wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 8 phân thức đại số

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng. Mẫu thức chung của hai phân thức 1314xy2\frac{13}{14xy^2}521x5y\frac{5}{21x^5y} là: 

a)

42x6y342x^6y^3  

b)

7xy

c)

42x5y242x^5y^2  

d)

65

2.

Số phần đã tô màu ở hình nào thể hiện phân số 34\frac{3}{4}  ?

a)

Hình màu xanh lá

b)

Hình màu xanh da trời

c)

Hình màu tím

d)

Hình màu hồng

3.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

121122\frac{121}{122}

b)

721\frac{7}{21}

c)

2575\frac{25}{75}

d)

2420\frac{24}{20}

4.

Với B0, D0B\ne0,\ D\ne0 , hai phân thức AB\frac{A}{B}  và CD\frac{C}{D}  bằng nhau khi

a)

A.B=C.DA.B=C.D  

b)

A.C=B.DA.C=B.D  

c)

A.D=B.CA.D=B.C  

d)

A.C<B.DA.C<B.D  

5.

Chọn khẳng định đúng:

a)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{Y}  

b)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{-Y}  

c)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{X}{-Y}  

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

6.

Chọn khẳng định đúng:

a)

xx+1=x2(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x^2}{\left(x+1\right)^2}  

b)

xx+1=x+1x\frac{x}{x+1}=\frac{x+1}{x}  

c)

xx+1=x(x+1)(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x\left(x+1\right)}{\left(x+1\right)^2}  

d)

xx+1=x(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x}{\left(x+1\right)^2}  

7.

Phân thức 1x1\frac{1}{x-1}  xác định khi

a)

x=1x=1  

b)

x1x\ne1  

8.

Phân thức AB\frac{A}{B}  xác định khi

a)

A=0A=0  

b)

A0A\ne0  

c)

B=0B=0  

d)

B0B\ne0  

9.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

10.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

11.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

12.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3B3A^3-B^3  

13.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

14.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3B3A^3-B^3  

15.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A+B)(A2ABB2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

(A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

16.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2B2A^2-B^2  

17.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

18.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

19.

b2a2=b^2-a^2=  

a)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

b)

(ba)(a+b)\left(b-a\right)\left(a+b\right)  

c)

(ba)(b+a)\left(b-a\right)\left(b+a\right)  

d)

b22ab+a2b^2-2ab+a^2  

20.

(ab)3\left(a-b\right)^3  =

a)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

b)

a3+3a2b3ab2b3a^3+3a^2b-3ab^2-b^3  

c)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

d)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

21.

 

415x3y5\frac{4}{15x^3y^5} và   1112x4y2\frac{11}{12x^4y^2}  có mẫu thức chung là:

a)

3x3y23x^3y^2  

b)

15x4y515x^4y^5  

c)

12x3y212x^3y^2  

d)

60x4y560x^4y^5  

22.

2xx28x+16,x3x212x\frac{2x}{x^2-8x+16},\frac{x}{3x^2-12x}  có mẫu thức chung là:

a)

3x(x4)3x\left(x-4\right)  

b)

3x(x4)23x\left(x-4\right)^2  

c)

x4x-4  

d)

(x4)2\left(x-4\right)^2  

23.

Ma^~u thc chung ca 10x+2,52x4,163xMẫu\ thức\ chung\ của\ \frac{10}{x+2},\frac{5}{2x-4},\frac{1}{6-3x}  là ...




(a)  

24.

x+1x2+2x3x2=Ax2\frac{x+1}{x-2}+\frac{2x-3}{x-2}=\frac{A}{x-2}  . A là ...

(a)  

25.

5xx2+12x2xx2\frac{5x}{x-2}+\frac{12-x}{2x-x^2}  được kết quả là:

a)

6x12x22x\frac{6x-12}{x^2-2x}  

b)

5x2+x122xx2\frac{5x^2+x-12}{2x-x^2}  

c)

5x2+x12x22x\frac{5x^2+x-12}{x^2-2x}  

d)

6x\frac{6}{x}  

26.

4x+52x159x2x1=...2x1\frac{4x+5}{2x-1}-\frac{5-9x}{2x-1}=\frac{...}{2x-1}  

(a)  

27.

2x710x43x+510x4=1...\frac{2x-7}{10x-4}-\frac{3x+5}{10x-4}=\frac{1}{...}  

(a)  

28.

1x1x+1=...x(x+1)\frac{1}{x}-\frac{1}{x+1}=\frac{...}{x\left(x+1\right)}  

(a)  

29.

1x5x225x1525x21\frac{1}{x-5x^2}-\frac{25x-15}{25x^2-1}  được kết quả cuối cùng là:

a)

x1+5x\frac{x}{1+5x}  

b)

15xx(1+5x)\frac{1-5x}{x\left(1+5x\right)}  

c)

15x1+5x\frac{1-5x}{1+5x}  

d)

110x+25x2x(15x)(1+5x)\frac{1-10x+25x^2}{x\left(1-5x\right)\left(1+5x\right)}