Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 10_ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 1_ĐỀ O5_P01

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong mặt phẳng OxyOxy   cho a⃗=(2;3),b⃗=(4;−1)\vec{a}=(2;3),\vec{b}=(4;-1)   Tích a⃗⋅b⃗\vec{a}\cdot\vec{b}   bằng

a)

11

b)

5

c)

-2

d)

4

2.

Cho hàm số y=x2−2x−1y=x^2-2x-1  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị hàm số nhận I(−1;2)I(-1;2)   làm đỉnh.

b)

Đồ thị hàm số nhận I(−1;−2)I(-1;-2)  làm đỉnh.

c)

Đồ thị hàm số nhận I(1;2)I(1;2)  làm đỉnh.

d)

D. Đồ thị hàm số nhận I(1;−2)I(1;-2)   làm đỉnh

3.

Trong mặt phẳng OxyOxy  , cho A(xA;yA),B(xB;yB)A\left(x_A;y_A\right),B\left(x_B;y_B\right)   và C(xC;yC)C\left(x_C;y_C\right)  . Tọa độ trọng tâm GG   của tam giác ABCABC   là:

a)

G(xA−xB+xC3;yA+yB+yC3)G\left(\frac{x_A-x_B+x_C}{3};\frac{y_A+y_B+y_C}{3}\right)  

b)

G(xA+xB+xC3;yA+yB+yC2).G\left(\frac{x_A+x_B+x_C}{3};\frac{y_A+y_B+y_C}{2}\right).  

c)

G(xA+xB+xC2;yA+yB+yC3).G\left(\frac{x_A+x_B+x_C}{2};\frac{y_A+y_B+y_C}{3}\right).  

d)

G(xA+xB+xC3;yA+yB+yC3).G\left(\frac{x_A+x_B+x_C}{3};\frac{y_A+y_B+y_C}{3}\right).  

4.

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

a)

tan⁡60∘=−3\tan60^{\circ}=-\sqrt{3}  

b)

tan⁡60∘=−32\tan60^{\circ}=-\frac{\sqrt{3}}{2}  

c)

tan⁡60∘=32\tan60^{\circ}=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

tan⁡60∘=3\tan60^{\circ}=\sqrt{3}  

5.

Nghiệm của hệ phương trình bên là

a)

x=−1,y=−2,z=−2x=-1,y=-2,z=-2  

b)

x=−2,y=−1,z=−1x=-2,y=-1,z=-1  

c)

x=2,y=1,z=1x=2,y=1,z=1  

d)

x=1,y=2,z=2x=1,y=2,z=2  

6.

iều kiện xác định của phương trình 2xx2−1−5=3x2+1\frac{2x}{x^2-1}-5=\frac{3}{x^2+1}   là

a)

x≠±1x\ne\pm1  

b)

x≠1x\ne1  

c)

x≠0x\ne0  

d)

x≠−1x\ne-1  

7.

Cho các vectơ u⃗=(u1;u2),v⃗=(v1;v2)\vec{u}=\left(u_1;u_2\right),\vec{v}=\left(v_1;v_2\right)  . Điều kiện để vectơ u⃗=v⃗\vec{u}=\vec{v}  là

a)
b)
c)
d)
8.

Phương trình (x−4)2=x−2(x-4)^2=x-2   là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây?

a)

x−2=x−4\sqrt{x-2}=x-4  

b)

x−4=x−2\sqrt{x-4}=x-2  

c)

x−4=x−2\sqrt{x-4}=\sqrt{x-2}  

d)

x−4=x−2x-4=x-2  

9.

Cho phương trình (3+1)x2+(2−5)x+2−3=0(\sqrt{3}+1)x^2+(2-\sqrt{5})x+\sqrt{2}-\sqrt{3}=0  . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

a)

Phương trình có 2 nghiệm trái dấu

b)

Phương trình vô nghiệm.

c)

Phương trình có 2 nghiệm âm.

d)

Phương trình có 2 nghiệm dương

10.

Phương trình x−5=2\sqrt{x-5}=2   có tập nghiệm là

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S={9}S=\left\{9\right\}  

c)

S={5}S=\left\{5\right\}  

d)

S={2}S=\left\{2\right\}  

11.

Nếu a>b>0,c>d>0a>b>0,c>d>0   thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

a)

a+c>b+da+c>b+d  

b)

ac>bdac>bd  

c)

ab>dc\frac{a}{b}>\frac{d}{c}  

d)

ac>bd\frac{a}{c}>\frac{b}{d}  

12.

Phương trình ∣2x−4∣+∣x−1∣=0|2x-4|+|x-1|=0   có bao nhiêu nghiệm ?

a)

Vô số

b)

1

c)

2

d)

0

13.

Hàm số y=2x2+4x−1y=2x^2+4x-1  

a)

nghịch biến trên khoảng (−∞;−2)(-\infty;-2)   và đồng biến trên khoảng (−∞;−2)(-\infty;-2) .

b)

ồng biến trên khoảng (−∞;−2)(-\infty;-2)   và nghịch biến trên khoảng (−2;+∞)(-2;+\infty)  .

c)

nghịch biến trên khoảng (−∞;−1)(-\infty;-1)   và đồng biến trên khoảng (−1;+∞)(-1;+\infty)  .

d)

đồng biến trên khoảng (−∞;−1)(-\infty;-1)   và nghịch biến trên khoảng (−1;+∞)(-1;+\infty)  .

14.

Tập nghiệm SS   của phương trình 2x−3=x−3\sqrt{2x-3}=x-3   là:

a)

S={6;2}S=\left\{6;2\right\}  

b)

S={6}S=\left\{6\right\}  

c)

S=∅S=\varnothing  

d)

S={2}S=\left\{2\right\}  

15.

Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm x−2=2−x\sqrt{x-2}=\sqrt{2-x}   ?

a)

0

b)

Vô số

c)

2

d)

1