NEW
Font size
WorksheetsĐại Số 8 - Phân tích đa thức thành nhân tử
Total questions: 20
Worksheet time: 16mins
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
Khi phân tích đa thức 4x2+4xy+y2 ta sử dụng phương pháp
A. Hằng đẳng thức
B. Nhóm hạng tử
C. Kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung
D. Đặt nhân tử chung
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x+xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
3x−6y=?
3(x−y)
6(x−y)
3(2x−y)
3(x−2y)
Biết 25x2−1=0 . Giá trị của x là
51
5−1
51 hoặc 5−1
51 hoặc 0
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
Kết quả phân tích đa thức 3x(x−y)+6y(y−x) thành nhân tử là
3(x−y)(x+2y)
3(x−y)(x−2y)
3(y−x)(x+2)
3(x−y)(x−y)
Phân tích đa thức 10x−25−x2 thành nhân tử ta thu được
−(x−5)2
(x−5)2
(5−x)2
−(x+5)2
Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:
8(x - 2y)
x(2 - 8y)
2(x - 4)
2(x - 4y)
Phân tích đa thức 9−x2
thành nhân tử ta được kết quả:
(x−3)(x+3)
(3−x)(3+x)
(9−x)(9+x)
(x−9)(x+9)
Tìm x, biết x2−3x=0
x = 0; x = 3
x = 0; x = -3
x = -1; x = 3
x = -1; x = -3
Kết quả phân tích đa thức 8x3−81 thành nhân tử là
(2x−21)(4x2−x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
(2x−21)(4x2+x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
Phân tích đa thức 12x−9−4x2 được kết quả
(2x−3)(2x+3)
−(2x−3)2
(3−2x)2
−(2x+3)2
Phân tích đa thức x3−6x2y+12xy2−8y3 được kết quả
(x−y)3
(2x−y)3
x3−8y3
(x−2y)3
Phân tích thành nhân tử đa thức (a+b)3−(a−b)3 thu được kết quả
2a(a2+3b2)
2a(3a2+b2)
2b(a2+3b2)
2b(3a2+b2)
Phân tích đa thức x3−3x2+3x−1 ta thu được
(x+1)3
(x−1)2
(x−1)3
(1−x)3
Kết quả phân tích đa thức −8x3+1 thành nhân tử là
(2x−1)(4x2+2x+1)
(1+2x)(1−2x+4x2)
(1−2x)(1+2x+4x2)
(1−2x)(1−2x+4x2)
Kết quả phân tích đa thức 3x3y−6xy+8x2y2 thành nhân tử là
xy(3x2+8xy−6)
3xy(x2−2+4xy)
xy(3x2−6+8x)
x2y(3x−6+8y)
