wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi HKII lớp 12 phần giải tích

Total questions: 34

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

sinxdx =\int^{ }\sin xdx\ =  

a)

cosx+C\cos x+C  

b)

cosx+C-\cos x+C  

c)

sinx+C\sin x+C  

d)

sinx+C-\sin x+C  

2.

cosxdx=\int_{ }^{ }\cos xdx=  

a)

cosx+C-\cos x+C  

b)

cosx+C\cos x+C  

c)

sinx+C-\sin x+C  

d)

sinx+C\sin x+C  

3.

1cos2xdx=\int\frac{1}{\cos^2x}dx=  

a)

tanx+C\tan x+C  

b)

tanx+C-\tan x+C  

c)

cotx+C\cot x+C  

d)

cotx+C-\cot x+C  

4.

1sin2xdx=\int_{ }^{ }\frac{1}{\sin^2x}dx=  

a)

tanx+C\tan x+C  

b)

cotx+C\cot x+C  

c)

tanx+C-\tan x+C  

d)

cotx+C-\cot x+C  

5.

1xdx =\int_{ }\frac{1}{x}dx\ =  

a)

lnx+C\ln\left|x\right|+C  

b)

lnx+C\ln x+C  

6.

exdx=\int e^xdx=  

a)

ex+Ce^x+C  

b)

ex+C-e^x+C  

7.

xαdx=    ,(α1)\int_{ }^{ }x^{\alpha}dx=\ \ \ \ ,\left(\alpha\ne-1\right)  

a)

αx(α1)+C\alpha x^{\left(\alpha-1\right)}+C  

b)

x(α+1)α+1\frac{x^{\left(\alpha+1\right)}}{\alpha+1}  +C

8.

Cho hàm số ff  xác định trên  KK  . Hàm số  FF  dược gọi là nguyên hàm của  ff  trên  KK  nếu

a)

f(x)=F(x),xKf'\left(x\right)=F\left(x\right),\forall x\in K  

b)

F(x)=f(x),xKF'\left(x\right)=f\left(x\right),\forall x\in K  

9.

cos(ax+b)dx =\int_{ }\cos\left(ax+b\right)dx\ =  

a)

1asin(ax+b)+C\frac{1}{a}\sin\left(ax+b\right)+C  

b)

1asin(ax+b)+C-\frac{1}{a}\sin\left(ax+b\right)+C  

10.

axdx=      (0<a1)\int_{ }^{ }a^xdx=\ \ \ \ \ \ \left(0<a\ne1\right)  

a)

axlna+C\frac{a^x}{\ln a}+C  

b)

axlnaa^x\ln a  

11.

dx=1dx=\int_{ }^{ }dx=\int_{ }^{ }1dx=  

a)

x2+Cx^2+C

b)

x+Cx+C

12.

 Nguyên hàm của hàm số f(x)=x23xf\left(x\right)=x^2-3x là ? 

a)

F(x)=x333x22+CF\left(x\right)=\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}+C  

b)

F(x)=x33+3x22+CF\left(x\right)=\frac{x^3}{3}+\frac{3x^2}{2}+C  

c)

F(x)=x33x2+CF\left(x\right)=x^3-3x^2+C  

d)

F(x)=x333x22F\left(x\right)=\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}  

13.

Tính

Cho 01f(x)dx=2,13f(x)dx=6. Tıˊnh I= 03f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(x\right)dx=2,\int_1^3f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ I=\ \int_0^3f\left(x\right)dx  dx

a)

8

b)

12

c)

36

d)

4

14.

Nếu  12f(x)dx=2\int_1^2f\left(x\right)dx=2  thì  12[3.f(x)2]dx\int_1^2\left[3.f\left(x\right)-2\right]dx  bằng bao nhiêu?

a)

I=4I=4  

b)

I=2I=2  

c)

I=3I=3  

d)

I=1I=1  

15.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=3x2+1f\left(x\right)=3x^2+1 là 


a)

3x2+x+C3x^2+x+C  

b)

x3+x+Cx^3+x+C  

c)

x3+x2x^3+x-2  

d)

x3x+Cx^3-x+C  

16.

Tích phân

1elnxxdx\int_1^e\frac{\ln x}{x}dx  bằng

a)

3 -\sqrt{3\ }  

b)

11  

c)

ln2\ln2  

d)

12\frac{1}{2}  

17.

Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
C: y=x3 ; y=0, x=1; x=2C:\ y=x^{3\ };\ y=0,\ x=-1;\ x=2  là


a)

174\frac{17}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

154\frac{15}{4}  

d)

194\frac{19}{4}  

18.

Diện tích hình phẳng màu vàng?

a)

abf1(x)f2(x)dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

b)

baf1(x)f2(x)dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

c)

abf1(x)f2(x)dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

d)

baf1(x)f2(x)dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

19.

Cho đồ thị hàm số

y=f(x)y=f\left(x\right)  . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là


a)

S=20f(x)dx01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx-\int_0^1f\left(x\right)dx  

b)

S=02f(x)dx+01f(x)dxS=\int_0^{-2}f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

c)

S=20f(x)dx+01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

d)

S=21f(x)dxS=\int_{-2}^1f\left(x\right)dx  

20.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

21.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

22.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

23.

Cho  21f(x) dx=5, \int_{-2}^1f\left(x\right)\mathrm{\ d}x=5,\   21g(x) dx=4.\int_{-2}^1g\left(x\right)\mathrm{\ d}x=-4.  Giá trị của  21[3f(x)+2g(x)] dx\int_{-2}^1\left[3f\left(x\right)+2g\left(x\right)\right]\mathrm{\ d}x  bằng

a)

7.7.  

b)

23.23.  

c)

13.13.  

d)

2.-2.  

24.

Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b x=a,\ x=b\ (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\left|\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx\right|  

b)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

c)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=-\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

d)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf^{ }\left(x\right)dx  

25.

Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ  x (axb)x\ \left(a\le x\le b\right)  là  S(x)S\left(x\right) . Công thức tính thể tích vật thể đó là: 

a)

V=abS(x)dxV=\int_a^bS\left(x\right)dx  

b)

V=πabS(x)dxV=\pi\int_a^bS\left(x\right)dx  

c)

V=πabS2(x)dxV=\pi\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

d)

V=abS2(x)dxV=\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

26.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

27.

Tính môđun của số phức  z=a+bi (a, b R)z=a+bi\ \left(a,\ b\ \in R\right)  

a)

z=a2+b2\left|z\right|=\sqrt{a^2+b^2} .

b)

z=a+b\left|z\right|=\sqrt{a+b} .

c)

z=a2+b2\left|z\right|=a^2+b^2  

d)

z=a2b2\left|z\right|=\sqrt{a^2-b^2}  

28.

Số phức  z=6+5iz=6+5i  có phần ảo là

a)

6

b)

5

c)

6i

d)

5i

29.

Số phức liên hợp của số phức z=34iz=3-4i  là:

a)

3+4i3+4i  

b)

34i-3-4i  

c)

3+4i-3+4i  

d)

4+3i-4+3i  

30.

Tìm phần thực và phần ảo của số phức  z=i(34i).z=i\left(3-4i\right).  

a)

Phần thực là 4 và phần ảo là 3.

b)

Phần thực là 3 và phần ảo là -4.

c)

Phần thực là 4 và phần ảo là 3i3i .

d)

Phần thực là -4 và phần ảo là 3i3i .

31.

Điểm M(-1;3) là điểm biểu diễn của số phức

a)

z = -1 + 3i

b)

z = 1 - 3i

c)

z = 3 + i

d)

z = 3 -i

32.

Cho hai số phức  z1=2+3iz_1=2+3i  và  z2=45iz_2=-4-5i  . Số phức  z=z1+z2z=z_1+z_2  là

a)

z=2+2iz=2+2i  

b)

z=22iz=-2-2i  

c)

z=22iz=2-2i  

d)

z=2+2iz=-2+2i  

33.

Cho số phức z=2+iz=2+i  . Điểm biểu diễn của số phức    zz  là


a)

M(2;1)M\left(2;-1\right)  

b)

N(2;1)N\left(-2;-1\right)  

c)

P(2;1)P\left(2;1\right)  

d)

Q(2;1)Q\left(-2;1\right)  

34.

Tính môđun của số phức z=(34i)(1+i)z=\left(3-4i\right)\left(1+i\right)  


a)

z=2\left|z\right|=\sqrt{2}  

b)

z=52\left|z\right|=5\sqrt{2}  

c)

z=72\left|z\right|=7\sqrt{2}  

d)

z=252\left|z\right|=25\sqrt{2}