NEW
Font size
WorksheetsBẤT PHƯƠNG TRÌNH
Total questions: 27
Worksheet time: 33mins
Tam thức bậc hai sau đây nhận giá trị dương khi và chỉ khi: f(x)=x2+5
x∈(−5;5)
x∈[−5;5]
x∈(5;+∞)
∀x∈R
Bất phương trình (1−x)(3x2−5x−8)>0 có nghiệm đúng với mọi x thuộc:
(−∞;−1)∪(1;38)
(−1;1)
(−∞;1]∪(1;38)
(38;+∞)
Gọi S1,S2 lần lượt là tập nghiệm của các bất phương trình x2+1>0 và (x−1)(x2−x−2)<0 . Khi đó, khẳng định nào sau đây là đúng?
S1=S2
S2⊂S1
S1⊂S2
S1∩S2 = rỗng
Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
Rỗng
(51;1)
(−∞;1)
(1;+∞)
Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình (m+1)x2+mx+m<0,∀x∈R
m<−1
m>−1
m<−34
m>34
Tập xác định của hàm số y=−x2+2x+3 là
D=(1;3)
D=(−∞;−1)∪(3;+∞)
D=[−1;3]
D=(−∞;−1]∪[3;+∞)
Cho biểu thức f(x)=(−x2+x−1)(6x2−5x+1) . Kết luận nào sau đây đúng:
f(x)>0 khi và chỉ khi x∈(31;21)
f(x)<0 khi và chỉ khi x∈(31;21)
f(x)>0 khi và chỉ khi x∈(−∞;31)∪(21;+∞)
f(x)<0 khi và chỉ khi x∈(−∞;31)
Cho f(x)=2x+1 , Khẳng định nào dưới đây là sai?
f(x)>0,∀x>2−1
f(x)>0,∀x<2−1
f(x)>0,∀x>2
f(x)>0,∀x>0
Tìm điều kiện để tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a<0) luôn âm với mọi số thực x
Δ=0
Δ<0
Δ>0
Δ≥0
Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1−x2<1
(−∞;−1)
(−∞;−1)∪(1;+∞)
(1;+∞)
(−1;1)
Tìm tập nghiệm của bất phương trình x2−4x+4>0
(−∞;2)
(−∞;2)∪(2;+∞)
R
(2;+∞)
Cho bất phương trình x−2≥−3 . Phép biến đổi nào sau đây là đúng>
x>−3+2
x≥−3−2
x≥−3+2
x≤2−3
Bất phương trình x−2<1 tương đương với bất phương trình nào sau đây?
x>3
x<−3
x−1<2
x−1>2
Chọn câu trả lời đúng.
Tập nghiệm của bất phương trình 1−3x≥2−x là:
S={x∥x≥21}
S={x∥x≥2−1}
S={x∥x≤21}
S={x∥x≤2−1}
Hãy chọn câu trả lời đúng.
x=−3 là nghiệm của bất phương trình nào?
2x+1>5
7−2x<10−x
2+x<2+2x
−3x>4x+3
Nghiệm của bpt 3x−2<4 là
x<2
x>2
x<32
x>32
Tập nghiệm của bất phương trình −x2+3x+4>0 là
S=(−1;4)
S=[−1;4]
S=(−∞;−1)∪(4;+∞)
S=(1;+∞)
Biết tập nghiệm của bất phương trình −x2−7x+8≥0 là [a;b] . Khi đó, biểu thức S=2a−b có giá trị bằng
−16
−17
16
17
Bảng xét dấu này là của tam thức bậc hai nào?
f(x)=−x2−5x+6
f(x)=x2−5x+6
f(x)=x2−5x−6
f(x)=x2+5x−6
Bất phương trình x2−43x2−x−2≤0 có tập nghiệm là
(2;+∞)
(−32;1)
(−2;−32]∪(1;2)
(−2;−32]∪[1;2)
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c(a=0) . Điều kiện cần và đủ để f(x)≤0,∀x∈R là
a<0 và Δ>0
a<0 và Δ=0
a>0 và Δ<0
a<0 và Δ≤0
Tìm m để bất phương trình x2−2mx+4m+5≥0,∀x∈R
m∈[−1;5]
m∈(−1;5)
m∈(−∞;−1]∪[5;+∞)
m∈(−∞;−1)∪(5;+∞)
Tìm m để bất phương trình −2x2−mx+m<0 có tập nghiệm là R?
(−∞;−8)∪(0;+∞)
(−∞;−8)
(0;+∞)
(−8;0)
Giá trị nào của m thì phương trình (m−3)x2+(m+3)x−(m+1)=0 có hai nghiệm phân biệt?
m∈R \ {3}
m∈(−∞;−53)∪(1;+∞) \ {3}
m∈(−53;1)
m∈(−53;+∞)
Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2−(m−2)x+m2−4m=0 có hai nghiệm trái dấu.
0<m<4
m<0 hoặc m>4
m>2
m<2
Cho 0<a<b . Tập nghiệm của bất phương trình (x−a)(ax+b)>0 là
(−∞;a)∪(b;+∞)
(−∞;−ab)∪(a;+∞)
(−∞;−b)∪(a;+∞)
(−∞;a)∪(ab;+∞)
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x2−2mx−2m+3 có tập xác định là R.
4
6
3
5
