wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HH10_C1_LÝ THUYẾT VECTƠ

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

What means VECTO ?

a)

Vehicle Energy Consumption Calculation Tool

b)

Một đại lượng có hướng.

c)

Một đại lượng vô hướng.

d)

Một đại lượng có hướng và độ lớn.

2.

Vectơ là một đoạn thẳng .............?

a)

Có hướng.

b)

Có hướng dương, hướng âm.

c)

Có hai đầu mút.

d)

Có độ dài.

3.

Vectơ  BA\overrightarrow{BA}  
có điểm cuối là …, điểm đầu là …

a)

A,B

b)

B,A

c)

A

d)

B

4.

Cho Δ\Delta ABC,có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C ?



(a)  

5.

Hai vectơ gọi là cùng phương nếu giá của chúng ............ hoặc ............

(đáp án ngăn cách nhau bởi dấu phẩy)

(a)  

6.

Cho hình bình hành ABCD, các vecto khác vectơ-không cùng phương với  AB\overrightarrow{AB} là: 

a)

 DC\overrightarrow{DC}  

b)

 DC,CD\overrightarrow{DC},\overrightarrow{CD}  

c)

 AB,BA,CD,DC\overrightarrow{AB,}\overrightarrow{BA},\overrightarrow{CD},\overrightarrow{DC}  

d)

 BA,DC,CD\overrightarrow{BA},\overrightarrow{DC},\overrightarrow{CD}  

7.

Hai véc tơ ngược hướng thì ............

a)

Bằng nhau.

b)

Cùng phương.

c)

Cùng độ dài.

d)

Cùng điểm đầu.

8.

Chọn khẳng định đúng nhất

a)

Vectơ – không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau.

b)

Độ dài của vectơ – không bằng 0.

c)

Vectơ – không cùng hướng với mọi vectơ

d)

Cả A, B, C đều đúng.

9.

Hai véc tơ bằng nhau khi hai véc tơ đó có..............

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Cùng hướng.

b)

Cùng độ dài.

c)

Cùng phương.

d)

Song song.

10.

Trong mặt phẳng cho 2 vectơ 

 AB,CD\overrightarrow{AB},\overrightarrow{CD}  sao cho  AB=CDAB=CD  
Ta nói  AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}  

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

Không biết được 

11.

Cho 3 điểm A,B,C. Ta có
 AB=AC+CB\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{CB}  

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

Không biết nữa :(

12.

Cho 3 điểm A,B,C. Ta có
 AB=CACB\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{CB}  

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

Không biết nữa :(

13.

Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

14.

Vecto đối của  AB\overrightarrow{AB} là:

a)

 BA\overrightarrow{BA}  

b)

 AB\overrightarrow{AB}  

c)

 BA-\overrightarrow{BA}  

d)

Không có

15.

Nếu​​ ABCD là hình bình hành thì

a)

​​ AB+AD=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}

b)

​​ AC+AB=AD\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AD}

c)

​​ AC+CB=CD\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{CB}=\overrightarrow{CD}

d)

​​ DC+DB=DA\overrightarrow{DC}+\overrightarrow{DB}=\overrightarrow{DA}

16.

Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào đúng? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

  IA,IB\overrightarrow{\ IA},\overrightarrow{IB} đối nhau

b)

IA=IB\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{IB}

c)

 IA+IB=0\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB}=0 

d)

 IA+IB=0\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB}=\overrightarrow{0} 

17.

Chọn khẳng định đúng

a)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA + GB +CG=0\overrightarrow{GA}\ +\ \overrightarrow{GB}\ +\overrightarrow{CG}=\overrightarrow{0}

b)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

c)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+AG+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

d)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=0

18.

Theo con, quy tắc nào chúng ta đã học là NỀN MÓNG để xây dựng nên các quy tắc khác?

a)

Quy tắc hình bình hành.

b)

Quy tắc cộng (3 điểm).

c)

Quy tắc trừ.

d)

Quy tắc trung điểm.

e)

Quy tắc trọng tâm.

19.

Con hãy lấy cho cô 1 ứng dụng thực tế của vectơ nào?

(ví dụ: biển chỉ đường )

4 lines
20.



(a)