarrow{MG}  

c)

MA+MB+MC=2GM\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=2\overrightarrow{GM}

d)

MA+MB+MC=3GM\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=3\overrightarrow{GM}

14.

Số nghiệm của phương trình x2+2x2x+3=1x+3\frac{x^2+2x-2}{x+3}=\frac{1}{x+3}  

a)

11  

b)

22  

c)

33  

d)

00  

15.

Phủ định của mệnh đề '' xR: x+2x2\forall x\in R:\ x+2\ge x^2  "

a)

xR: x+2x2\forall x\in R:\ x+2\le x^2  

b)

xR: x+2x2\exists x\in R:\ x+2\ge x^2  

c)

xR: x+2<x2\exists x\in R:\ x+2<x^2  

d)

xR: x+2>x2\exists x\in R:\ x+2>x^2  

16.

Cho hàm số y=2x+my=2x+m   . Tìm giá trị thực của mm   để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 44  

a)

m=8m=-8  

b)

m=4m=4  

c)

m=8m=8  

d)

m=±8m=\pm8  

17.

Điều kiện xác định của phương trình x2+3x2=x\frac{x^2+3}{x-2}=x  

a)

x32x\ne\frac{3}{2}  

b)

x2x\ne2  

c)

x0x\ne0  

d)

x3x\ne-3  

18.

Với điều kiện nào của mm   thì phương trình (4m+5)x=3x+3\left(4m+5\right)x=3x+3   có nghiệm

a)

m12m\ne-\frac{1}{2}  

b)

m=12m=-\frac{1}{2}  

c)

m\forall m  

d)

m=0m=0  

19.

Phương trình (m1)x2+3x1=0\left(m-1\right)x^2+3x-1=0   có nghiệm khi và chỉ khi

a)

m54m\ge-\frac{5}{4}  

b)

m=54m=-\frac{5}{4}  

c)

m54,m1m\ge-\frac{5}{4},m\ne1  

d)

m>54m>-\frac{5}{4}  

20.

Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

a)

y=2x24x+4y=2x^2-4x+4  

b)

3x2+6x1-3x^2+6x-1  

c)

y=33xy=3-3x  

d)

y=3x1y=3x-1  

21.

Cho hai tập hợp A=[5;3)A=\left[-5;3\right)   B=(1;4]B=\left(-1;4\right]   . Xác định tập hợp ABA\cap B  .

a)

AB=[5;4]A\cap B=\left[-5;4\right]

b)

AB=[5;1)A\cap B=\left[-5;-1\right)  

c)

AB=(1;3)A\cap B=\left(-1;3\right)

d)

AB=(3;4]A\cap B=\left(3;4\right]  

22.

Phương trình x+1=1x\sqrt[]{x+1}=1-x   tương đương với phương trình

a)

x=0x=0  

b)

x23x=0x^2-3x=0  

c)

x=3x=3  

d)

x2x=0x^2-x=0  

23.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

AB>0\left|\overrightarrow{AB}\right|>0  

b)

AA=0\overrightarrow{AA}=\overrightarrow{0}  

c)

Véc tơ 0\overrightarrow{0}   cùng phương với mọi véc tơ

d)

Véc tơ 0\overrightarrow{0}  cùng hướng với mọi véc tơ

24.

Cho tam giác đều ΔABC\Delta ABC   cạnh 2a2a  độ dài của véc tơ ABAC\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}   bằng

a)

2a32a\sqrt[]{3}  

b)

aa  

c)

2a2a  

d)

a3a\sqrt[]{3}  

25.

Phương trình x2+4x1=x3\sqrt[]{x^2+4x-1}=x-3   có nghiệm là

a)

x=1 x=1\  hoặc

b)

Vô nghiệm

c)

x=1x=1  

d)

x=3x=3  

26.

Cho tam giác ABCABC   . Gọi H, I ,KH,\ I\ ,K  lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , AC, BCAB\ ,\ AC,\ BC  . Xét các khẳng định sau:

(I) HA =BH\overrightarrow{HA}\ =BH   .

(II) HI\overrightarrow{HI}   là vectơ đối của CB\overrightarrow{CB}  .

(III) BH+BK=BI\overrightarrow{BH}+\overrightarrow{BK}=\overrightarrow{BI}   .

(IV) HK=12CA\left|\overrightarrow{HK}\right|=-\frac{1}{2}\left|\overrightarrow{CA}\right|   .

Số khẳng định đúng là

a)

11  

b)

22  

c)

33  

d)

44  

27.

Hàm số nào sau đây đồng biến trên RR  

a)

y=12xy=1-2x  

b)

y=2x1y=2x-1  

c)

y=5y=-5  

d)

y=5y=5  

28.

Cho tam giác ABCABC  . Hai véc tơ u=(x+1)AB4AC\overrightarrow{u}=\left(x+1\right)\overrightarrow{AB}-4\overrightarrow{AC} v=3AB2AC\overrightarrow{v}=3\overrightarrow{AB}-2\overrightarrow{AC}   cùng phương khi giá trị của xx   bằng:

a)

66  

b)

77  

c)

7-7  

d)

55  

29.

Trong các hàm số sau y=12x, y=x22x4, y=x3+3x, y=1x+2x3y=1-2x,\ y=x^2-2x^4,\ y=x^3+3x,\ y=\left|1-x\right|+\left|2x-3\right|   có bao nhiêu hàm số lẻ

a)

11  

b)

22  

c)

33  

d)

44  

30.

Đỉnh của parabol y=x24x+5y=x^2-4x+5   . Có toạ độ là:

a)

(0;2)\left(0;2\right)  

b)

(1;2)\left(1;2\right)  

c)

(2;0)\left(2;0\right)  

d)

(2;1)\left(2;1\right)  

31.

Điều kiện xác định của phương trình x+1+x4=3x+1\sqrt[]{x+1}+\sqrt[]{x-4}=\sqrt[]{3x+1}   là

a)

x>4x>4  

b)

x13x\ge-\frac{1}{3}  

c)

x4x\ge4  

d)

x1x\ge-1  

32.

Gọi CMCM  là trung tuyến của tam giác ABCABC   DD là trung điểm của CMCM   . Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

DA+DB+2DC=0\overrightarrow{DA}+\overrightarrow{DB}+2\overrightarrow{DC}=\overrightarrow{0}  

b)

DA+DC+2DB=0\overrightarrow{DA}+\overrightarrow{DC}+2\overrightarrow{DB}=\overrightarrow{0}

c)

DA+DB+2CD=0\overrightarrow{DA}+\overrightarrow{DB}+2\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{0}

d)

DC+DB+2DA=0\overrightarrow{DC}+\overrightarrow{DB}+2\overrightarrow{DA}=\overrightarrow{0}

33.

Tập xác định DD  của hàm số y=3x1x+1y=\frac{3x-1}{x+1}  là

a)

D=RD=R  \ {1}\left\{-1\right\}

b)

D=(1;+)D=\left(-1;+\infty\right)  

c)

D=[1;+)D=\left[-1;+\infty\right)  

d)

D=RD=R  

34.

Cho tam giác ABCABC MM  là trung điểm của cạnh BCBC  Tổng AB+AC+AM\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AM}   là

a)

3AB3\overrightarrow{AB}  

b)

2AM2\overrightarrow{AM}  

c)

3AM3\overrightarrow{AM}  

d)

3AC3\overrightarrow{AC}  

35.

Hàm số nào sau đây có tập xác định D=RD=R  

a)

y=2x+5y=-2\sqrt[]{x}+5  

b)

y=x+1y=x+1  

c)

12x2\frac{1}{2x-2}  

d)

xx23\frac{x}{x^2-3}