Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Total questions: 27

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tam thức bậc hai  sau đây nhận giá trị dương khi và chỉ khi: f(x)=x2+5f\left(x\right)=x^2+5  

a)

 x∈(−5;5)x\in\left(-\sqrt{5};\sqrt{5}\right)  

b)

 x∈[−5;5]x\in\left[-\sqrt{5};\sqrt{5}\right]  

c)

 x∈(5;+∞)x\in\left(5;+\infty\right)  

d)

 ∀x∈R\forall x\in R  

2.

Bất phương trình  (1−x)(3x2−5x−8)>0\left(1-x\right)\left(3x^2-5x-8\right)>0  có nghiệm đúng với mọi x thuộc:

a)

 (−∞;−1)∪(1;83)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;\frac{8}{3}\right)  

b)

 (−1;1)\left(-1;1\right)  

c)

 (−∞;1]∪(1;83)\left(-\infty;1\right]\cup\left(1;\frac{8}{3}\right)  

d)

 (83;+∞)\left(\frac{8}{3};+\infty\right)  

3.

Gọi S1,S2S_1,S_2  lần lượt là tập nghiệm của các bất phương trình  x2+1>0x^2+1>0  và  (x−1)(x2−x−2)<0\left(x-1\right)\left(x^2-x-2\right)<0  . Khi đó, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

 S1=S2S_1=S_2  

b)

 S2⊂S1S_2\subset S_1  

c)

 S1⊂S2S_1\subset S_2  

d)

 S1∩S2S_1\cap S_2  = rỗng

4.

Tập nghiệm của hệ bất phương trình là

a)

Rỗng

b)

 (15;1)\left(\frac{1}{5};1\right)  

c)

 (−∞;1)\left(-\infty;1\right)  

d)

 (1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

5.

Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình   (m+1)x2+mx+m<0,∀x∈R\left(m+1\right)x^2+mx+m<0,\forall x\in R  

a)

 m<−1m<-1  

b)

 m>−1m>-1  

c)

 m<−43m<-\frac{4}{3}  

d)

 m>43m>\frac{4}{3}  

6.

Tập xác định của hàm số  y=−x2+2x+3y=\sqrt{-x^2+2x+3}  là 

a)

 D=(1;3)D=\left(1;3\right)  

b)

 D=(−∞;−1)∪(3;+∞)D=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

c)

 D=[−1;3]D=\left[-1;3\right]  

d)

 D=(−∞;−1]∪[3;+∞)D=\left(-\infty;-1\right]\cup\left[3;+\infty\right)  

7.

Cho biểu thức  f(x)=(−x2+x−1)(6x2−5x+1)f\left(x\right)=\left(-x^2+x-1\right)\left(6x^2-5x+1\right) . Kết luận nào sau đây đúng:

a)

 f(x)>0f\left(x\right)>0  khi và chỉ khi  x∈(13;12)x\in\left(\frac{1}{3};\frac{1}{2}\right)  

b)

 f(x)<0f\left(x\right)<0  khi và chỉ khi  x∈(13;12)x\in\left(\frac{1}{3};\frac{1}{2}\right)  

c)

 f(x)>0f\left(x\right)>0  khi và chỉ khi  x∈(−∞;13)∪(12;+∞)x\in\left(-\infty;\frac{1}{3}\right)\cup\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

d)

 f(x)<0f\left(x\right)<0  khi và chỉ khi  x∈(−∞;13)x\in\left(-\infty;\frac{1}{3}\right)  

8.

Cho f(x)=2x+1f\left(x\right)=2x+1 , Khẳng định nào dưới đây là sai? 

a)

 f(x)>0,∀x>−12f\left(x\right)>0,\forall x>\frac{-1}{2}  

b)

 f(x)>0,∀x<−12f\left(x\right)>0,\forall x<\frac{-1}{2}  

c)

 f(x)>0,∀x>2f\left(x\right)>0,\forall x>2  

d)

 f(x)>0,∀x>0f\left(x\right)>0,\forall x>0  

9.

Tìm điều kiện để tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a<0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \left(a<0\right)  luôn âm với mọi số thực x

a)

 Δ=0\Delta=0  

b)

 Δ<0\Delta<0  

c)

 Δ>0\Delta>0  

d)

 Δ≥0\Delta\ge0  

10.

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 21−x<1\frac{2}{1-x}<1  

a)

 (−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

 (−∞;−1)∪(1;+∞)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

c)

 (1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

d)

 (−1;1)\left(-1;1\right)  

11.

Tìm tập nghiệm của bất phương trình x2−4x+4>0x^2-4x+4>0  

a)

 (−∞;2)\left(-\infty;2\right)  

b)

 (−∞;2)∪(2;+∞)\left(-\infty;2\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

c)

 RR  

d)

 (2;+∞)\left(2;+\infty\right)  

12.

Cho bất phương trình x−2≥−3x-2\ge-3 . Phép biến đổi nào sau đây là đúng>

a)

 x>−3+2x>-3+2  

b)

 x≥−3−2x\ge-3-2  

c)

 x≥−3+2x\ge-3+2  

d)

 x≤2−3x\le2-3  

13.

Bất phương trình x−2<1x-2<1  tương đương với bất phương trình nào sau đây?

a)

 x>3x>3  

b)

 x<−3x<-3  

c)

 x−1<2x-1<2  

d)

 x−1>2x-1>2  

14.

Chọn câu trả lời đúng. 

Tập nghiệm của bất phương trình 1−3x≥2−x1-3x\ge2-x  là:

a)

 S={x∥x≥12}S=\left\{x\parallel x\ge\frac{1}{2}\right\}  

b)

 S={x∥x≥−12}S=\left\{x\parallel x\ge\frac{-1}{2}\right\}_{ }  

c)

 S={x∥x≤12}S=\left\{x\parallel x\le\frac{1}{2}\right\}  

d)

 S={x∥x≤−12}S=\left\{x\parallel x\le\frac{-1}{2}\right\}  

15.

Hãy chọn câu trả lời đúng.
 x=−3x=-3  là nghiệm của bất phương trình nào?

a)

 2x+1>52x+1>5  

b)

 7−2x<10−x7-2x<10-x  

c)

 2+x<2+2x2+x<2+2x  

d)

 −3x>4x+3-3x>4x+3  

16.

Nghiệm của bpt  3x−2<43x-2<4  là

a)

 x<2x<2  

b)

 x>2x>2  

c)

 x<23x<\frac{2}{3}  

d)

 x>23x>\frac{2}{3}  

17.

Tập nghiệm của bất phương trình   −x2+3x+4>0-x^2+3x+4>0  là

a)

 S=(−1;4)S=\left(-1;4\right)  

b)

 S=[−1;4]S=\left[-1;4\right]  

c)

 S=(−∞;−1)∪(4;+∞)S=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

d)

 S=(1;+∞)S=\left(1;+\infty\right)  

18.

Biết tập nghiệm của bất phương trình  −x2−7x+8≥0-x^2-7x+8\ge0  là  [a;b]\left[a;b\right]  . Khi đó, biểu thức  S=2a−bS=2a-b  có giá trị bằng

a)

 −16-16  

b)

 −17-17  

c)

 1616  

d)

 1717  

19.

Bảng xét dấu này  là của tam thức bậc hai nào?

a)

f(x)=−x2−5x+6f\left(x\right)=-x^2-5x+6

b)

f(x)=x2−5x+6f\left(x\right)=x^2-5x+6

c)

f(x)=x2−5x−6f\left(x\right)=x^2-5x-6

d)

f(x)=x2+5x−6f\left(x\right)=x^2+5x-6

20.

Bất phương trình 3x2−x−2x2−4≤0\frac{3x^2-x-2}{x^2-4}\le0  có tập nghiệm là

a)

 (2;+∞)\left(2;+\infty\right)  

b)

 (−23;1)\left(-\frac{2}{3};1\right)  

c)

 (−2;−23]∪(1;2)\left(-2;-\frac{2}{3}\right]\cup\left(1;2\right)  

d)

 (−2;−23]∪[1;2)\left(-2;-\frac{2}{3}\right]\cup\left[1;2\right)  

21.

Cho tam thức bậc hai  f(x)=ax2+bx+c(a≠0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)  . Điều kiện cần và đủ để  f(x)≤0,∀x∈Rf\left(x\right)\le0,\forall x\in R  là

a)

 a<0a<0  và  Δ>0\Delta>0  

b)

 a<0a<0  và  Δ=0\Delta=0  

c)

 a>0a>0  và  Δ<0\Delta<0  

d)

 a<0a<0  và  Δ≤0\Delta\le0  

22.

Tìm  m để bất phương trình  x2−2mx+4m+5≥0,∀x∈Rx^2-2mx+4m+5\ge0,\forall x\in R  

a)

 m∈[−1;5]m\in\left[-1;5\right]  

b)

 m∈(−1;5)m\in\left(-1;5\right)  

c)

 m∈(−∞;−1]∪[5;+∞)m\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left[5;+\infty\right)  

d)

 m∈(−∞;−1)∪(5;+∞)m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left(5;+\infty\right)  

23.

Tìm m để bất phương trình −2x2−mx+m<0-2x^2-mx+m<0  có tập nghiệm là R?

a)

 (−∞;−8)∪(0;+∞)\left(-\infty;-8\right)\cup\left(0;+\infty\right)  

b)

 (−∞;−8)\left(-\infty;-8\right)  

c)

 (0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

d)

 (−8;0)\left(-8;0\right)  

24.

Giá trị nào của m thì phương trình (m−3)x2+(m+3)x−(m+1)=0\left(m-3\right)x^2+\left(m+3\right)x-\left(m+1\right)=0  có hai nghiệm phân biệt?

a)

 m∈Rm\in R  \ {3}\left\{3\right\}  

b)

 m∈(−∞;−35)∪(1;+∞)m\in\left(-\infty;-\frac{3}{5}\right)\cup\left(1;+\infty\right)  \ {3}\left\{3\right\}  

c)

 m∈(−35;1)m\in\left(-\frac{3}{5};1\right)  

d)

 m∈(−35;+∞)m\in\left(-\frac{3}{5};+\infty\right)  

25.

Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2−(m−2)x+m2−4m=0x^2-\left(m-2\right)x+m^2-4m=0   có hai nghiệm trái dấu.

a)

 0<m<40<m<4  

b)

 m<0m<0  hoặc  m>4m>4  

c)

 m>2m>2  

d)

 m<2m<2  

26.

Cho 0<a<b0<a<b . Tập nghiệm của bất phương trình  (x−a)(ax+b)>0\left(x-a\right)\left(ax+b\right)>0  là

a)

 (−∞;a)∪(b;+∞)\left(-\infty;a\right)\cup\left(b;+\infty\right)  

b)

 (−∞;−ba)∪(a;+∞)\left(-\infty;-\frac{b}{a}\right)\cup\left(a;+\infty\right)  

c)

 (−∞;−b)∪(a;+∞)\left(-\infty;-b\right)\cup\left(a;+\infty\right)  

d)

 (−∞;a)∪(ba;+∞)\left(-\infty;a\right)\cup\left(\frac{b}{a};+\infty\right)  

27.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  để hàm số   y=x2−2mx−2m+3y=\sqrt{x^2-2mx-2m+3}  có tập xác định là R.

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5