wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương II. Hàm số

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=2x1y=\sqrt[]{2x-1}  

a)

A(0;1)A\left(0;-1\right)  

b)

B(3:5)B\left(3:5\right)  

c)

C(5;3)C\left(5;3\right)  

d)

D(2;3)D\left(2;3\right)  

2.

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

a)

y=x42x23xy=x^4-2x^2-3x  

b)

y=2x23x+1y=2x^2-3x+1  

c)

y=2x1+2x+1y=\left|2x-1\right|+\left|2x+1\right|  

d)

y=3x3+xy=\sqrt[]{3-x}-\sqrt[]{3+x}  

3.

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ

a)

y=3x35x+1y=3x^3-5x+1  

b)

y=x32021x+1xy=x^3-2021x+\frac{1}{x}  

c)

y=xy=\left|x\right|  

d)

y=3xx2y=3x-x^2  

4.

Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập số thực R

a)

y=xy=\left|x\right|  

b)

y=x22x3y=x^2-2x-3  

c)

y=2x+1y=2x+1  

d)

y=1xy=\frac{1}{x}  

5.

Hàm số nào trong những hàm số sau xác định trên tập số thực R

a)

y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  

b)

y=2x2021y=\sqrt[]{2x-2021}  

c)

y=x+11xy=\left|x+1\right|-\left|\frac{1}{x}\right|  

d)

y=1x2+1y=\frac{1}{x^2+1}  

6.

Hoành độ đỉnh của (P): y=x24x5y=x^2-4x-5  là:

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  

c)

x=4x=4  

d)

x=4x=-4  

7.

Tung độ đỉnh của (P): y=x2+4x3y=-x^2+4x-3  là:

a)

y=3y=-3  

b)

y=2y=2  

c)

y=1y=-1  

d)

y=1y=1  

8.

Giao điểm có hoành độ dương của (P) y=2x23x2y=2x^2-3x-2  với trục hoành là:

a)

A(12;0)A\left(-\frac{1}{2};0\right)  

b)

A(12;0)A\left(-\frac{1}{2};0\right)  và B(2;0)B\left(2;0\right)  

c)

A(2;0)A\left(2;0\right)  

d)

A(12;0)A\left(\frac{1}{2};0\right)  

9.

Đường thẳng y=2x1y=2x-1  cắt Ox tại điểm:

a)

A(2;0)A\left(2;0\right)  

b)

B(0;1)B\left(0;-1\right)  

c)

C(12;0)C\left(-\frac{1}{2};0\right)  

d)

D(12;0)D\left(\frac{1}{2};0\right)  

10.

Đường thẳng d:y=2x1d:y=2x-1  và (P): y=x2+4xy=x^2+4x  có mấy điểm chung

a)

0

b)

2

c)

3

d)

1

11.

Đồ thị hàm số nào sau đây không cắt trục hoành?

a)

y=20212020xy=2021-2020x  

b)

y=x26x+5y=x^2-6x+5  

c)

y=9x2y=9-x^2  

d)

y=x2+2x+2y=x^2+2x+2  

12.

Cho đồ thị hàm số y=x22x3y=x^2-2x-3  (hình bên). Tìm m để phương trình: x22xm=0x^2-2x-m=0  có hai nghiệm dương phân biệt.

a)

1<m<0-1<m<0  

b)

0<m<10<m<1  

c)

mRm\in R  

d)

không có m thỏa mãn

13.

Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=2x23x1y=2x^2-3x-1  

a)

A(0;1)A\left(0;-1\right)  

b)

B(1;2)B\left(1;-2\right)  

c)

C(1;4)C\left(-1;4\right)  

d)

D(2;1)D\left(2;-1\right)  

14.

Đồ thị hàm số lẻ có tính chất nào sau đây

a)

Đối xứng qua trục Ox

b)

Đối xứng qua trục Oy

c)

Đối xứng qua đường phân giác góc phần tư thứ nhất

d)

Đối xứng qua gốc tọa độ

15.

Hàm số y=2x24x6y=2x^2-4x-6  đồng biến trên khoảng nào sau đây

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

c)

Tập số thực R

d)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

16.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

a)

y=x2+4x+3y=x^2+4x+3  

b)

y=x22x3y=x^2-2x-3  

c)

y=x2+4x+3y=-x^2+4x+3  

d)

y=x24x+3y=x^2-4x+3

17.

Tìm m đề đồ thị hàm số y=2x2+mx2m+1y=-2x^2+mx-2m+1  đi qua điểm A(1;2)A\left(1;2\right)  

a)

m=1m=-1  

b)

m=3m=3  

c)

m=3m=-3  

d)

m=1m=1  

18.

Hàm số y=x2mx+m2y=x^2-mx+m-2  luôn đi qua điểm cố định nào sau đây với mọi giá trị của tham số m

a)

A(1;1)A\left(1;1\right)  

b)

B(2;1)B\left(2;-1\right)  

c)

C(1;2)C\left(1;-2\right)  

d)

D(1;1)D\left(1;-1\right)  

19.

Cho hàm số y=x2+4x+5y=-x^2+4x+5  . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

Đồ thị hàm số cắt Ox tại hai điểm phân biệt

b)

Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng x=2x=2  

c)

Đồ thị hàm số có tung độ đỉnh là 9

d)

Hàm số nghịch biến trên (;2)\left(-\infty;2\right)  

20.

Tập xác định của hàm số y=2x4x3y=\frac{\sqrt[]{2x-4}}{x-3}  là:

a)

x2x\ge2  và x3x\ne3  

b)

x3x\ne3  

c)

x2x\ge2  

d)

x2x\ne2  và x3x\ge3