wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình khối

Total questions: 32

Worksheet time: 5hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Circle

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

2.

Square

a)

Hình tròn

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình tam giác

3.

What shape is it?

a)

It's circle.

b)

It's rectangle.

c)

It's triangle.

d)

It's square.

4.

rectangle

a)

Hình tam giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tròn

d)

Hình vuông

5.

Triangle

a)

Hình tam giác

b)

Hình tròn

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

6.

What shape is it?

a)

It's triangle.

b)

It's circle.

c)

It's rectangle.

d)

It's square.

7.

What shape is it?

a)

It's rectangle.

b)

It's circle.

c)

It's triangle.

d)

It's square.

8.

It's triangle.

a)

Nó hình tam giác.

b)

Nó hình tròn.

c)

Nó hình vuông.

d)

Nó hình chữ nhật.

9.

What shape is it?

a)

It's square.

b)

It's circle.

c)

It's rectangle.

d)

It's triangle.

10.

Chọn đáp án đúng.

a)

Hình chóp có 1 đỉnh.

b)

Hình chóp có 2 mặt.

c)

Hình chóp có 8 cạnh.

11.

Chọn đán án sai.

a)

Hình trên là hình lập phương.

b)

Hình trên có 5 mặt.

c)

Các mặt của hình trên đều là hình vuông.

12.

Chọn đáp án đúng.

a)

Hình trụ có 2 cạnh.

b)

Hình trụ có 2 mặt.

c)

Hình trụ có 4 đỉnh.

13.

Chọn đáp án đúng.

a)

Hình cầu có 1 cạnh.

b)

Hình cầu không lăn được.

c)

Hình cầu có 0 đỉnh.

14.

Chọn đáp án sai.

a)

Hình trên là hình chữ nhật.

b)

Hình trên có 6 mặt.

c)

Hình trên có 12 cạnh.

15.

Tìm vật có hình dạng giống hình chóp.

a)

Quả bóng

b)

Kem ốc quế

c)

Kim tự tháp Kê-ốp

16.

Có mấy hình lập phương?

a)

10

b)

12

c)

13

17.

Có mấy hình cầu?

a)

6

b)

7

c)

8

18.

Tớ đang nghĩ tới một hình.

Hình đó có 1 mặt.

Hỏi tớ đang nghĩ tới hình gì?

a)

Hình cầu

b)

Hình nón

c)

Hình trụ

19.

HOW MANY TRIANGLES CAN YOU SEE?

a)

4

b)

5

c)

6

20.

HOW MANY RECTANGLES CAN YOU SEE?

a)

1

b)

2

c)

3

21.

HOW MANY SQUARES DO YOU SEE?

a)

0

b)

1

c)

2

22.

HOW MANY CIRCLES DO YOU SEE?

a)

1

b)

4

c)

5

23.

HOW MANY TRIANGLES DO YOU SEE?

a)

7

b)

3

c)

9

24.

HOW MANY CIRCLES DO YOU SEE?

a)

4

b)

6

c)

10

25.

HOW MANY TRIANGLES ARE THERE IN THIS PICTURE?

a)

1

b)

2

c)

3

26.

HOW MANY SQUARES DO YOU SEE?

a)

6

b)

8

c)

4

27.

HOW MANY RECTANGLES CAN YOU SEE?

a)

1

b)

2

c)

3

28.

Chọn hình đối xứng

a)
b)
c)
d)
29.

Chọn vật có dạng hình đối xứng:

a)
b)
c)
d)
30.

Chọn hình đối xứng:

a)
b)
c)
d)
31.

Chọn hình đối xứng:

a)
b)
c)
d)
32.

Chọn chữ cái không có tính đối xứng:

a)
b)
c)
d)