NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Total questions: 15
Worksheet time: 15mins
Số gồm 2 chục và 5 đơn vị là:
A. 205
B. 52
C. 25
Số 71 đọc là:
A. bảy mốt
B. bảy mươi mốt
C. bẩy mươi mốt
Số liền trước của số 90 là:
A. 91
B. 89
C. 80
Số 64 gồm:
A. 6 đơn vị và 4 chục
B. 60 chục và 4 đơn vị
C. 6 chục và 4 đơn vị
Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 10
B. 99
C. 100
Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
A. 10
B. 99
C. 11
Các số 37, 23, 40, 95 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 40, 23, 37, 95
B. 95, 40, 37, 23
C. 23, 37, 40, 95
> , < , = ?
78 ... 87
A. >
B. <
C. =
Các số tròn chục bé hơn 52 là:
A. 10 , 23 , 30 , 45
B. 40, 50, 60, 70
C. 20, 30, 40, 50
Số lớn nhất trong các số: 49, 78, 82, 69 là:
A. 49
B. 78
C. 82
D. 69
Chọn đáp án đúng nhất:
50 < .......... < 63
A. 53, 63
B. 49 , 52
C. 52, 61
Số lớn nhất có một chữ số là:
A. 100
B. 99
C. 9
Số liền sau của số 99 là:
90
98
100
Cho các chữ số: 7 , 5 ta viết được các số có hai chữ số là:
A. 75, 57, 77, 55
B. 7, 5
C. 75, 57, 70, 50
Số bé nhất trong các số: 82, 63, 38, 59 là:
A. 82
B. 63
C. 38
D. 59
