NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Lý thuyết Đại số 10 HK 1
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Mệnh đề kéo theo A⟹B thì
A là điều kiện đủ để có B
A là điều kiện cần để có B
A là kết luận
B là giả thiết
Kí hiệu nào sau đây để chỉ phần tử a là phần tử của tập hợp A ?
⊂
⊆
∈
⟺
Kí hiệu nào sau đây để chỉ tập hợp A là tập con của tập hợp B ?
⊂
∈
⊂
∈/
Để có phần bù của B trong A (CAB) ta cần có điều kiện gì ?
B⊂A
A⊂B
A∈B
B∈A
A⟺B khi và chỉ khi
A=>B đúng và B=>A đúng
A=>B đúng và B=>A sai
A=>B sai và B=>A sai
A=>B sai và B=>A đúng
Mệnh đề A⟹ B SAI khi nào ?
A sai, B sai
A sai, B đuˊng
A đuˊng, B đuˊng
A đuˊng, B sai
Khi nào thi Tập A bằng tập B. Kí hiệu A=B
A⊂B vaˋ B⊂A
A⊂B vaˋ B∈A
A∈B vaˋ B⊂A
A∈B vaˋ B∈A
Tập rỗng là tập
Không chứa phần tử nào
Chứa phần tử 0
Hàm số y=f(x) gọi là hàm chẵn trên tập D khi và chỉ khi
f(−x)=f(x)
f(−x)=−f(x)
f(−x)=f(x)∀x∈D⟹−x∈D
f(−x)=−f(x)∀x∈D⟹−x∈D
Hàm y=f(x) gọi là hàm lẻ trên D khi và chỉ khi
f(−x)=−f(x)
f(−x)=f(x)
f(−x)=−f(x)∀x∈D⟹−x∈D
f(−x)=f(x)∀x∈D⟹−x∈D
Hàm số y=ax+b, a=0 đồng biến trên (−∞;+∞) khi
a>0
a≥0
a<0
a≤0
Hàm số y=ax+b, a=0 nghịch biến trên (−∞;+∞) khi
a>0
a≥0
a<0
a≤0
Parabol y=ax2+bx+c, a=0 có tọa độ đỉnh là
I(−2ab;−4aΔ)
I(−ab;−4aΔ)
I(−2ab;−aΔ)
I(−2ab;−4a2Δ)
Hàm số y=ax2+bx+c, với a>0 đồng biến trên khoảng
(−2ab;+∞)
(−ab;+∞)
(−∞;−2ab;)
(−∞;−ab;)
Hàm số y=ax2+bx+c, với a<0 nghịch biến trên khoảng
(−2ab;+∞)
(−ab;+∞)
(−∞;−2ab;)
(−∞;−ab;)
Điều kiện xác định của hàm số y=Q(x)P(x) là
Q(x)>0
Q(x)=0
Q(x)=0
Điều kiện xác định của hàm số y=Q(x)P(x) là
Q(x)>0
Q(x)≥0
Q(x)=0
Phương trình f(x)=g(x) tương đương với phương trình nào sau đây ?
g(x)≥0 vaˋ f2(x)=g(x)
g(x)≥0 vaˋ f(x)=g2(x)
f(x)≥0 vaˋ f2(x)=g(x)
f(x)≥0 vaˋ f(x)=g2(x)
Cho phương trình f(x)=g(x) . Biến đổi tương đương nào là SAI
f(x)≥0, f(x)=g(x)
g(x)≥0, f(x)=g(x)
f(x)=g(x)
Phương trình đường phân giác của góc phần tư thứ nhất và thứ ba trong hệ trục tọa độ Oxy ?
y=x
y=−x
y=±x
y=x
Phương trình đường phân giác của góc phần tư thứ hai và thứ tư trong hệ trục tọa độ Oxy ?
y=x
y=−x
y=±x
y=x
Để xác định được đường thẳng y=ax+b ta cần bao nhiêu phương trình ?
1.
2.
3.
4.
Để xác định được Parabol y=ax2+bx+c ta cần bao nhiêu phương trình ?
1.
2.
3.
4.
Phương trình ax4+bx2+c=0 có tối đa bao nhiêu nghiệm ?
5.
2.
3.
4.
Điều kiện để phương trình bậc hai ax2+bx+c=0 có 2 nghiệm trái dấu ?
a.c<0
a.c>0
Δ>0
Δ≥0
Phương trình bậc hai: ax2+bx+c=0 có hai nghiệm dương phân biệt khi nào
Δ>0,S>0,P>0
Δ>0,S≥0,P≥0
Δ>0
Δ≥0,S>0,P>0
Phương trình bậc hai: ax2+bx+c=0 có hai nghiệm âm phân biệt khi nào
Δ>0,S<0,P<0
Δ>0,S≤0,P≤0
Δ>0
Δ≥0,S<0,P>0
Parabol y=x2−4x+4
Cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
Không cắt trục hoành
Tiếp xúc với trục hoành
Biến đổi tương đương nào là đúng đối với phương trình ax4+bx2+c=0
at2+bt+c=0t=x2≥0
at2+bt+c=0t=x2
at2+bt+c=0t=x2>0
a2+bt+c=0t=x2≥0
Nếu đặt t=1+x+1−x thì (1+x)(1−x) tính theo t là
(1+x)(1−x)=2t2−2
(1+x)(1−x)=2t−2
(1+x)(1−x)=2t2+2
(1+x)(1−x)=2t+2
Nếu đặt t=1+x−1−x thì (1+x)(1−x) tính theo t là
(1+x)(1−x)=22−t2
(1+x)(1−x)=22−t
(1+x)(1−x)=22+t2
(1+x)(1−x)=2t+2
Khi gặp phương trình x2+x+11+x2+x+21=1 ta đặt t=x2+x+1 thì phương trình trở thành
t1+t+11=1
t1+t−11=1
t1−t+11=1
t1−t−11=1
Gặp phương trình x2+x+x2+x+1=1 ta đặt t=x2+x+1≥0 thì phương trình trở thành
t2+t−2=0
t2+t=0
t2−t−2=0
t2−t=0
Mệnh đề là gì ?
Là câu khẳng định đúng?
Là câu khẳng định sai
Là câu khẳng định chỉ đúng hoặc sai
Là câu khẳng định vừa đúng vừa sai
Tập A có n phần tử thì số tập con của A là
2n.
n.
2n .
n2 .
Đường thẳng nào là trục đối xứng của Parabol y=ax2+bx+c
−2ab
x=−ab
x=−2ab
y=−ab
