NEW
Font size
WorksheetsÔn thi HKII lớp 12 phần giải tích
Total questions: 34
Worksheet time: 38mins
∫sinxdx =
cosx+C
−cosx+C
sinx+C
−sinx+C
∫cosxdx=
−cosx+C
cosx+C
−sinx+C
sinx+C
∫cos2x1dx=
tanx+C
−tanx+C
cotx+C
−cotx+C
∫sin2x1dx=
tanx+C
cotx+C
−tanx+C
−cotx+C
∫x1dx =
ln∣x∣+C
lnx+C
∫exdx=
ex+C
−ex+C
∫xαdx= ,(α=−1)
αx(α−1)+C
α+1x(α+1) +C
Cho hàm số f xác định trên K . Hàm số F dược gọi là nguyên hàm của f trên K nếu
f′(x)=F(x),∀x∈K
F′(x)=f(x),∀x∈K
∫cos(ax+b)dx =
a1sin(ax+b)+C
−a1sin(ax+b)+C
∫axdx= (0<a=1)
lnaax+C
axlna
∫dx=∫1dx=
x2+C
x+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−3x là ?
F(x)=3x3−23x2+C
F(x)=3x3+23x2+C
F(x)=x3−3x2+C
F(x)=3x3−23x2
Tính
Cho ∫01f(x)dx=2,∫13f(x)dx=6. Tıˊnh I= ∫03f(x)dx dx8
12
36
4
Nếu ∫12f(x)dx=2 thì ∫12[3.f(x)−2]dx bằng bao nhiêu?
I=4
I=2
I=3
I=1
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1 là
3x2+x+C
x3+x+C
x3+x−2
x3−x+C
Tích phân
∫1exlnxdx bằng
−3
1
ln2
21
Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
C: y=x3 ; y=0, x=−1; x=2 là
417
41
415
419
Diện tích hình phẳng màu vàng?
∫ab∣f1(x)−f2(x)∣dx
∫ba∣f1(x)−f2(x)∣dx
∫ab∣f1(x)∣−∣f2(x)∣dx
∫ba∣f1(x)∣−∣f2(x)∣dx
Cho đồ thị hàm số
y=f(x) . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là
S=∫−20f(x)dx−∫01f(x)dx
S=∫0−2f(x)dx+∫01f(x)dx
S=∫−20f(x)dx+∫01f(x)dx
S=∫−21f(x)dx
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b) . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức:
S=∫abf(x)dx
S=π∫abf(x)dx
S=∫ab∣f(x)∣dx
S=π∫abf2(x)dx
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1 xung quanh trục Ox là:
V=π∫01x2e2xdx
V=∫01x2e2xdx
V=π∫01xexdx
V=π∫01xexdx
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
S=∫022xdx
S=π∫0222xdx
S=∫0222xdx
S=π∫022xdx
Cho ∫−21f(x) dx=5, ∫−21g(x) dx=−4. Giá trị của ∫−21[3f(x)+2g(x)] dx bằng
7.
23.
13.
−2.
Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=−∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=∫abf(x)dx
Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b) có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (a≤x≤b) là S(x) . Công thức tính thể tích vật thể đó là:
V=∫abS(x)dx
V=π∫abS(x)dx
V=π∫abS2(x)dx
V=∫abS2(x)dx
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
S=∫022xdx
S=π∫0222xdx
S=∫0222xdx
S=π∫022xdx
Tính môđun của số phức z=a+bi (a, b ∈R)
∣z∣=a2+b2 .
∣z∣=a+b .
∣z∣=a2+b2
∣z∣=a2−b2
Số phức z=6+5i có phần ảo là
6
5
6i
5i
Số phức liên hợp của số phức z=3−4i là:
3+4i
−3−4i
−3+4i
−4+3i
Tìm phần thực và phần ảo của số phức z=i(3−4i).
Phần thực là 4 và phần ảo là 3.
Phần thực là 3 và phần ảo là -4.
Phần thực là 4 và phần ảo là 3i .
Phần thực là -4 và phần ảo là 3i .
Điểm M(-1;3) là điểm biểu diễn của số phức
z = -1 + 3i
z = 1 - 3i
z = 3 + i
z = 3 -i
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=−4−5i . Số phức z=z1+z2 là
z=2+2i
z=−2−2i
z=2−2i
z=−2+2i
Cho số phức z=2+i . Điểm biểu diễn của số phức z là
M(2;−1)
N(−2;−1)
P(2;1)
Q(−2;1)
Tính môđun của số phức z=(3−4i)(1+i)
∣z∣=2
∣z∣=52
∣z∣=72
∣z∣=252
