NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Lý thuyết Hình học 10 HK1
Total questions: 34
Worksheet time: 32mins
Với hai điểm phân biết cho trước, có bao nhiêu véc tơ khác véc tơ - không ?
1.
2.
3.
4.
Véc tơ - không là véc tơ có tính chất
cùng hướng với mọi véc tơ
cùng phương với mọi véc tơ
có độ dài bằng 0
Cả ba đều đúng
Nếu hai véc tơ AB vaˋ AC cùng phương thì
Ba điểm A, B, C thẳng hàng
Ba điểm A, B, C không thẳng hàng
AB vaˋ AC cuˋng hướng
AB =2. AC
Nếu I là trung điểm đoạn AB thì
IA=IB
IA =− IB
IA+IB =AB
AI + BI = AB
I là trung điểm đoạn AB thì với mọi điểm M ta luôn có
MA+MB=MI
MA+MB=2. MI
MA+MB=0
MA+MB=2. IM
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, với mọi điểm M ta luôn có
MA+MB+MC=0
MA+MB+MC=MG
MA+MB+MC=3.GM
MA+MB+MC=3.MG
Cho AB=CD , trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng thì
ABCD là hình bình hành
ADCB là hình bình hành
ABDC là hình bình hành
ACBD là hình bình hành
Nếu AB = x. i + y. j thì tọa độ véc tơ AB laˋ:
AB =(x;y)
AB =(x,y)
AB =(y; x)
AB =(x; −y)
Chọn khẳng định sai khi biết a =(a1 ; a2)
AB=a12 +a22
AB=a12 +a22
AB2 = a12 + a22
AB = a1 + a2
Véc tơ đơn vị i có tọa độ
(0;1)
(0,1)
(1; 0)
(1,0)
Véc tơ đơn vị j có tọa độ
(0;1)
(0,1)
(1; 0)
(1,0)
Một điểm thuộc phần tư thứ nhất của hệ tọa độ Oxy thì có
hoành độ dương, tung độ dương
hoành độ dương, tung độ âm
hoành độ âm, tung độ dương
hoành độ âm, tung độ âm
Một điểm thuộc phần tư thứ hai của hệ tọa độ Oxy thì có
hoành độ dương, tung độ dương
hoành độ dương, tung độ âm
hoành độ âm, tung độ dương
hoành độ âm, tung độ âm
Một điểm thuộc phần tư thứ ba của hệ tọa độ Oxy thì có
hoành độ dương, tung độ dương
hoành độ dương, tung độ âm
hoành độ âm, tung độ dương
hoành độ âm, tung độ âm
Một điểm thuộc phần tư thứ tư của hệ tọa độ Oxy thì có
hoành độ dương, tung độ dương
hoành độ dương, tung độ âm
hoành độ âm, tung độ dương
hoành độ âm, tung độ âm
Cho A(xA; yA), B(xB; yB). Khi đó tọa độ trung điểm I đoạn của AB là
I(2xA+xB; 2yA+yB)
I(3xA+xB; 3yA+yB)
I(xA+xB; yA+yB)
I(2xA−xB; 2yA−yB)
Cho A(xA; yA), B(xB; yB), C(xC; yC). Khi đó tọa độ trọng tâm G của ΔABC là
G(3xA+xB+xC; 3yA+yB+yC)
G(2xA+xB+xC; 2yA+yB+yC)
G(4xA+xB+xC; 4yA+yB+yC)
G(xA+xB+xC; yA+yB+yC)
Cho a=(a1; a2), b=(b1; b2). a= b khi và chỉ khi
a1=b1; a2=b2
a1=b2; a2=b1
a1=a2; b1=b2
a1=− b1; a2=− b2
Cho a=(a1; a2), b=(b1; b2). a vaˋ b cùng phương khi và chỉ khi.
a1=k b1; a2=k b2
a1= b1; a2=b2
a1=k b2; a2=k b1
a1= b2; a2= b1
Nêu công thức tính góc của hai véc tơ a vaˋ b ?
cos(a;b)=a.ba.b.
sin(a;b)=a.ba.b.
tan(a;b)=a.ba.b.
(a;b)=a.ba.b.
Để tính số đo góc A của tam giác ABC, ta dùng công thức
cosA=AB.ACAB.AC.
sinA=AB.ACAB.AC.
tanA=AB.ACAB.AC.
A=AB.ACAB.AC..
Véc tơ được định nghĩa là
Đọan thẳng có hướng
Đoạn thẳng có độ dài
Đoạn thẳng
Là đường tùy ý có hướng
Nếu M(2; −3) thì OM được biểu diễn qua 2 vec tơ đơn vị là
OM=2 i + 3 j
OM=2 i − 3 j
OM=−2 i + 3 j
OM=2 j − 3 i
Nếu có AB = CD thì
A≡C vaˋ B≡D
A, B, C thẳng hàng
A, C, D thẳng hàng
Cả ba cùng SAI
Cho n điểm phân biệt, số véc tơ khác véc tơ - không là
n(n−1)
n(n+1)
2n
2n
Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là
Hai véc tơ bằng nhau.
Hai véc tơ cùng hướng..
Hai véc tơ đối nhau
Hai véc tơ cùng phương.
Điền từ thích hợp vào dấu (...) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì ...
Bằng nhau
Cùng phương
Cùng độ dài
Cùng điểm đầu
Véc tơ có điểm đầu D, điểm cuối E được kí hiệu:
DE
ED
DE
DE
Cho véc tơ AB =0 và điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa CD= AB ?
Vô số
1 điểm
2 điểm
không có điểm nào
Trên hệ trục Oxy, cho A(xA; yA), I (xI; yI). Nếu I là trung điểm đoạn AB thì tọa độ điểm B sẽ là
B(2xI−xA; 2yI−yA)
B(2xI+xA; 2yI+yA)
B(xI−xA; yI−yA)
B(xI+xA; yI+yA)
Nếu a vaˋ b cùng hướng thì tích vô hướng a. b bằng
a. b =ab
a. b =−ab
a. b =abcos900
a. b =abcos1800
Nếu a vaˋ b ngược hướng thì tích vô hướng a. b bằng
a. b =ab
a. b =−ab
a. b =abcos900
a. b =abcos1800
Cho tam giác ABC. Chọn khẳng định đúng
sin(B+C) = sinA
sin(B+C) = - sinA
cos(B+C) = sinA
cos(B+C) = cosA
Cho tam giác ABC. Chọn khẳng định đúng
sin(2A+C)=cos 2B
sin(B+C) sin(2A+C)=sin 2B = - sinA
cos(B sin(2A+C)=− cos 2B +C) = sinA
cos(B sin(2A+C)=cosB +C) = cosA
