WorksheetsÔn tập phương pháp tọa độ trong không gian
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Mặt cầu tâm I(a;b;c) , bán kính R có phương trình chính tắc là
(x−a)2+(y−b)2+(z−c)2=R
(x−a)2+(y−b)2+(z−c)2=R2
(x+a)2+(y+b)2+(z+c)2=R2
(x−a)2+(y−b)2+(z−c)2=2R
cho đường thẳng d đi qua điểm M, có một VTCP u và đường thẳng d' đi qua điểm M', có một VTCP u′ . Biết d, d' chéo nhau. Khoảng cách giữa d,d' bằng
⌈u,u′⌉⌈u,u′⌉.MM′
⌈u,u′⌉.MM′
⌈u,u′⌉⌈u,u′⌉.MM′
MM′⌈u,u′⌉
Cho đường thẳng d đi qua điểm M và nhận u làm VTCP. Khoảng cách từ điểm A bất kì đến đường thẳng d bằng
u.MA
⌊MA,u⌋u
u⌊MA,u⌋
⌊MA,u⌋
Cho hai mặt phẳng (P), (Q) lần lượt nhận hai vecto n1,n2 làm vecto pháp tuyến . Gọi α là góc giữa (P),(Q). Khẳng định nào sau đây đúng?
cosα=n1.n2n1.n2
sinα=n1.n2n1.n2
cosα=n1.n2n1.n2
sinα=n1.n2n1.n2
Cho mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến n , đường thẳng d có vecto chỉ phương u . Góc β giữa (P) và d được xác định bởi:
cosβ=u.nu.n
cosβ=u.nu.n
sinβ=u.nu.n
sinβ=u.nu.n
Khoảng cách d từ điểm M(x0;y0;z0) đến mặt phẳng (P):ax+by+cz+d=0 là
d=a+b+c∣ax0+by0+cz0+d∣
d=a2+b2+c2ax0+by0+cz0+d
d=a2+b2+c2∣ax0+by0+cz0+d∣
d=a2+b2+c2∣ax0−by0−cz0+d∣
Hai đường thẳng trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối?
2
4
3
1
Thể tích khối tứ diện ABCD được tính theo công thức nào sau đây
V=⌈AB,AC⌉.AD
V=61⌈AB,AC⌉.AD
V=⌈AB,AC⌉.AD
V=31⌈AB,AC⌉.AD
Trong không gian, diện tích tam giác ABC được tính theo công thức
S=61⌈AB,AC⌉
S=21⌈AB,AC⌉
S=⌈AB,AC⌉
S=21⌈AB,AC⌉
Mặt cầu (S): x2+y2+x2−2ax−2yb−2cx+d=0 có bán kính bằng
R=a2+b2+c2−d
R=a2+b2+c2+d
R=a2+b2+c2−d2
R=a2+b2+c2+d2
