wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương trình đường thẳng

Total questions: 25

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Xác định vecto pháp tuyến của đường thẳng Δ: 6x+10y1=0\Delta:\ -6x+10y-1=0

a)

n=(6;1)\overrightarrow{n}=\left(-6;1\right)

b)

n=(6;10)\overrightarrow{n}=\left(6;10\right)

c)

n=(3;5)\overrightarrow{n}=\left(-3;5\right)

d)

n=(3;5)\overrightarrow{n}=\left(3;5\right)

2.

Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ

a)

(-2;1)

b)

(1;2)

c)

(2;1)

d)

(-1;2)

3.

Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;-2)

d)

(-2;3)

4.

Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;2)

d)

(-3;2)

5.

Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0

a)

A(1;2)

b)

B(1;-3)

c)

(1;3)

d)

(-1;3

6.

Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ

a)

(1;3)

b)

(2;-1)

c)

(2;3)

d)

(1;2)

7.

Đường thẳng d: qua M(1;2) và có 1 VTCP  u  =(1;3)\overrightarrow{\ u\ \ }=\left(1;3\right)  có phương trình tham số

a)

x= 1 + t; y= 3+ 2t

b)

x=1+ t; y= 2-3t

c)

x=1+t; y=2 + 3t

d)

x= 1+ t; y=3-2t

8.

Đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và có 1 VTPT là n=(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-2\right)  có phương trình tổng quát dạng

a)

x2y=0x-2y=0  

b)

x+2y=0x+2y=0  

c)

2x+y=02x+y=0  

d)

2xy=02x-y=0  

9.

Cho A(1;2); B(-2;0). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là

a)

3x+2y+6=03x+2y+6=0

b)

3x+2y 6=03x+2y\ -6=0

c)

2x3y4=02x-3y-4=0

d)

2x3y+4=02x-3y+4=0

10.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3) và N(-1;5) có dạng

a)

x+y4=0x+y-4=0

b)

x+y+4=0x+y+4=0

c)

xy+2=0x-y+2=0

d)

xy2=0x-y-2=0

11.

Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là

a)

x=1+t;  y= 3+2tx=1+t;\ \ y=\ 3+2t

b)

x=1+3t; y= 2 tx=1+3t;\ y=\ 2\ -t

c)

x=1+t; y=2+3tx=1+t;\ y=2+3t

d)

x=1t; y=2+3tx=1-t;\ y=2+3t

12.

Cho đường thẳng (d):  2x+3y4=02x+3y-4=0 .  Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (d)?

a)

n1=(3;2)\overrightarrow{n_1}=\left(3;2\right)  

b)

n2=(4;6)\overrightarrow{n_2}=\left(-4;-6\right)  

c)

n3=(2;3)\overrightarrow{n_3}=\left(2;-3\right)  

d)

n4=(2;3)\overrightarrow{n_4}=\left(-2;3\right)  

13.

Cho đường thẳng d có phương trình x=1+2t;   y=25tx=-1+2t;\ \ \ y=2-5t . Một vecto chỉ phương của d là:

a)

u=(2;5)\overrightarrow{u}=\left(2;-5\right)  

b)

u=(5;2)\overrightarrow{u}=\left(5;2\right)  

c)

u=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(-1;2\right)  

d)

u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(-2;1\right)  

14.

Đường thẳng đi qua điểm A(1;2)A\left(-1;2\right)  ,  nhận  n=(2;4)\overrightarrow{n}=\left(2;-4\right) là véc tơ pháp tuyến có phương trình là:

a)

x2y4=0x-2y-4=0  

b)

x2y+5=0x-2y+5=0  

c)

2x4y+6=02x-4y+6=0  

d)

2x+y4=02x+y-4=0  

15.

Cho hai điểm  M(2;3)M\left(2;3\right)  và  N(2;5)N\left(-2;5\right)  . Đường thẳng MN có phương trình tham số  là:

a)

x=2+2t;   y=5+tx=-2+2t;\ \ \ y=5+t  

b)

x=2+t;    y=3+2tx=2+t;\ \ \ \ y=3+2t  

c)

x=22t;   y=3+tx=2-2t;\ \ \ y=3+t  

d)

x=2+t;    y=52tx=-2+t;\ \ \ \ y=5-2t  

16.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;4)A\left(-2;4\right)  và  B(6;1)B\left(-6;1\right)  là:

a)

3x+4y10=03x+4y-10=0  

b)

3x4y+22=03x-4y+22=0  

c)

3x4y+8=03x-4y+8=0  

d)

3x4y22=03x-4y-22=0  

17.

Cho đường thẳng d có phương trình x=1+3t;   y=tx=-1+3t;\ \ \ y=-t

. Phương trình tổng quát của d là:

a)

x+3y+1=0x+3y+1=0  

b)

x+3y1=0x+3y-1=0  

c)

3x+y+1=03x+y+1=0  

d)

3xy+3=03x-y+3=0  

18.

Cho hai đường thẳng d1: 2x+my3=0;  d2: mx+18y+1=0d_1:\ 2x+my-3=0;\ \ d_2:\ mx+18y+1=0 . Giá trị nguyên dương của m  để hai đường thẳng sau song song là

(a)  

19.

Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1: 4x+y3=0d_1:\ 4x+y-3=0 d2: 8x+2y+1=0d_2:\ 8x+2y+1=0

a)

d1 và d2  cắt nhau tại M(1;-1)

b)

d1 và d2 cắt nhau tại M(-1;3)

c)

  d1d2d_1\equiv d_2

d)

d1  d2d_1\ \parallel\ d_2

20.

Cosin của góc giữa hai đường thẳng d1:5x12y5=0d_1:5x-12y-5=0d2: 6x+8y9=0d_2:\ 6x+8y-9=0

(a)  

21.

Khoảng cách từ điểm M(1;-3) đến đường thẳng Δ: 3x4y+1=0\Delta:\ 3x-4y+1=0

(a)  

22.

Khoảng cách từ điểm M(2;4) đến đường thẳng Δ: 3x+4y12=0\Delta:\ 3x+4y-12=0

(a)  

23.

Tính góc giữa các cặp đường thẳng sau:

d1: x=1+2t; y=3+4t      d2: x=3+t; y=13td_1:\ x=-1+2t;\ y=3+4t\ \ \ \ \ \ d_2:\ x=3+t;\ y=1-3t

(a)  

24.

Tính góc giữa các cặp đường thẳng sau:

d1: x=5     d2: x=2t; y=3+td_1:\ x=5\ \ \ \ \ d_2:\ x=2-t;\ y=3+t

(a)  

25.

Tính góc giữa các cặp đường thẳng sau:

d1: 3xy+2=0;     d2: x3y2=0d_1:\ \sqrt[]{3}x-y+2=0;\ \ \ \ \ d_2:\ x-\sqrt[]{3}y-2=0

(a)