Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA KHỐI 9 LẦN 2 (TRẮC NGHIỆM)

Total questions: 20

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

(1−2)2−2\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1−221-2\sqrt{2}  

b)

22−12\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

2.

ne^ˊu a2=−a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a≥0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a≤0a\le0  

d)

a=0

3.

Ruˊt gọn 4−23    ta được ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ \sqrt{4-2\sqrt{3}}\ \ \ \ ta\ được\ kết\ quả\ là

a)

2−32-\sqrt{3}  

b)

1−31-\sqrt{3}  

c)

3−1\sqrt{3}-1  

d)

3−2\sqrt{3}-2  

4.

Tıˊnh 17−33.17+33  coˊ ke^ˊt quả laˋTính\ \sqrt{17-\sqrt{33}}.\sqrt{17+\sqrt{33}}\ \ có\ kết\ quả\ là  

a)

±16\pm16  

b)

±256\pm256  

c)

256

d)

16

5.

Tıˋm x kho^ng a^m, bie^ˊt : x=11Tìm\ x\ không\ âm,\ biết\ :\ \sqrt{x}=11  

a)

x=11x=\sqrt{11}  

b)

x=11x=11  

c)

x=121x=121  

d)

x=11x=\sqrt{\sqrt{11}}  

6.

Giảiphươngtrıˋnh: x2−7=0Giảiphươngtrình:\ x^2-7=0  

a)

x=7x=7  

b)

x=7x=\sqrt{7}  

c)

x=±7x=\pm\sqrt{7}  

d)

x=±7x=\pm7  

7.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

8.

 
So saˊnh 5 với 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

9.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

10.

(x−1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

∣x−1∣\left|x-1\right|  

d)

(x−1)2\left(x-1\right)^2  

11.

Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x≤32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x≥−32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x≥32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x≤−32x\le-\frac{3}{2}  

12.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 9x2y    với x≥0; y≥0\sqrt{9x^2y\ }\ \ \ với\ x\ge0;\ y\ge0  

a)

3xy3x\sqrt{y}  

b)

−3xy-3x\sqrt{y}  

c)

9xy9x\sqrt{y}  

d)

−9xy-9x\sqrt{y}  

13.

38−5\frac{3}{\sqrt{8}-\sqrt{5}}  

Trục căn thức

a)

3(8−5).(8+5)\frac{3}{\left(\sqrt{8}-\sqrt{5}\right).\left(\sqrt{8}+\sqrt{5}\right)}  

b)

3(8+5)(8−5).(8+5)\frac{3\left(\sqrt{8}+\sqrt{5}\right)}{\left(\sqrt{8}-\sqrt{5}\right).\left(\sqrt{8}+\sqrt{5}\right)}  

c)

3(8−5)(8−5).(8−5)\frac{3\left(\sqrt{8}-\sqrt{5}\right)}{\left(\sqrt{8}-\sqrt{5}\right).\left(\sqrt{8}-\sqrt{5}\right)}  

14.

27\frac{2}{\sqrt{7}}  

Trục căn thức

a)

27\frac{2}{7}  

b)

277\frac{2\sqrt{7}}{7}  

c)

27.7\frac{2}{\sqrt{7}.\sqrt{7}}  

15.

Có 3 con mèo và 4 con chó đang nô đùa với nhau. Hỏi tất cả chúng có bao nhiêu cái chân?

a)

7

b)

28

c)

12

d)

14

16.

Số liền sau của số có hai chữ số giống nhau nhỏ nhất lớn hơn 70 là

a)

Em không biết

b)

77

c)

78

d)

67

17.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

18.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

19.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

1,5 cm.

b)

2 cm.

c)

9 cm.

d)

10 cm.

20.

Trong hình bên,  sin⁡α\sin\alpha  bằng:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}