NEW
Font size
WorksheetsÔn tập chương 1 Đại số 9
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Kết quả khi khử mẫu của căn thức
21 là21
2
2
22
Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?
5
-5
5 và -5
25
Các căn bậc hai của 9 là
3
-3
3 và -3
9
A=xx+1 Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:
A=(x+1)(x+x+1)
A=(x+1)(x−x+1)
A=(x+1)(x+2x+1)
A=(x+1)(x−2x+1)
(x−1)2 bằng:
x−1
1−x
∣x−1∣
∣1−x∣
Số nào sau đây không bằng các số còn lại:
49
1681
(23)2
143
Nếu x2=5 thì x bằng:
25
5
±5
±25
Tìm x biết:
2x+1=3
x=2
x=4
x=13
x=11
Điều kiện để căn thức 2x−1 có nghĩa là
x>21
x<21
x≥21
x≤21
A=7+x2+2x+2
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là:
9
7
8
10
D=xyxy−yx+x−yx−y
Rút gọn biểu thức D ta được
D=x+y
D=xy
D=2x
D=2x−2y
F=x−y15(x−y)2
Với x < y. Giá trị biểu thức F là:
F=5
F=5(x−y)
F=−5(x−y)
F=−5
(3−22)2+(3+22)2
Kết quả phép tính trên là:
6
42
−42
-6
Với đie^ˋu kiện naˋo của x để 1−2x coˊ nghı~a?
x>21
x≥2−1
x≤21
x≤2−1
Với đie^ˋu kiện naˋo của x để −3x coˊ nghı~a?
x>0
x≥0
x<0
x≤0
Ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh (2a−1)2 laˋ:
2a−1
1−2a
−2a−1
∣2a−1∣
Bie^ˊt x=16 thıˋ x ba˘ˋng:
2
4
256
65536
So^ˊ x kho^ng a^m thỏa ma~n x<5 laˋ:
0≤x≤5
0≤x<5
0≤x<25
0<x≤25
Ke^ˊt quả ruˊt gọn của a2−2a+1 với a≥1 laˋ:
a-1
1-a
a2−2a+1
a2−2a+1
Ke^ˊt quả ruˊt gọn của (7−3)2 laˋ:
3−7
7−3
7+3
−7−3
