wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lý thuyết Đại số 10 HK 1

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh đề kéo theo ABA\Longrightarrow B  thì

a)

A là điều kiện đủ để có B

b)

A là điều kiện cần để có B

c)

A là kết luận

d)

B là giả thiết

2.

Kí hiệu nào sau đây để chỉ phần tử a là phần tử của tập hợp A ?

a)

\subset  

b)

\subseteq  

c)

\in  

d)

\Longleftrightarrow  

3.

Kí hiệu nào sau đây để chỉ tập hợp A là tập con của tập hợp B ?

a)

\subset  

b)

\in  

c)

⊄\not\subset  

d)

\notin  

4.

Để có phần bù của B trong A (CAB)\left(C_AB\right)  ta cần có điều kiện gì ?

a)

BAB\subset A  

b)

ABA\subset B  

c)

ABA\in B  

d)

BAB\in A  

5.

ABA\Longleftrightarrow B  khi và chỉ khi

a)

A=>B đúng và B=>A đúng

b)

A=>B đúng và B=>A sai

c)

A=>B sai và B=>A sai

d)

A=>B sai và B=>A đúng

6.

Mệnh đề AA\Longrightarrow  B SAI khi nào ?

a)

A sai,  B saiA\ sai,\ \ B\ sai  

b)

A sai,  B đuˊngA\ sai,\ \ B\ đúng  

c)

A đuˊng,  B đuˊngA\ đúng,\ \ B\ đúng  

d)

A đuˊng,  B saiA\ đúng,\ \ B\ sai  

7.

Khi nào thi Tập A bằng tập B. Kí hiệu A=BA=B  

a)

AB vaˋ  BAA\subset B\ và\ \ B\subset A  

b)

AB  vaˋ  BAA\subset B\ \ và\ \ B\in A  

c)

AB  vaˋ  BAA\in B\ \ và\ \ B\subset A  

d)

AB  vaˋ  BAA\in B\ \ và\ \ B\in A  

8.

Tập rỗng là tập

a)

Không chứa phần tử nào

b)

Chứa phần tử 0

9.

Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  gọi là hàm chẵn trên tập D khi và chỉ khi

a)

f(x)=f(x)f\left(-x\right)=f\left(x\right)  

b)

f(x)=f(x)f\left(-x\right)=-f\left(x\right)  

c)

xDxDf(x)=f(x)\frac{\forall x\in D\Longrightarrow-x\in D}{f\left(-x\right)=f\left(x\right)}  

d)

xDxDf(x)=f(x)\frac{\forall x\in D\Longrightarrow-x\in D}{f\left(-x\right)=-f\left(x\right)}  

10.

Hàm y=f(x)y=f\left(x\right)  gọi là hàm lẻ trên D khi và chỉ khi

a)

f(x)=f(x)f\left(-x\right)=-f\left(x\right)  

b)

f(x)=f(x)f\left(-x\right)=f\left(x\right)  

c)

xDxDf(x)=f(x)\frac{\forall x\in D\Longrightarrow-x\in D}{f\left(-x\right)=-f\left(x\right)}  

d)

xDxDf(x)=f(x)\frac{\forall x\in D\Longrightarrow-x\in D}{f\left(-x\right)=f\left(x\right)}  

11.

Hàm số y=ax+b, a0y=ax+b,\ a\ne0  đồng biến trên (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  khi

a)

a>0a>0  

b)

a0a\ge0  

c)

a<0a<0  

d)

a0a\le0  

12.

Hàm số y=ax+b, a0y=ax+b,\ a\ne0  nghịch biến trên (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  khi

a)

a>0a>0  

b)

a0a\ge0  

c)

a<0a<0  

d)

a0a\le0  

13.

Parabol y=ax2+bx+c, a0y=ax^2+bx+c,\ a\ne0  có tọa độ đỉnh là

a)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

b)

I(ba;Δ4a)I\left(-\frac{b}{a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

I(b2a;Δa)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{a}\right)  

d)

I(b2a;Δ4a2)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a^2}\right)  

14.

Hàm số y=ax2+bx+c,  vi  a>0y=ax^2+bx+c,\ \ với\ \ a>0  đồng biến trên khoảng

a)

(b2a;+)\left(-\frac{b}{2a};+\infty\right)  

b)

(ba;+)\left(-\frac{b}{a};+\infty\right)  

c)

(;b2a;)\left(-\infty;-\frac{b}{2a};\right)  

d)

(;ba;)\left(-\infty;-\frac{b}{a};\right)  

15.

Hàm số y=ax2+bx+c,  vi  a<0y=ax^2+bx+c,\ \ với\ \ a<0  nghịch biến trên khoảng

a)

(b2a;+)\left(-\frac{b}{2a};+\infty\right)  

b)

(ba;+)\left(-\frac{b}{a};+\infty\right)  

c)

(;b2a;)\left(-\infty;-\frac{b}{2a};\right)  

d)

(;ba;)\left(-\infty;-\frac{b}{a};\right)  

16.

Điều kiện xác định của hàm số y=P(x)Q(x)y=\frac{P\left(x\right)}{Q\left(x\right)}  là

a)

Q(x)>0Q\left(x\right)>0  

b)

Q(x)0Q\left(x\right)\ne0  

c)

Q(x)=0Q\left(x\right)=0  

17.

Điều kiện xác định của hàm số y=P(x)Q(x)y=\frac{P\left(x\right)}{\sqrt[]{Q\left(x\right)}}  là

a)

Q(x)>0Q\left(x\right)>0  

b)

Q(x)0Q\left(x\right)\ge0  

c)

Q(x)=0Q\left(x\right)=0  

18.

Phương trình f(x)=g(x)\sqrt[]{f\left(x\right)}=g\left(x\right)  tương đương với phương trình nào sau đây ?

a)

g(x)0 vaˋ f2(x)=g(x)g\left(x\right)\ge0\ và\ f^2\left(x\right)=g\left(x\right)  

b)

g(x)0 vaˋ f(x)=g2(x)g\left(x\right)\ge0\ và\ f^{ }\left(x\right)=g^2\left(x\right)  

c)

f(x)0 vaˋ f2(x)=g(x)f\left(x\right)\ge0\ và\ f^2\left(x\right)=g\left(x\right)  

d)

f(x)0 vaˋ f(x)=g2(x)f\left(x\right)\ge0\ và\ f^{ }\left(x\right)=g^2\left(x\right)  

19.

Cho phương trình f(x)=g(x)\sqrt[]{f\left(x\right)}=\sqrt[]{g\left(x\right)} . Biến đổi tương đương nào là SAI

a)

f(x)0, f(x)=g(x)f\left(x\right)\ge0,\ f\left(x\right)=g\left(x\right)  

b)

g(x)0, f(x)=g(x)g\left(x\right)\ge0,\ f\left(x\right)=g\left(x\right)  

c)

f(x)=g(x)f\left(x\right)=g\left(x\right)  

20.

Phương trình đường phân giác của góc phần tư thứ nhất và thứ ba trong hệ trục tọa độ Oxy ?

a)

y=xy=x  

b)

y=xy=-x  

c)

y=±xy=\pm x  

d)

y=xy=\sqrt[]{x}  

21.

Phương trình đường phân giác của góc phần tư thứ hai và thứ tư trong hệ trục tọa độ Oxy ?

a)

y=xy=x  

b)

y=xy=-x  

c)

y=±xy=\pm x  

d)

y=xy=\sqrt[]{x}  

22.

Để xác định được đường thẳng y=ax+by=ax+b  ta cần bao nhiêu phương trình ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

23.

Để xác định được Parabol y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c  ta cần bao nhiêu phương trình ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Phương trình ax4+bx2+c=0ax^4+bx^2+c=0  có tối đa bao nhiêu nghiệm ?

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

25.

Điều kiện để phương trình bậc hai ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0  có 2 nghiệm trái dấu ?

a)

a.c<0a.c<0  

b)

a.c>0a.c>0  

c)

Δ>0\Delta>0  

d)

Δ0\Delta\ge0  

26.

Phương trình bậc hai: ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0  có hai nghiệm dương phân biệt khi nào

a)

Δ>0,S>0,P>0\Delta>0,S>0,P>0  

b)

Δ>0,S0,P0\Delta>0,S\ge0,P\ge0  

c)

Δ>0\Delta>0  

d)

Δ0,S>0,P>0\Delta\ge0,S>0,P>0  

27.

Phương trình bậc hai: ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0  có hai nghiệm âm phân biệt khi nào

a)

Δ>0,S<0,P<0\Delta>0,S<0,P<0  

b)

Δ>0,S0,P0\Delta>0,S\le0,P\le0  

c)

Δ>0\Delta>0  

d)

Δ0,S<0,P>0\Delta\ge0,S<0,P>0  

28.

Parabol y=x24x+4y=x^2-4x+4  

a)

Cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

b)

Không cắt trục hoành

c)

Tiếp xúc với trục hoành

29.

Biến đổi tương đương nào là đúng đối với phương trình ax4+bx2+c=0ax^4+bx^2+c=0  

a)

t=x20at2+bt+c=0\frac{t=x^2\ge0}{at^2+bt+c=0}  

b)

t=x2at2+bt+c=0\frac{t=x^2}{at^2+bt+c=0}  

c)

t=x2>0at2+bt+c=0\frac{t=x^2>0}{at^2+bt+c=0}  

d)

t=x20a2+bt+c=0\frac{t=x^2\ge0}{a^2+bt+c=0}  

30.

Nếu đặt t=1+x+1xt=\sqrt[]{1+x}+\sqrt[]{1-x}  thì (1+x)(1x)\sqrt[]{\left(1+x\right)\left(1-x\right)}  tính theo tt  là

a)

(1+x)(1x)=t222\sqrt[]{\left(1+x\right)\left(1-x\right)}=\frac{t^2-2}{2}  

b)

(1+x)(1x)=t22\sqrt[]{\left(1+x\right)\left(1-x\right)}=\frac{t^{ }-2}{2}  

c)

(1+x)(1x)=t2+22\sqrt[]{\left(1+x\right)\left(1-x\right)}=\frac{t^2+2}{2}  

d)

(1+x)(1x)=t+22\sqrt[]{\left(1+x\right)\left(1-x\right)}=\frac{t^{ }+2}{2}  

31.

Nếu đặt t=1+x1xt=\sqrt[]{1+x}-\sqrt[]{1-x}  thì (1+x)(1x)\sqrt[]{\left(1+x\right)\left(1-x\right)}  tính theo tt  là

a)

(1+x)(1x)=2t22\sqrt[]{\left(1+x\right)\left(1-x\right)}=\frac{2-t^2}{2}  

b)

(1+x)(1x)=2t2\sqrt[]{\left(1+x\right)\left(1-x\right)}=\frac{2-t^{ }}{2}  

c)

(1+x)(1x)=2+t22\sqrt[]{\left(1+x\right)\left(1-x\right)}=\frac{2+t^2}{2}  

d)

(1+x)(1x)=t+22\sqrt[]{\left(1+x\right)\left(1-x\right)}=\frac{t^{ }+2}{2}  

32.

Khi gặp phương trình 1x2+x+1+1x2+x+2=1\frac{1}{x^2+x+1}+\frac{1}{x^2+x+2}=1  ta đặt t=x2+x+1t=x^2+x+1  thì phương trình trở thành

a)

1t+1t+1=1\frac{1}{t}+\frac{1}{t+1}=1  

b)

1t+1t1=1\frac{1}{t}+\frac{1}{t-1}=1  

c)

1t1t+1=1\frac{1}{t}-\frac{1}{t+1}=1  

d)

1t1t1=1\frac{1}{t}-\frac{1}{t-1}=1  

33.

Gặp phương trình x2+x+x2+x+1=1x^2+x+\sqrt[]{x^2+x+1}=1  ta đặt t=x2+x+10t=\sqrt[]{x^2+x+1}\ge0  thì phương trình trở thành

a)

t2+t2=0t^2+t-2=0  

b)

t2+t=0t^2+t=0  

c)

t2t2=0t^2-t-2=0  

d)

t2t=0t^2-t=0  

34.

Mệnh đề là gì ?

a)

Là câu khẳng định đúng?

b)

Là câu khẳng định sai

c)

Là câu khẳng định chỉ đúng hoặc sai

d)

Là câu khẳng định vừa đúng vừa sai

35.

Tập A có n phần tử thì số tập con của A là

a)

2n.

b)

n.

c)

2n2^n  .

d)

n2n^2  .

36.

Đường thẳng nào là trục đối xứng của Parabol y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c  

a)

b2a-\frac{b}{2a}  

b)

x=bax=-\frac{b}{a}  

c)

x=b2ax=-\frac{b}{2a}  

d)

y=bay=-\frac{b}{a}