Font size
Worksheets1. Dấu của nhị thức bậc nhất - Game 1
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
Cho biểu thức f(x) = 2x−4. Tập hợp tất cả các giá trị x để f(x)≥0 là
[2;+∞)
[21;+∞)
(−∞; 2]
(2;+∞)
Cho biểu thức f(x) = (x+5)(3−x). Tập hợp tất cả các giá trị x để f(x)≤0 là
(−∞;5) ∪ (3; +∞)
(3;+∞)
(−5; 3)
(−∞;−5] ∪ [3; +∞)
Cho biểu thức f(x) = x(x−2)(3−x). Tập hợp tất cả các giá trị x để f(x)≤0 là
(0;2) ∪ (3; +∞)
(−∞;0) ∪ (3; +∞)
(−∞;0] ∪ (2; +∞)
(−∞;0) ∪ (2; 3)
Cho biểu thức f(x) = 9x2 − 1. Tập hợp tất cả các giá trị x để f(x)<0 là
[−31;31]
(−∞;31) ∪ (31; +∞)
(−∞;−31) ∪ [31; +∞)
(−31; 31)
Cho biểu thức f(x) = (2x−1)(x3−1). Tập hợp tất cả các giá trị x để f(x)≥0 là
[21;1]
(−∞;−21) ∪ (1; +∞)
(−∞;21] ∪ [1; +∞)
(21; 1)
Cho biểu thức f(x) = 3x−61. Tập hợp tất cả các giá trị x để f(x)≤0 là
(−∞;2]
(−∞;2)
(2; +∞)
[2; +∞)
Cho biểu thức f(x) = x−1(x+3)(2−x). Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f(x)>0 là
(−∞;−3)∪(1;+∞)
(−3;1)∪(2;+∞)
(−3;1)∪(1;2)
(−∞;−3)∪(1;2)
Cho biểu thức f(x) = 4−x(4x−8)(2+x). Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f(x)≥0 là
(−∞;−2]∪[2;4)
(3:+∞)
(−2;4)
(−2; 2)∪(4;+∞)
Cho biểu thức f(x) = (x−5)(1−x)x(x−3). Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f(x)≥0 là
(−∞;0]∪(3;+∞)
(−∞;0]∪(1;5)
[0;1)∪[3;5)
(−∞; 0)∪(1;5)
Cho biểu thức f(x) = x2−4x4x−12. Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f(x)≤0 là
(0; 3)∪(4:+∞)
(−∞; 0]∪[3;4)
(−∞; 0)∪[3;4)
(−∞;0)∪(3; 4)
Cho biểu thức f(x) = x+12−x+2. Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f(x)<0 là
(−∞;−1)
(−1;+∞)
(−4;−1)
(−∞;−4)∪(−1;+∞)
Cho biểu thức f(x) = 1−3x−22−x. Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f(x)≤0 là
(32; 1)
(−∞;32)∪(1;+∞)
(32; 1]
(−∞; −1)∪(32;+∞)
Cho biểu thức f(x) = 3x+1−4−2−x3. Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f(x)>0 là
(−511; −31)∪[2;+∞]
(−511; −31)∪(2;+∞)
(−∞;−511]∪(−31; 2)
(−∞;−511)∪(−31; 2)
Cho biểu thức f(x) = x1+x+42−x+33. Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f(x)<0 là
(−12; −4)∪(−3;0)
(−511; −31)∪(2;+∞)
(−∞;−511]∪(−31; 2)
(−∞;−511)∪(−31; 2)
Cho biểu thức f(x) = x2−1(x−3)(x+2). Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên âm của x thỏa mãn bất phương trình f(x)<1?
1
2
3
4
Tập nghiệm của bất phương trình (2x+8)(1−x)>0 có dạng (a;b). Khi đó, giá trị của b−a bằng
3
5
9
Không giới hạn
Tập hợp S=(−4; 5) là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
(x+4)(x+5)<0
(x+4)(5x−25)<0
(x+4)(5x−25)≥0
(x−4)(x−5)<0
Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình (x+3)(x−1)≤0 bằng
1
−4
−5
4
Tập hợp S=[0; 5] là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
x(x−5)<0
x(x−5)≤0
x(x−5)≥0
x(x−5)>0
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình x(x−2)(x+1)>0 là
2
3
4
5
Tập hợp S=(−∞; 3) ∪ (5; 7) là tập nghiệm của bất phương trình nào ?
(a)
Bất phương trình (2−x)(x+1)(3−x)≤0 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
(a)
Tích của nghiệm nguyên dương nhỏ nhất nghiệm nguyên âm lớn nhất của bất phương trình (3x−6)(x−2)(x+2)(x−1)>0 là bao nhiêu?
(a)
Tập nghiệm của bất phương trình 2x(4−x)(3−x)(3+x)>0 là
Một khoảng
Hợp của 2 khoảng
Hợp của 3 khoảng
Toàn bộ trục số thực R
Số nguyên nhỏ nhất là nghiệm của bất phương trình (x−1)x(x+2)≥0 là
(a)
