wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BaitapChuong1_Khoi12

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

b)

Tạo lập hồ sơ

c)

Cập nhật hồ sơ

d)

Khai thác hồ sơ

2.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần.

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin Học của từng lớp.

3.

Dữ liệu trong một CSDL không được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài.

d)

Các thiết bị vật lý

4.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính.

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính.

5.

Xét công tác quản lý hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ

6.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh… của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

c)

Tập hợp dữ liệu liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

7.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm dùng để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

8.

Em hiểu thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu”?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính.

d)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính

9.

Một hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lý

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lý.

d)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó.

10.

Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử?

a)

Gọn, thời sự (cập nhật đầy đủ, kịp thời)

b)

Gọn, nhanh chóng

c)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều người có thể sử dụng chung CSDL

d)

Gọn, thời sự, nhanh chóng

11.

Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tập tin hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trình tự các hồ sơ trong tập tin không thay đổi.

b)

Tập tin hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới

c)

Trình tự các hồ sơ trong tập tin không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng.

d)

Những hổ sơ tim được sẽ không còn trên tập tin vì người ta đã lấy thông tin ra.

12.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng sau:

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

13.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ máy.

c)

Ký hiệu toán học dùng để tính toán.

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL.

14.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ dùng để diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL

d)

Ngôn ngữ bậc cao

15.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Pascal

16.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, xóa, sửa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL đã có.

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép.

17.

Người nào tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người QT CSDL

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người khai thác CSDL

18.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người quàn trị

b)

Người lập trình

c)

Người dùng

d)

Người quản trị CSDL

19.

Trong vai trỏ của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu là người?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người sử dụng (khách hàng)

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

20.

Quy trình xây dựng CSDL là

a)

Khảo sát -> thiết kế -> kiểm thử

b)

Khảo sát -> kiểm thử -> thiết kế

c)

Thiết kế -> khảo sát -> kiểm thử

d)

Thiết kế -> kiểm thử -> khảo sát