wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tích Có Hướng - Lần 4

Total questions: 29

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;2;1),B(1;0;2) vaˋ C(1;2;3)A(-2;2;1),B(1;0;2)\ và\ C(-1;2;3) . Diện tích tam giác ABC là:

a)

352\frac{3\sqrt{5}}{2}

b)

353\sqrt{5}

c)

454\sqrt{5}

d)

52.\frac{5}{2}.

2.

Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(1;1;1),B(2;3;4),C(6;5;2),D(7;7;5)A(1;1;1),B(2;3;4),C(6;5;2),D(7;7;5) . Diện tích tứ giác ABCD là:

a)

2832\sqrt{83}

b)

82\sqrt{82}

c)

9159\sqrt{15}

d)

383.3\sqrt{83}.

3.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2 ;-3 ; 4), B(1 ; y ;-1), C(x ; 4 ; 3). Để ba điểm A, B, C thẳng hàng thì tổng của biểu thức 5 x+y bằng:
a)

41

b)

40

c)

42

d)

36 .

4.

Cho tam giác A B C có A(2;1;6),B(3;1;4),C(5;1;0)A(2;-1;6),B(-3;-1;-4),C(5;-1;0) . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:

a)

5\sqrt{5}

b)

3\sqrt{3}

c)

424\sqrt{2}

d)

252\sqrt{5}

5.

Cho tứ diện ABCD biết A(2 ;-1 ; 1), B(5 ; 5 ; 4), C(3 ; 2 ;-1), D(4 ; 1 ; 3). Thể tích tứ diện ABCD là:

a)

3

b)

2

c)

5

d)

6

6.

Cho tứ diện ABCD biết A(2 ;-1 ; 6), B(-3 ;-1 ;-4), C(5 ;-1 ; 0), D(1 ; 2 ; 1). Độ dài đường cao A H của tứ diện ABCD là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

10

7.

Cho tứ diện ABCD có tọa độ các đỉnh là A(1 ;-2 ;-1), B(-5 ; 10 ;-1), C(4 ; 1 ;-1), D(-8 ;-2 ; 2). Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là:

a)

(-2 ; 4 ; 5)

b)

(2 ;-4 ; 3)

c)

(-2 ; 3 ;-5)

d)

(1 ;-3 ; 4).

8.

Cho tam giác ABC có A(1 ; 2 ; 1), B(2 ;-1 ; 3), C(-4 ; 7 ; 5). Độ dài đường phân giác trong của góc B là

a)

2743\frac{2\sqrt{74}}{3}

b)

2742\sqrt{74}

c)

3762\frac{3\sqrt{76}}{2}

d)

3763\sqrt{76}

9.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, có hai điểm trên trục hoành mà khoảng cách từ đó đến điểm M(-3 ; 4 ; 8) bằng 12 . Tổng hai hoành độ của chúng bằng:
a)
-6
b)
5
c)
6
d)
11 .
10.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD . A' B' C' D', biết A(2;2;2),B(1;2;1),A(1;1;1),D(0;1;2)A(2;-2;2),B(1;2;1),A'(1;1;1),D'(0;1;2) . Thể tích của khối hộp ABCDABCDABCD\cdot A'B'C'D' là:

a)

2

b)

32\frac{3}{2}

c)

8

d)

4 .

11.

Cho tam giác ABC biết A(1 ; 2 ; 3), điểm B đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxy), điểm C đối xứng với B qua gốc tọa độ O. Diện tích tam giác ABC là:

a)

656\sqrt{5}

b)

323\sqrt{2}

c)

434\sqrt{3}

d)

322\frac{3\sqrt{2}}{2}

12.

Cho tam giác A B C biết A(1;0;0),B(0;0;1),C(2;1;1)A(1;0;0),B(0;0;1),C(2;1;1) . Độ dài đường cao của tam giác ABC kẻ từ A là:

a)

305\frac{\sqrt{30}}{5}

b)

15\sqrt{15}

c)

105\frac{\sqrt{10}}{5}

d)

62\frac{\sqrt{6}}{2}

13.

Cho tam giác ABC có A(1;2;4),B(4;2;0),C(3;2;1)A(-1;-2;4),B(-4;-2;0),C(3;-2;1) . Số đo của góc B là

a)

4545^{\circ}

b)

6060^{\circ}

c)

3030^{\circ}

d)

120120^{\circ}

14.

Cho tứ giác ABCD có A(2;1;5),B(5;5;7),C(11;1;6),D(5;7;2)A(2;-1;5),B(5;-5;7),C(11;-1;6),D(5;7;2) . Tứ giác ABCD là hình gì?

a)

Hình thang vuông

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình vuông.

15.

Cho hình chóp S.OAMN với S(0;0;1),A(1;1;0),M(m,0;0),N(0;n;0)S(0;0;1),A(1;1;0),M(m,0;0),N(0;n;0) , trong đó m>0,n>0 vaˋ m.n=6m>0,n>0\ và\ m.n=6 . Thể tích khối chóp S.OAMN bằng

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6 .

16.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có tọa độ các đỉnh là A(1;2;1),B(5;10;1),C(4;1;1),D(8;2;2)A(1;-2;-1),B(-5;10;-1),C(4;1;-1),D(-8;-2;2) . Thể tích tứ diện ABCD bằng

a)

30

b)

40

c)

50

d)

27

17.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;1;1),B(3;0;1),C(2;1;3)A(2;1;-1),B(3;0;1),C(2;-1;3) điểm D thuộc O y và thể tích của tứ diện ABCD bằng 5 . Tọa độ của D là:

a)

(0 ;-7 ; 0)

b)

(0 ; 8 ; 0)

c)

(0 ;-7 ; 0) ;

(0 ; 8 ; 0)

d)

(0 ;-8 ; 0) ;

(0 ; 7 ; 0).

18.

Cho A(0;0;2),B(3;0;5),C(1;1;0),D(4;1;2)A(0;0;2),B(3;0;5),C(1;1;0),D(4;1;2) . Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng (ABC) là:

a)

11\sqrt{11}

b)

1111\frac{\sqrt{11}}{11}

c)

1

d)

11 .

19.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm K(2 ; 4 ; 6), gọi K' là hình chiếu vuông góc của K trên trục O z, khi đó trung điểm O K' có tọa độ là:
a)

(1 ; 0 ; 0)

b)

(0 ; 0 ; 3)

c)

(0 ; 2 ; 0)

d)

(1 ; 2 ; 3).

20.

Cho ba vec tơ a=(1;1;0),b=(1;1;0),c=(1;1;1)\overrightarrow{a}=(-1;1;0),\overrightarrow{b}=(1;1;0),\overrightarrow{c}=(1;1;1) . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

a=2|\overrightarrow{a}|=\sqrt{2}

b)

c=3|\overrightarrow{c}|=\sqrt{3}

c)

ab\overrightarrow{a}\perp\overrightarrow{b}

d)

cb\overrightarrow{c}\perp\overrightarrow{b}

21.

Cho ba vec tơ a=(1;1;0),b=(1;1;0),c=(1;1;1)\overrightarrow{a}=(-1;1;0),\overrightarrow{b}=(1;1;0),\overrightarrow{c}=(1;1;1) . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

ac=1\overrightarrow{a}\cdot\overrightarrow{c}=1

b)

a cuˋng phương c\overrightarrow{a}\ cùng\ phương\overrightarrow{\ c}

c)

cos(b,c)=26\cos(\overrightarrow{b},\overrightarrow{c})=\frac{2}{\sqrt{6}}

d)

a+b+c=0\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}+\overrightarrow{c}=\overrightarrow{0}

22.

Cho hình bình hành có 3 đỉnh có tọa độ A(1;1;1),B(2;3;4),C(6;5;2)A(1;1;1),B(2;3;4),C(6;5;2) . Diện tích hình bình hành bằng:

a)

2832\sqrt{83}

b)

83\sqrt{83}

c)

83

d)

832\frac{\sqrt{83}}{2}

23.

Cho tam giác A B C có A(1;0;1),B(0;2;3),C(2;1;0)A(1;0;1),B(0;2;3),C(2;1;0) . Độ dài đường cao kẻ từ C là:

a)

26\sqrt{26}

b)

262\frac{\sqrt{26}}{2}

c)

263\frac{\sqrt{26}}{3}

d)

26

24.

Cho bốn điểm A(1;0;0),B(0;1;0),C(0;0;1) vaˋ D(2;1;1)A(1;0;0),B(0;1;0),C(0;0;1)\ và\ D(-2;1;-1) . Thể tích của tứ diện ABCD là

a)

1

b)

2

c)

13\frac{1}{3}

d)

12\frac{1}{2}

25.

Cho bốn điểm A(1;2;4),B(4;2;0),C(3;2;1) vaˋ D(1;1;1)A(-1;-2;4),B(-4;-2;0),C(3;-2;1)\ và\ D(1;1;1) . Độ dài đường cao kẻ từ D là:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

12\frac{1}{2}

26.

Cho tam giác ABC coˊ A(1;0;1),B(2;0;1),C(0;1;3)ABC\ có\ A(1;0;1),B(2;0;-1),C(0;1;3) . Diện tích của tam giác ABC bằng:

a)

32\frac{3}{2}

b)

22\frac{\sqrt{2}}{2}

c)

32\frac{\sqrt{3}}{2}

d)

52\frac{\sqrt{5}}{2}

27.

Cho tứ diện ABCD có A(1;0;1),B(2;0;1),C(3;1;1);D(2;0;3)A(1;0;1),B(2;0;-1),C(3;1;1);D(2;0;3) . Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng:

a)

23\frac{2}{3}

b)

1

c)

34\frac{3}{4}

d)

56\frac{5}{6}

28.

Cho tứ diện ABCD có A(1;0;0),B(0;1;1),C(2;1;0),D(0;1;3)A(1;0;0),B(0;1;1),C(2;1;0),D(0;1;3) . Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng:

a)

35\frac{3}{5}

b)

23\frac{2}{3}

c)

16\frac{1}{6}

d)

58\frac{5}{8}

29.

Cho tứ diện ABCD có A(1;1;1),B(0;1;1),C(2;1;0),D(2;2;3)A(-1;1;1),B(0;1;-1),C(-2;1;0),D(-2;-2;3) . Độ dài đường cao của tứ diện kẻ từ A bằng

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3