wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1 Đại số 9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức

12\frac{1}{\sqrt{2}}  là 

a)

12\frac{1}{2}  

b)

2\sqrt{2}  

c)

2

d)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

2.

Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

25

3.

Các căn bậc hai của 9 là

a)

3

b)

-3

c)

3 và -3

d)

9

4.

A=xx+1A=x\sqrt{x}+1  Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:

a)

A=(x+1)(x+x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+\sqrt{x}+1\right)  

b)

A=(x+1)(xx+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-\sqrt{x}+1\right)  

c)

A=(x+1)(x+2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+2\sqrt{x}+1\right)  

d)

A=(x+1)(x2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-2\sqrt{x}+1\right)  

5.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng:

a)

x1x-1  

b)

1x1-x  

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

1x\left|1-x\right|  

6.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại:

a)

94\frac{9}{4}

b)

8116\sqrt{\frac{81}{16}}

c)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2

d)

1341\frac{3}{4}

7.

Nếu x2=5\sqrt{x^2}=5 thì x bằng: 

a)

2525  

b)

55  

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

8.

Tìm x biết:

2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=13x=13  

d)

x=11x=11  

9.

 Điều kiện để căn thức 2x1\sqrt{2x-1} có nghĩa là

a)

x>12x>\frac{1}{2}  

b)

x<12x<\frac{1}{2}  

c)

x12x\ge\frac{1}{2}  

d)

x12x\le\frac{1}{2}  

10.

A=7+x2+2x+2A=7+\sqrt{x^2+2x+2}  

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là:

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

11.

D=xyyxxy+xyxyD=\frac{x\sqrt{y}-y\sqrt{x}}{\sqrt{xy}}+\frac{x-y}{\sqrt{x}-\sqrt{y}}  

Rút gọn biểu thức D ta được

a)

D=x+yD=\sqrt{x}+\sqrt{y}  

b)

D=xyD=\sqrt{xy}  

c)

D=2xD=2\sqrt{x}  

d)

D=2x2yD=2\sqrt{x}-2\sqrt{y}  

12.

F=1xy5(xy)2F=\frac{1}{x-y}\sqrt{5\left(x-y\right)^2}  

Với x < y. Giá trị biểu thức F là:

a)

F=5F=5  

b)

F=5(xy)F=\sqrt{5}\left(x-y\right)  

c)

F=5(xy)F=-\sqrt{5}\left(x-y\right)  

d)

F=5F=-\sqrt{5}  

13.

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

-6

14.

Vi đie^ˋu kin naˋo ca x để 12x coˊ nghı~a?Với\ điều\ kiện\ nào\ của\ x\ để\ \sqrt{1-2x}\ có\ nghĩa?  

a)

x>12x>\frac{1}{2}  

b)

x12x\ge\frac{-1}{2}  

c)

x12x\le\frac{1}{2}  

d)

x12x\le\frac{-1}{2}  

15.

Vi đie^ˋu kin naˋo ca x để 3x coˊ nghı~a?Với\ điều\ kiện\ nào\ của\ x\ để\ \sqrt{-3x}\ có\ nghĩa?  

a)

x>0x>0  

b)

x0x\ge0  

c)

x<0x<0  

d)

x0x\le0  

16.

Ke^ˊt quả ca pheˊp tıˊnh (2a1)2 laˋ:Kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \sqrt{\left(2a-1\right)^2}\ là:  

a)

2a12a-1  

b)

12a1-2a  

c)

2a1-2a-1  

d)

2a1\left|2a-1\right|  

17.

Bie^ˊt x=16 thıˋ x ba˘ˋng:Biết\ \sqrt{\sqrt{x}}=16\ thì\ x\ bằng:  

a)

2

b)

4

c)

256

d)

65536

18.

So^ˊ x kho^ng a^m tha ma~n x<5 laˋ:Số\ x\ không\ âm\ thỏa\ mãn\ \sqrt{x}<5\ là:  

a)

0x50\le x\le5  

b)

0x<50\le x<\sqrt{5}  

c)

0x<250\le x<25  

d)

0<x250<x\le25  

19.

Ke^ˊt quả ruˊt gn ca a22a+1 vi a1 laˋ:Kết\ quả\ rút\ gọn\ của\ \sqrt{a^2-2a+1}\ với\ a\ge1\ là:  

a)

a-1

b)

1-a

c)

a22a+1a^2-2a+1  

d)

a22a+1\left|a^2-2a+1\right|  

20.

Ke^ˊt quả ruˊt gn ca (73)2 laˋ:Kết\ quả\ rút\ gọn\ của\ \sqrt{\left(\sqrt{7}-3\right)^2}\ là:  

a)

373-\sqrt{7}  

b)

73\sqrt{7}-3  

c)

7+3\sqrt{7}+3  

d)

73-\sqrt{7}-3