wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH 12

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Khối đa diện đều loại {3; 3} đó là?

a)

Khối tứ diện đều

b)

Khối lập phương

c)

Khối bát diện đều

d)

Khối mười hai mặt đều

2.

Khối đa diện đều loại {3; 5} đó là?

a)

Khối tứ diện đều

b)

Khối lập phương

c)

Khối 20 mặt đều

d)

Khối bát diện đều

3.

 Hình nào không phải là một khối đa diện?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Khối lập phương có bao nhiêu mặt đối xứng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a√2. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

a)

. a^3 √2.           

b)

(a^3 √2)/3.          

c)

(a^3 √2)/4.            

d)

(a^3 √2)/6

6.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,BC=2a. Mặt bên SBC là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

a)

a^3.           

b)

2a^3/3.          

c)

(a^3 √2)/3.            

d)

a^3/3

7.

Cho hình chóp S.ABC có SA=a, tam giác ABC đều, tam giác SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

a)

(√6 a^3)/4

b)

(√6 a^3)/24

c)

(√6 a^3)/12

d)

(√6 a^3)/8.

8.

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, SA=2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

a)

2a^3.

b)

     (2a^3)/3

c)

(a^3 √15)/6

d)

(a^3 √15)/12.

9.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a. Tính thể tích V của khối chóp đã cho

a)

V=4√7 a^3

b)

V=(4√7 a^3)/9

c)

V=(4√7 a^3)/3

d)

. V=(4a^3)/3

10.

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC  có cạnh đáy bằng a√3 , cạnh bên bằng 2a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

a)

V=(a^3 √3)/4.

b)

V=(3a^3)/4.

c)

V=(3a^3 √3)/2

d)

V=(3a^3 √3)/4

11.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC, lấy điểm P thuộc AD sao cho

AP = 2 PD.Khi đó tỉ số thể tích VAMNPVABCD\frac{V_{AMNP}}{V_{ABCD}} bằng

a)

112\frac{1}{12}

b)

16\frac{1}{6}

c)

13\frac{1}{3}

d)

38\frac{3}{8}

12.

Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và tổng diện tích các mặt bên bằng 3a^2. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

(a^3 √2)/3

b)

(a^3 √3)/4

c)

(a^3 √3)/6

d)

(a^3 √3)/12

13.

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,  BC = a 2\sqrt[]{2} A'B tạo với đáy một góc bằng 600. Thể tích của khối lăng trụ bằng

a)

3a32\frac{\sqrt[]{3}a^3}{2}

b)

3a34\frac{\sqrt[]{3}a^3}{4}

c)

3a32\frac{3a^3}{2}

d)

a32\frac{a^3}{2}

14.

  Cho lăng trụ tam giác  ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 300 . Hình chiếu của A' lên (ABC)  là trung điểm I của BC . Tính thể tích khối lăng trụ

a)

a332\frac{a^3\sqrt[]{3}}{2}

b)

a31312\frac{a^3\sqrt[]{13}}{12}

c)

a338\frac{a^3\sqrt[]{3}}{8}

d)

a336\frac{a^3\sqrt[]{3}}{6}

15.

Thể tích khối bát diện đều có các cạnh bằng a

a)

a324\frac{a^3\sqrt[]{2}}{4}

b)

a326\frac{a^3\sqrt[]{2}}{6}

c)

a333\frac{a^3\sqrt[]{3}}{3}

d)

a323\frac{a^3\sqrt[]{2}}{3}