wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Định nghĩa vectơ

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Vectơ  BA\overrightarrow{BA}  
có điểm cuối là …, điểm đầu là …

a)

A,B

b)

B,A

c)

A

d)

B

2.

Véctơ là một đoạn thẳng

a)

Có hướng.

b)

Có hướng dương, hướng âm.

c)

Có hai đầu mút.

d)

Thỏa cả ba tính chất trên.

3.

Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

4.

Điền từ thích hợp vào dấu (...) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì...

a)

Bằng nhau.

b)

Cùng phương.

c)

Cùng độ dài.

d)

Cùng điểm đầu.

5.

Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng:

a)


AC=BD\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD}

b)

AC=BD\left|\overrightarrow{AC}\right|=\left|\overrightarrow{BD}\right|

c)

AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}

d)

AB\overrightarrow{AB} AC\overrightarrow{AC} cùng hướng

6.

Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, c ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

7.

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ

b)

Có ít nhất hai vectơ cùng phương với mọi vectơ

c)

Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ

d)

Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ

8.

Vecto có điểm đầu là D điểm cuối là E kí hiệu là?

a)

 DEDE  

b)

DE\overrightarrow{DE}

c)

ED\overrightarrow{ED}

d)

DE\left|DE\right|

9.

Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng:

a)

Có cùng độ dài và cùng hướng

b)

Có cùng hướng

c)

Có cùng độ dài và ngược hướng

d)

Có cùng độ dài

10.

Cho tứ giác ABCD. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu, điểm cuối là các đỉnh của tứ giác ABCD.

a)

4

b)

16

c)

8

d)

12

11.

Cho tứ giác ABCD có AB=DC, AB=AD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC},\ \left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{AD}\right| . Hỏi tứ giác đó là hình gì? 


a)

hình bình hành

b)

hình thoi

c)

hình chữ nhật

d)

hình vuông

12.

Cho hai điểm A và B không trùng nhau. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là hai điểm nói trên?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

13.

Hai vectơ gọi là cùng phương nếu ...

a)

giá của chúng song song hoặc trùng nhau.

b)

giá của chúng song song

c)

giá của chúng trùng nhau.

d)

giá của chúng song song và 2 vectơ cùng chiều.

14.

Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ  AB\vec{AB}   và  AC\vec{AC}   ...

a)

cùng phương.

b)

cùng hướng.

c)

cùng chiều.

d)

cùng độ dài.

15.

Biết    a=0\vec{a}=\vec{0}  . Khẳng định nào sau đây là sai? 

a)

 a=0\left|\vec{a}\right|=0  

b)

 a\vec{a}   cùng hướng với mọi vectơ

c)

 a\vec{a}   cùng phương với mọi vectơ

d)

 a=0\vec{a}=0  

16.

Cho tam giác ABC. Có thể xác định bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

17.

Nếu  AB=CD\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{CD}\right| thì khẳng định nào sau đây đúng? 

a)

Hai vecto bằng nhau.

b)

Hai vecto cùng phương

c)

Hai vecto cùng hướng

d)

 AB=CDAB=CD  

18.

Hai vec tơ  \overrightarrow{a}   và   b\overrightarrow{b}  bằng nhau khi

a)

 a, b\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}  cùng hướng,  a=b\left|\overrightarrow{a}\right|=\left|\overrightarrow{b}\right|  .

b)

 \overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}  ngược hướng,  \left|\overrightarrow{a}\right|=\left|\overrightarrow{b}\right|  .

c)

 \overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}  cùng phương,  \left|\overrightarrow{a}\right|=\left|\overrightarrow{b}\right|  .

d)

 a=b\left|\overrightarrow{a}\right|=\left|\overrightarrow{b}\right|  

19.

Chọn khẳng định đúng nhất

a)

Vectơ – không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau.

b)

Độ dài của vectơ – không bằng 0.

c)

Vectơ – không cùng hướng với mọi vectơ

d)

Cả A, B, C đều đúng.

20.

Cho hình bình hành ABCD. Các vecto khác vecto-không cùng phương với vecto  AB\overrightarrow{AB} là: 

a)

 DC\overrightarrow{DC}  

b)

 DC,CD\overrightarrow{DC},\overrightarrow{CD}  

c)

 AB,BA,CD,DC\overrightarrow{AB,}\overrightarrow{BA},\overrightarrow{CD},\overrightarrow{DC}  

d)

 BA,DC,CD\overrightarrow{BA},\overrightarrow{DC},\overrightarrow{CD}