wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toan tiet 5_tuan 6

Total questions: 14

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Viết phân số 6100\frac{6}{100}   thành số thập phân

a)

6100= 0,6\frac{6}{100}=\ 0,6  

b)

6100= 0,06\frac{6}{100}=\ 0,06  

c)

6100= 0,006\frac{6}{100}=\ 0,006  

d)

6100= 0,0006\frac{6}{100}=\ 0,0006  

2.

Trong các số sau đây, số nào là số thập phân: 18 ; 0,5 ; 47\frac{4}{7}  ; 2342\frac{3}{4}  

a)

18

b)

0,5

c)

47\frac{4}{7}  

d)

2342\frac{3}{4}  

3.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7cm = 7100m = ...............m\frac{7}{100}m\ =\ ...............m  

a)

0,7

b)

0,07

c)

0,007

d)

0,70

4.

Câu nào viết đúng?

a)

Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu hai chấm.

b)

Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu phẩy.

c)

Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần thập phân, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần nguyên.

d)

Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.

5.

Đọc số thập phân: 32,407

a)

Ba mươi hai phần bốn trăm linh bảy.

b)

Ba mươi hai và bốn trăm linh bảy

c)

Ba mươi hai phẩy bốn trăm linh bảy.

6.

Viết hỗn số sau thành số thập phân: 5827100058\frac{27}{1000}  

a)

58,27

b)

58,270

c)

27,058

d)

58,027

7.

Viết số thập phân sau thành phân số thập phân: 0,008

a)

810\frac{8}{10}  

b)

8100\frac{8}{100}  

c)

81000\frac{8}{1000}  

d)

810000\frac{8}{10000}  

8.

Câu nào viết đúng?

a)

Trong một số thập phân, mỗi đơn vị của một hàng bằng 100 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.

b)

Trong một số thập phân, mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.

c)

Trong một số thập phân, mỗi đơn vị của một hàng bằng 110\frac{1}{10}  (hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.

d)

Trong một số thập phân, mỗi đơn vị của một hàng bằng 1100\frac{1}{100}  (hay 0,01) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.

9.

Nêu phần nguyên, phần thập phân trong số thập phân: 83,125

a)

Phần nguyên: 1 trăm, 2 chục, 5 đơn vị

b)

Phần nguyên: 8 chục, 3 đơn vị

c)

Phần thập phân: 3 phần mười, 8 phần trăm

d)

Phần thập phân: 1 phần mười, 2 phần trăm, 5 phần nghìn

10.

Viết số thập phân gồm có: ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn

a)

308,59

b)

308,509

c)

308,059

d)

308,590

11.

Chuyển phân số thập phân 30481000\frac{3048}{1000}   thành số thập phân

a)

304,8

b)

30,48

c)

3,48

d)

3,048

12.

Chuyển số thập phân 0,054 thành phân số thập phân

a)

5410\frac{54}{10}  

b)

54100\frac{54}{100}  

c)

541000\frac{54}{1000}  

d)

5410000\frac{54}{10000}  

13.

Viêt phân số 1225\frac{12}{25}  dưới dạng phân số thập phân có mẫu là 100

a)

12100\frac{12}{100}  

b)

24100\frac{24}{100}  

c)

36100\frac{36}{100}  

d)

48100\frac{48}{100}  

14.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

1100= 0,1\frac{1}{100}=\ 0,1  

b)

1100= 0,1\frac{1}{100}=\ 0,1  

c)

1100= 0,101\frac{1}{100}=\ 0,101  

d)

1100= 0,01\frac{1}{100}=\ 0,01