Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1. Dấu của nhị thức bậc nhất - Game 1

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cho biểu thức f(x) = 2x−4. f\left(x\right)\ =\ 2x-4.\  Tập hợp tất cả các giá trị xx  để f(x)≥0f\left(x\right)\ge0  là

a)

[2;+∞)\left[2;+\infty\right)  

b)

[12;+∞)\left[\frac{1}{2};+\infty\right)  

c)

(−∞; 2]\left(-\infty;\ 2\right]  

d)

(2;+∞)\left(2;+\infty\right)  

2.

Cho biểu thức f(x) = (x+5)(3−x). f\left(x\right)\ =\ \left(x+5\right)\left(3-x\right).\  Tập hợp tất cả các giá trị xx  để f(x)≤0f\left(x\right)\le0  là

a)

(−∞;5) ∪ (3; +∞)\left(-\infty;5\right)\ \cup\ \left(3;\ +\infty\right)  

b)

(3;+∞)\left(3;+\infty\right)  

c)

(−5; 3)\left(-5;\ 3\right)  

d)

(−∞;−5] ∪ [3; +∞)\left(-\infty;-5\right]\ \cup\ \left[3;\ +\infty\right)  

3.

Cho biểu thức f(x) = x(x−2)(3−x). f\left(x\right)\ =\ x\left(x-2\right)\left(3-x\right).\  Tập hợp tất cả các giá trị xx  để f(x)≤0f\left(x\right)\le0  là

a)

(0;2) ∪ (3; +∞)\left(0;2\right)\ \cup\ \left(3;\ +\infty\right)  

b)

(−∞;0) ∪ (3; +∞)\left(-\infty;0\right)\ \cup\ \left(3;\ +\infty\right)  

c)

(−∞;0] ∪ (2; +∞)\left(-\infty;0\right]\ \cup\ \left(2;\ +\infty\right)  

d)

(−∞;0) ∪ (2; 3)\left(-\infty;0\right)\ \cup\ \left(2;\ 3\right)  

4.

Cho biểu thức f(x) = 9x2 − 1. f\left(x\right)\ =\ 9x^2\ -\ 1.\  Tập hợp tất cả các giá trị xx  để f(x)<0f\left(x\right)<0  là

a)

[−13;13]\left[-\frac{1}{3};\frac{1}{3}\right]  

b)

(−∞;13) ∪ (13; +∞)\left(-\infty;\frac{1}{3}\right)\ \cup\ \left(\frac{1}{3};\ +\infty\right)  

c)

(−∞;−13) ∪ [13; +∞)\left(-\infty;-\frac{1}{3}\right)\ \cup\ \left[\frac{1}{3};\ +\infty\right)  

d)

(−13; 13)\left(-\frac{1}{3};\ \frac{1}{3}\right)  

5.

Cho biểu thức f(x) = (2x−1)(x3−1). f\left(x\right)\ =\ \left(2x-1\right)\left(x^3-1\right).\  Tập hợp tất cả các giá trị xx  để f(x)≥0f\left(x\right)\ge0  là

a)

[12;1]\left[\frac{1}{2};1\right]  

b)

(−∞;−12) ∪ (1; +∞)\left(-\infty;-\frac{1}{2}\right)\ \cup\ \left(1;\ +\infty\right)  

c)

(−∞;12] ∪ [1; +∞)\left(-\infty;\frac{1}{2}\right]\ \cup\ \left[1;\ +\infty\right)  

d)

(12; 1)\left(\frac{1}{2};\ 1\right)  

6.

Cho biểu thức f(x) = 13x−6. f\left(x\right)\ =\ \frac{1}{3x-6}.\  Tập hợp tất cả các giá trị xx  để f(x)≤0f\left(x\right)\le0  là

a)

(−∞;2]\left(-\infty;2\right]  

b)

(−∞;2) \left(-\infty;2\right)\  

c)

(2; +∞)\left(2;\ +\infty\right)  

d)

[2; +∞)\left[2;\ +\infty\right)  

7.

Cho biểu thức f(x) = (x+3)(2−x)x−1.f\left(x\right)\ =\ \frac{\left(x+3\right)\left(2-x\right)}{x-1}.  Tập hợp tất cả các giá trị của xx  thỏa mãn bất phương trình f(x)>0f\left(x\right)>0  là

a)

(−∞;−3)∪(1;+∞)\left(-\infty;-3\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

b)

(−3;1)∪(2;+∞)\left(-3;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

c)

(−3;1)∪(1;2)\left(-3;1\right)\cup\left(1;2\right)  

d)

(−∞;−3)∪(1;2)\left(-\infty;-3\right)\cup\left(1;2\right)  

8.

Cho biểu thức f(x) = (4x−8)(2+x)4−x.f\left(x\right)\ =\ \frac{\left(4x-8\right)\left(2+x\right)}{4-x}.  Tập hợp tất cả các giá trị của xx  thỏa mãn bất phương trình f(x)≥0f\left(x\right)\ge0  là

a)

(−∞;−2]∪[2;4)\left(-\infty;-2\right]\cup\left[2;4\right)  

b)

(3:+∞)\left(3:+\infty\right)  

c)

(−2;4)\left(-2;4\right)  

d)

(−2; 2)∪(4;+∞)\left(-2;\ 2\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

9.

Cho biểu thức f(x) = x(x−3)(x−5)(1−x).f\left(x\right)\ =\ \frac{x\left(x-3\right)}{\left(x-5\right)\left(1-x\right)}.  Tập hợp tất cả các giá trị của xx  thỏa mãn bất phương trình f(x)≥0f\left(x\right)\ge0  là

a)

(−∞;0]∪(3;+∞)\left(-\infty;0\right]\cup\left(3;+\infty\right)  

b)

(−∞;0]∪(1;5)\left(-\infty;0\right]\cup\left(1;5\right)  

c)

[0;1)∪[3;5)\left[0;1\right)\cup\left[3;5\right)  

d)

(−∞; 0)∪(1;5)\left(-\infty;\ 0\right)\cup\left(1;5\right)  

10.

Cho biểu thức f(x) = 4x−12x2−4x.f\left(x\right)\ =\ \frac{4x-12}{x^2-4x}.  Tập hợp tất cả các giá trị của xx  thỏa mãn bất phương trình f(x)≤0f\left(x\right)\le0  là

a)

(0; 3)∪(4:+∞)\left(0;\ 3\right)\cup\left(4:+\infty\right)  

b)

(−∞; 0]∪[3;4)\left(-\infty;\ 0\right]\cup\left[3;4\right)  

c)

(−∞; 0)∪[3;4)\left(-\infty;\ 0\right)\cup\left[3;4\right)  

d)

(−∞;0)∪(3; 4)\left(-\infty;0\right)\cup\left(3;\ 4\right)  

11.

Cho biểu thức f(x) = 2−xx+1+2.f\left(x\right)\ =\ \frac{2-x}{x+1}+2.  Tập hợp tất cả các giá trị của xx  thỏa mãn bất phương trình f(x)<0f\left(x\right)<0  là

a)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

(−1;+∞)\left(-1;+\infty\right)  

c)

(−4;−1)\left(-4;-1\right)  

d)

(−∞;−4)∪(−1;+∞)\left(-\infty;-4\right)\cup\left(-1;+\infty\right)  

12.

Cho biểu thức f(x) = 1−2−x3x−2.f\left(x\right)\ =\ 1-\frac{2-x}{3x-2}.  Tập hợp tất cả các giá trị của xx  thỏa mãn bất phương trình f(x)≤0f\left(x\right)\le0  là

a)

(23; 1)\left(\frac{2}{3};\ 1\right)  

b)

(−∞;23)∪(1;+∞)\left(-\infty;\frac{2}{3}\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

c)

(23; 1]\left(\frac{2}{3};\ 1\right]  

d)

(−∞; −1)∪(23;+∞)\left(-\infty;\ -1\right)\cup\left(\frac{2}{3};+\infty\right)  

13.

Cho biểu thức f(x) = −43x+1−32−x.f\left(x\right)\ =\ \frac{-4}{3x+1}-\frac{3}{2-x}.  Tập hợp tất cả các giá trị của xx  thỏa mãn bất phương trình f(x)>0f\left(x\right)>0  là

a)

(−115; −13)∪[2;+∞]\left(-\frac{11}{5};\ -\frac{1}{3}\right)\cup\left[2;+\infty\right]  

b)

(−115; −13)∪(2;+∞)\left(-\frac{11}{5};\ -\frac{1}{3}\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

c)

(−∞;−115]∪(−13; 2)\left(-\infty;-\frac{11}{5}\right]\cup\left(-\frac{1}{3};\ 2\right)  

d)

(−∞;−115)∪(−13; 2)\left(-\infty;-\frac{11}{5}\right)\cup\left(-\frac{1}{3};\ 2\right)  

14.

Cho biểu thức f(x) = 1x+2x+4−3x+3.f\left(x\right)\ =\ \frac{1}{x}+\frac{2}{x+4}-\frac{3}{x+3}.  Tập hợp tất cả các giá trị của xx  thỏa mãn bất phương trình f(x)<0f\left(x\right)<0  là

a)

(−12; −4)∪(−3;0)\left(-12;\ -4\right)\cup\left(-3;0\right)  

b)

(−115; −13)∪(2;+∞)\left(-\frac{11}{5};\ -\frac{1}{3}\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

c)

(−∞;−115]∪(−13; 2)\left(-\infty;-\frac{11}{5}\right]\cup\left(-\frac{1}{3};\ 2\right)  

d)

(−∞;−115)∪(−13; 2)\left(-\infty;-\frac{11}{5}\right)\cup\left(-\frac{1}{3};\ 2\right)  

15.

Cho biểu thức f(x) = (x−3)(x+2)x2−1.f\left(x\right)\ =\ \frac{\left(x-3\right)\left(x+2\right)}{x^2-1}.  Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên âm của xx  thỏa mãn bất phương trình f(x)<1?f\left(x\right)<1?  

a)

11  

b)

22  

c)

33  

d)

44  

16.

Tập nghiệm của bất phương trình (2x+8)(1−x)>0\left(2x+8\right)\left(1-x\right)>0  có dạng (a;b).\left(a;b\right).  Khi đó, giá trị của b−ab-a  bằng

a)

33  

b)

55  

c)

99  

d)

Không giới hạn

17.

Tập hợp S=(−4; 5)S=\left(-4;\ 5\right)  là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

(x+4)(x+5)<0\left(x+4\right)\left(x+5\right)<0  

b)

(x+4)(5x−25)<0\left(x+4\right)\left(5x-25\right)<0  

c)

(x+4)(5x−25)≥0\left(x+4\right)\left(5x-25\right)\ge0  

d)

(x−4)(x−5)<0\left(x-4\right)\left(x-5\right)<0  

18.

Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình (x+3)(x−1)≤0\left(x+3\right)\left(x-1\right)\le0  bằng

a)

11  

b)

−4-4  

c)

−5-5  

d)

44  

19.

Tập hợp S=[0; 5]S=\left[0;\ 5\right] là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

x(x−5)<0x\left(x-5\right)<0  

b)

x(x−5)≤0x\left(x-5\right)\le0  

c)

x(x−5)≥0x\left(x-5\right)\ge0  

d)

x(x−5)>0x\left(x-5\right)>0  

20.

Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình x(x−2)(x+1)>0x\left(x-2\right)\left(x+1\right)>0  là

a)

22  

b)

33  

c)

44  

d)

55  

21.

Tập hợp S=(−∞; 3) ∪ (5; 7)S=\left(-\infty;\ 3\right)\ \cup\ \left(5;\ 7\right) là tập nghiệm của bất phương trình nào ?

(a)  

22.

Bất phương trình (2−x)(x+1)(3−x)≤0\left(2-x\right)\left(x+1\right)\left(3-x\right)\le0  có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

(a)  

23.

Tích của nghiệm nguyên dương nhỏ nhất nghiệm nguyên âm lớn nhất của bất phương trình (3x−6)(x−2)(x+2)(x−1)>0\left(3x-6\right)\left(x-2\right)\left(x+2\right)\left(x-1\right)>0  là bao nhiêu?

(a)  

24.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x(4−x)(3−x)(3+x)>02x\left(4-x\right)\left(3-x\right)\left(3+x\right)>0  là

a)

Một khoảng

b)

Hợp của 2 khoảng

c)

Hợp của 3 khoảng

d)

Toàn bộ trục số thực R

25.

Số nguyên nhỏ nhất là nghiệm của bất phương trình (x−1)x(x+2)≥0\left(x-1\right)\sqrt[]{x\left(x+2\right)}\ge0  là

(a)